Tổng quan

Hệ thanh ray nhôm kín của Knight Global cho cầu trục trạm làm việc, gồm 5 dòng TR2000, RAD4110, RAD6110, RAD7510 và RAD8110. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn chọn dòng ray theo tải và khoảng cách giá treo.

Dòng thanh ray nhôm RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight có thiết kế ray kín, chế tạo từ hợp kim nhôm nhẹ, độ bền cao. Thanh ray nhôm nhẹ giúp lắp đặt dễ và giảm yêu cầu về kết cấu đỡ phía trên. Ray kín phù hợp cả khi tải nằm ngay dưới hệ ray lẫn khi tải vươn công-xôn sang một bên. Kết hợp với con lăn bánh nylon, dòng ray này cho lực cản lăn rất thấp.

Với tải nâng trên 3000 lbs., có thể gắn thêm ray gia cường (Backer) vào ray RAD7510 của Knight để đạt tải nâng cao hơn. Có hai loại ray gia cường: 6″ (RAA4438) và 8″ (RAA4439). Tải nâng cụ thể xem bảng bên dưới.

Knight bổ sung dòng thanh ray nhôm RAD8110, tương đương các loại ray kiểu châu Âu nhưng có tiết diện cứng vững hơn. Dòng ray này dùng được phần lớn phụ kiện của dòng RAD4110. Tải nâng cụ thể xem các bảng bên dưới.

Thanh ray nhôm TR2000 có thiết kế gọn, phù hợp ứng dụng tải dưới 550 lbs. [249.5 kg]. Hệ này cho phép gắn con lăn treo cáp/ống (festoon) và đường cấp tiện ích nhà xưởng vào ray chính, giúp tăng hành trình. Ứng dụng gồm: súng hàn tải nhẹ, bàn và trạm làm việc, bộ lọc/điều áp/tra dầu (FRL), treo cáp/ống festoon, đèn chiếu sáng, rèm hàn...

Thông tin chung

Đặc điểm

  • Cơ tính: hợp kim nhôm 6005-T5 theo ASTM B221.
  • Nhiều cấu hình treo trần và đặt sàn.
  • Lắp được con lăn, xe đầu dầm và giá treo.
  • Chiều dài ray TR2000/RAD4110/RAD6110:
    đến 25 ft. [7.6m], không cần mối nối.
  • Chiều dài ray RAD7510: đến 30 ft. [9.1m], không cần mối nối.

Lợi ích

  • Di chuyển tải theo hai phương “X” và “Y”.
  • Nhiều phụ kiện lắp sẵn.
  • Phụ kiện đặt được tại vị trí bất kỳ dọc ray, không cần hàn.
  • Con lăn tải và xe đầu dầm dùng được cho cả tải vươn công-xôn lẫn tải treo trực tiếp.
  • Mọi giá treo và xe đầu dầm đều được thiết kế chống kẹt dầm cầu và ray chạy.

Thông số các dòng ray

Các dòng thanh ray nhôm kín

Dòng rayTải nâng tối đaKhối lượng
TR2000550 lbs. [250kg]2.3 lbs/ ft. [3.33kg/m]
RAD41101,100 lbs. [499kg]4.3 lbs/ ft. [6.23kg/m]
RAD61101,600 lbs. [725kg]5.2 lbs/ ft. [7.7kg/m]
RAD75103000 lbs. [1,360kg]8.3 lbs/ ft. [12.02kg/m]
RAD81104000 lbs. [1814kg]6.4 lbs/ ft. [2.90kg/m]

Bảng tải nâng TR2000

Tải nâng của ray

Khoảng cách giá treo Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
5 1.52 550 250 470 213
6 1.83 400 181 340 154
7 2.13 350 159 295 134
8 2.45 250 113 210 95
9 2.74 200 90 170 77
10 3.05 175 80 150 68
11 3.35 160 72 135 61
12 3.66 135 61 115 52
13 3.96 125 57 105 47
14 4.27 115 52 95 43
15 4.57 90 40 75 34
16 4.88 75 34 65 30
17 5.18 65 30 55 25

*Vì yếu tố công thái học, mỗi khoảng cách giữa hai giá treo đều được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước, theo tỷ lệ 1:350 (võng 1” trên mỗi 350” chiều dài) hoặc 1:450 (võng 1” trên 450” chiều dài).

Để ước tính gần đúng lực đẩy cần thiết theo công thái học, có thể dùng
công thức sau:

Fs = lực ma sát = 0.009 x tổng khối lượng. Đây là lực tối đa (tính bằng lbf) cần để thắng quán tính. Lực cần để duy trì chuyển động, Fk (lực ma sát động), thường bằng 0.35 lần lực ma sát.

