Enclosed

Enclosed track Aluminum rail Series

TR2000 - Enclosed Track Aluminum Rail
TR2000 - enclosed track Aluminum rail
RAD4110 - Tải tối đa 499 kg
RAD4110 - Tải tối đa 499 kg
RAD6110 - Tải tối đa 725 kg
RAD6110 - Tải tối đa 725 kg
RAD7510 - Tải tối đa 1.360 kg
RAD7510 - Tải tối đa 1.360 kg
RAD8110 - Tải tối đa 1.814 kg
RAD8110 - Tải tối đa 1.814 kg
RAD7510 + Backer - Tải lên đến 7.418 kg
RAD7510 + Backer - Tải lên đến 7.418 kg

Hệ ray nhôm đường ray kín Knight Global

Series: TR2000 / RAD4110 / RAD6110 / RAD7510 / RAD8110

Hệ ray nhôm RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight Global sử dụng thiết kế đường ray kín (enclosed track), được đùn ép từ hợp kim nhôm nhẹ và cường độ cao. Trọng lượng ray nhẹ giúp giảm thời gian lắp đặt và hạ tải trọng yêu cầu của kết cấu trên cao.

Hệ Series Rail kín là giải pháp lý tưởng cho cả tải đặt trực tiếp dưới hệ ray hay tải dạng vươn ra (cantilever). Kết hợp cùng bánh xe trolley bằng nylon, hệ ray Knight Global mang đến lực cản lăn thấp nhất trong ngành.

Đối với tải vượt quá 1.360 kg [3.000 lbs], ray RAD7510 có thể tích hợp thêm thanh tăng cường Backer 6″ (RAA4438) hoặc 8″ (RAA4439) để nâng đáng kể khả năng chịu tải.

Dòng RAD8110 được phát triển để cạnh tranh với ray kiểu Châu Âu nhưng với profile chắc chắn hơn, sử dụng phần lớn phụ kiện chung với dòng RAD4110.

Dòng TR2000 với thiết kế tinh gọn là lựa chọn lý tưởng cho ứng dụng tải dưới 250 kg/m [550 lbs/ft]. Hệ thống cho phép gắn trolley festoon và tiện ích nhà máy lên ray chính, mở rộng khoảng di chuyển. Phù hợp với súng hàn nhẹ, bàn làm việc, trạm thao tác, hệ FRL (lọc - điều áp - bôi trơn), festooning, đèn chiếu sáng, rèm hàn.

*Lưu ý: Vật liệu hợp kim nhôm theo tiêu chuẩn ASTM B221 6005-T5. Chiều dài ray TR2000/RAD4110/RAD6110 đến 7,6 m không cần nối; RAD7510 đến 9,1 m không cần nối.

Tính năng & lợi ích

Tính Năng

  • Hợp kim nhôm ASTM B221 6005-T5, cường độ cao, trọng lượng nhẹ.
  • Đa cấu hình lắp đặt: trên cao và đứng sàn.
  • Tương thích đầy đủ với Trolley, End Truck và Hanger.
  • Chiều dài ray TR2000/RAD4110/RAD6110: lên đến 7,6 m [25 ft] không nối.
  • Chiều dài ray RAD7510: lên đến 9,1 m [30 ft] không nối.
  • Backer 6″ / 8″ tích hợp cho RAD7510 - tăng tải đến hơn 7.000 kg.
  • Tiêu chuẩn độ võng 1:350 và 1:450.
  • Lực cản lăn thấp nhất ngành nhờ trolley nylon.

Lợi Ích

  • Truyền tải theo cả phương X và Y.
  • Phụ kiện tiền lắp ráp (pre-assembled) đa dạng, sẵn sàng triển khai.
  • Phụ kiện gắn theo vị trí dọc ray, không cần hàn.
  • Load Trolley và End Truck thiết kế cho cả cantilever và tải trực tiếp.
  • Hanger và End Truck chống kẹt cầu trục và đường chạy.
  • Trọng lượng nhẹ giảm tải kết cấu trần xưởng.
  • Vận hành êm, nhẹ - giảm mệt mỏi cho công nhân.
  • Linh hoạt cho cả ứng dụng tải nhẹ đến tải nặng 1.814 kg.

Các dòng ray trong Series

Tải tối đa: <strong>250 kg</strong><br /> Trọng lượng: 3,33 kg/m<br /> Tinh gọn - festoon tích hợp
Tải tối đa: 250 kg
Trọng lượng: 3,33 kg/m
Tinh gọn - festoon tích hợp
TR2000
Tải tối đa: <strong>499 kg</strong><br /> Trọng lượng: 6,23 kg/m<br /> Đa năng - workstation phổ biến
Tải tối đa: 499 kg
Trọng lượng: 6,23 kg/m
Đa năng - workstation phổ biến
RAD4110
Tải tối đa: <strong>725 kg</strong><br /> Trọng lượng: 7,70 kg/m<br /> Cấp tải trung - vượt nhịp lớn
Tải tối đa: 725 kg
Trọng lượng: 7,70 kg/m
Cấp tải trung - vượt nhịp lớn
RAD6110
Tải tối đa: <strong>1.360 kg</strong><br /> Trọng lượng: 12,02 kg/m<br /> Tải nặng - hỗ trợ Backer
Tải tối đa: 1.360 kg
Trọng lượng: 12,02 kg/m
Tải nặng - hỗ trợ Backer
RAD7510
Tải tối đa: <strong>1.814 kg</strong><br /> Trọng lượng: 2,90 kg/m<br /> Profile mạnh - kiểu Châu Âu
Tải tối đa: 1.814 kg
Trọng lượng: 2,90 kg/m
Profile mạnh - kiểu Châu Âu
RAD8110
Backer 6″ / 8″<br /> Tăng cường cho RAD7510<br /> Tải lên đến <strong>7.418 kg</strong>
Backer 6″ / 8″
Tăng cường cho RAD7510
Tải lên đến 7.418 kg
RAA4438 / RAA4439

Bảng tổng hợp Series ray nhôm

SeriesTải Tối ĐaTrọng Lượng Sản Phẩm
TR2000250 kg [550 lbs]3,33 kg/m [2,3 lbs/ft]
RAD4110499 kg [1.100 lbs]6,23 kg/m [4,3 lbs/ft]
RAD6110725 kg [1.600 lbs]7,70 kg/m [5,2 lbs/ft]
RAD75101.360 kg [3.000 lbs]12,02 kg/m [8,3 lbs/ft]
RAD81101.814 kg [4.000 lbs]2,90 kg/m [6,4 lbs/ft]

Bảng sức nâng theo model

*Tiêu chí độ võng: Mỗi khoảng cách móc treo được kiểm tra tải điểm đơn tối đa để đạt độ võng theo tỷ lệ 1:350 (1" võng trên 350" chiều dài) và 1:450 (1" trên 450"). Bảng tải dựa trên tải đơn điểm (single point loading).

TR2000

Tải tối đa 250 kg [550 lbs] · Trọng lượng 3,33 kg/m · Ray liền đến 7,6 m

Khẩu độ ft / mTỷ lệ 1:350Tỷ lệ 1:450
lbskglbskg
5 / 1.52550250470213
6 / 1.83400181340154
7 / 2.13350159295134
8 / 2.4525011321095
9 / 2.742009017077
10 / 3.051758015068
11 / 3.351607213561
12 / 3.661356111552
13 / 3.961255710547
14 / 4.27115529543
15 / 4.5790407534
16 / 4.8875346530
17 / 5.1865305525

RAD4110

Tải tối đa 499 kg [1.100 lbs] · Trọng lượng 6,23 kg/m · Ray liền đến 7,6 m

Khẩu độ ft / mTỷ lệ 1:350Tỷ lệ 1:450
lbskglbskg
5 / 1.521100499950431
6 / 1.831100499950431
7 / 2.131050476875397
8 / 2.451050476775351
9 / 2.74950431675306
10 / 3.05850385650295
11 / 3.35700317550250
12 / 3.66550250450204
13 / 3.96500226385175
14 / 4.27435197300136
15 / 4.57350159250113
16 / 4.88335152250113
17 / 5.1828012717579
18 / 5.4926512017579
19 / 5.7923010415068
20 / 6.102109515068
21 / 6.401958812557
22 / 6.711757912557
23 / 7.011607312557
24 / 7.321456610045

RAD6110

Tải tối đa 725 kg [1.600 lbs] · Trọng lượng 7,70 kg/m · Ray liền đến 7,6 m

Khẩu độ ft / mTỷ lệ 1:350Tỷ lệ 1:450
lbskglbskg
5 / 1.5216007251300590
6 / 1.8316007251300590
7 / 2.1315006801175533
8 / 2.4514756691075488
9 / 2.7414006351025465
10 / 3.051325601925420
11 / 3.351100499875397
12 / 3.66950431750340
13 / 3.96825374650295
14 / 4.27750340575261
15 / 4.57675306515233
16 / 4.88600272470213
17 / 5.18525238405184
18 / 5.49450204350159
19 / 5.79425193325147
20 / 6.10400181300136
21 / 6.40360163275125
22 / 6.71320145250113
23 / 7.0128512921095
24 / 7.3224511118584

RAD7510

Tải tối đa 1.360 kg [3.000 lbs] · Trọng lượng 12,02 kg/m · Ray liền đến 9,1 m · Hỗ trợ Backer 6″ / 8″

Khẩu độ ft / mRAD7510+ Backer 6″+ Backer 8″
lbskglbskglbskg
5 / 1.5230001360121705520163557418
6 / 1.8330001360101304595136206178
7 / 2.133000136086703933116605289
8 / 2.453000136075753436101904622
9 / 2.74270012256720304890454103
10 / 3.05250011346035273781303688
11 / 3.35250011345475248373753345
12 / 3.66250011345010227267503062
13 / 3.9620009074610209162152819
14 / 4.2720009074270193757602613
15 / 4.5719008613975180353652434
16 / 4.8818008163710168350152275
17 / 5.1817007713480157847502134
18 / 5.4916007263275148644302009
19 / 5.7914506583090140241851898
20 / 6.1013005902925132739651798
21 / 6.4011004992775125937601705
22 / 6.719004082635119535751622
23 / 7.019004082510113934101547
24 / 7.328854022390108432551476
25 / 7.628503862250102131101411
26 / 7.92725329206093429801352
27 / 8.23725329189085728551295
28 / 8.53600272173578727351241
29 / 8.83600272159572325251145

RAD8110

Tải tối đa 1.814 kg [4.000 lbs] · Profile kiểu Châu Âu · Dùng chung phụ kiện RAD4110

Khẩu độ ft / mTỷ lệ 1:350Tỷ lệ 1:450
lbskglbskg
5 / 1.524000181440001814
6 / 1.833575162235751622
7 / 2.133060138830601388
8 / 2.452670121126701211
9 / 2.742370107523701075
10 / 3.0521309662130966
11 / 3.3519258731925873
12 / 3.6617607981760798
13 / 3.9616207351400635
14 / 4.2715006801200544
15 / 4.5713406081030467
16 / 4.881165528895406
17 / 5.181020463780354
18 / 5.49900408685311
19 / 5.79800363605274
20 / 6.10710322535243
21 / 6.40630286470213
22 / 6.71560254420191
23 / 7.01500227370168
24 / 7.32450204330150

Giải thích tiêu chuẩn độ võng & lực công thái học

*Giải thích tiêu chuẩn 1:350 và 1:450:

Do các yêu cầu về công thái học (ergonomic), mỗi khẩu độ ray được kiểm tra để xác định

tải đơn điểm tối đa

cho phép để đạt được mức võng định trước theo các tỷ lệ:

  • 1:350 = 1 inch võng trên mỗi 350 inch chiều dài ray (linh hoạt hơn, tải nặng hơn).
  • 1:450 = 1 inch võng trên mỗi 450 inch chiều dài ray (cứng vững hơn, ergonomic tốt hơn).

Công thức ước tính lực vận hành

Để ước tính nhanh yêu cầu lực vận hành ergonomic, sử dụng công thức:

Fs = 0,009 × Tổng Khối Lượng = Lực Tối Đa (lbf) Để Vượt Quán Tính

Lực cần để duy trì chuyển động (Fk - lực ma sát động) bằng 0,35 × lực vượt quán tính (Fs).

Ví dụ: Khối lượng 250 lbs (113,4 kg)
→ Fs = 0,009 × 250 = 2,25 lbf (1,02 kg) để vượt quán tính
→ Fk = 2,25 × 0,35 = 0,79 lbf (0,36 kg) để duy trì chuyển động

Biến dạng đàn hồi (Elastic)

Loại biến dạng có thể phục hồi. Khi loại bỏ tải, vật trở về hình dạng ban đầu. Vùng đàn hồi kết thúc khi vật liệu đạt giới hạn chảy (yield strength).

Biến dạng dẻo (Plastic)

Loại biến dạng không thể phục hồi. Khi vượt quá giới hạn này, vật không trở về hình dạng ban đầu. Kết thúc bằng nứt vỡ vật liệu.

Knight Global tuân thủ tiêu chuẩn ngành material handling khi xác định cấp tải cho hệ ray cẩu trạm thao tác. Mỗi linh kiện (ray, hanger, trolley...) được kiểm tra riêng để xác lập điểm phá hủy cuối cùng (ultimate failure point), từ đó gán tải làm việc an toàn (safe working load). Bảng tải khuyến nghị dựa trên tải đơn điểm (single point loading).

Ứng dụng tiêu biểu

Công nghiệp sản xuất

  • Cẩu trạm thao tác (workstation crane) đường ray kín.
  • Súng hàn nhẹ, hàn trung bình trên dây chuyền.
  • Bàn làm việc, trạm lắp ráp linh kiện.
  • Dây chuyền lắp ráp ô tô, mô-tô.
  • Nhà máy EV, Pin xe điện.
  • Cleanroom, sản xuất bán dẫn.

Hệ tiện ích nhà xưởng

  • Hệ FRL (lọc - điều áp - bôi trơn) khí nén.
  • Quản lý dây cáp, ống dẫn (hose management).
  • Festooning - hệ thống dẫn dây treo.
  • Đèn chiếu sáng di động, rèm hàn.
  • Tích hợp với Servo Hoist Knight Global.
  • Tích hợp với Pneumatic Balancer, Lift Assist.

Phụ kiện hệ thống

Hệ ray nhôm Knight Global hỗ trợ đầy đủ các nhóm phụ kiện tương thích với 4 dòng ray chính: RAD4110 / RAD6110 / RAD7510 / TR2000. Vui lòng liên hệ FULLSHARP để được tư vấn cấu hình phù hợp với dự án.

Nhóm phụ kiện chính

Móc treo trần
Có thể điều chỉnh
Hangers
Xe trượt tải
Bánh xe nylon - lực cản thấp
Load Trolleys
Xe đầu cuối cầu trục
Single / Dual / Rigid
End Trucks
Nắp và chặn đầu ray
An toàn vận hành
End Caps / Stops
Cáp an toàn
Cho hanger, end truck, trolley
Safety Cables
Cửa kiểm tra
Lối vào bảo trì ray
Access Gates
Bộ nối ray
Cho ray dài hơn 7,6 m / 9,1 m
Splice Kits
Quản lý dây khí / điện
Air Glide System
Hose Management
Xe đẩy dây khí / cáp
Festooning trolley
Hose Trolleys

Tài liệu kỹ thuật

Catalog & Brochure

Spec sheet (Bản vẽ kỹ thuật)

CAD drawings (File CAD)

Technical manual (Sách kỹ thuật)

Hướng dẫn lắp đặt

FULL-SHARP AUTOMATIZED VN (FULLSHARP)
Nhà phân phối ủy quyền hệ ray nhôm và thiết bị nâng hạ Knight Global tại Việt Nam
Để được tư vấn cấu hình hệ ray nhôm TR2000/RAD4110/RAD6110/RAD7510/RAD8110 phù hợp dự án, vui lòng liên hệ với đại diện FULLSHARP để nhận báo giá và bản vẽ thiết kế chi tiết.