Ví dụ:
Fs = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) = 2.25 lbf (0.9 kg) cần để thắng quán tính.
Fk = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) x .35 = .79 lbf (0.36 kg) cần để duy trì chuyển động.

Tải nâng đoạn vươn công-xôn (theo khoảng cách giá treo 8 ft.)

Đoạn vươn công-xôn Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
1 .30 100 45 75 34
2 .61 50 23 35 16

Biến dạng đàn hồi: Đây là biến dạng thuận nghịch. Khi bỏ lực tác dụng, vật trở lại hình dạng ban đầu. Vùng đàn hồi kết thúc khi vật liệu đạt giới hạn chảy. Từ điểm này, biến dạng vĩnh viễn bắt đầu.

Biến dạng dẻo: Đây là biến dạng không thuận nghịch. Khi đã tới vùng này, vật không trở lại hình dạng ban đầu. Biến dạng dẻo kết thúc khi vật liệu bị đứt gãy.

Knight Global tuân theo tiêu chuẩn ngành thiết bị nâng chuyển vật liệu khi xác định tải nâng định mức cho hệ cầu trục trạm làm việc dùng ray kín. Từng bộ phận (ray, giá treo, con lăn...) được thử riêng để xác định điểm phá hủy. Từ giá trị này, bộ phận được gán tải làm việc an toàn. Sau đó, từng khoảng cách nhịp ray được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước theo tỷ lệ 1:350 (võng 1″ trên mỗi 350″ chiều dài). Bảng tải nâng định mức khuyến nghị dựa trên tải tập trung tại một điểm cho các nhịp đã liệt kê.

Bảng tải nâng RAD4110

Tải nâng của ray

Khoảng cách giá treo Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
5 1.52 1100 499 950 431
6 1.83 1100 499 950 431
7 2.13 1050 476 875 397
8 2.45 1050 476 775 351
9 2.74 950 431 675 306
10 3.05 850 385 650 295
11 3.35 700 317 550 250
12 3.66 550 250 450 204
13 3.96 500 226 385 175
14 4.27 435 197 300 136
15 4.57 350 159 250 113
16 4.88 335 152 250 113
17 5.18 280 127 175 79
18 5.48 265 120 175 79
19 5.79 230 104 150 68
20 6.10 210 95 150 68
21 6.40 195 88 125 57
22 6.70 175 79 125 57
23 7.01 160 73 125 57
24 7.31 145 66 100 57

*Vì yếu tố công thái học, mỗi khoảng cách giữa hai giá treo đều được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước, theo tỷ lệ 1:350 (võng 1” trên mỗi 350” chiều dài) hoặc 1:450 (võng 1” trên 450” chiều dài).

Để ước tính gần đúng lực đẩy cần thiết theo công thái học, có thể dùng
công thức sau:

Fs = lực ma sát = 0.009 x tổng khối lượng. Đây là lực tối đa (tính bằng lbf) cần để thắng quán tính. Lực cần để duy trì chuyển động, Fk (lực ma sát động), thường bằng 0.35 lần lực ma sát.

Ví dụ:
Fs = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) = 2.25 lbf (0.9 kg) cần để thắng quán tính.
Fk = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) x .35 = .79 lbf (0.36 kg) cần để duy trì chuyển động.

Tải nâng đoạn vươn công-xôn (theo khoảng cách giá treo tối ưu 8 ft.)

Đoạn vươn công-xôn Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
1 .30 900 408 750 340
2 .61 325 147 300 136
3 .91 125 57 100 45
4 1.20 35 16 30 14

Biến dạng đàn hồi: Đây là biến dạng thuận nghịch. Khi bỏ lực tác dụng, vật trở lại hình dạng ban đầu. Vùng đàn hồi kết thúc khi vật liệu đạt giới hạn chảy. Từ điểm này, biến dạng vĩnh viễn bắt đầu.

Biến dạng dẻo: Đây là biến dạng không thuận nghịch. Khi đã tới vùng này, vật không trở lại hình dạng ban đầu. Biến dạng dẻo kết thúc khi vật liệu bị đứt gãy.

Knight Global tuân theo tiêu chuẩn ngành thiết bị nâng chuyển vật liệu khi xác định tải nâng định mức cho hệ cầu trục trạm làm việc dùng ray kín. Từng bộ phận (ray, giá treo, con lăn...) được thử riêng để xác định điểm phá hủy. Từ giá trị này, bộ phận được gán tải làm việc an toàn. Sau đó, từng khoảng cách nhịp ray được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước theo tỷ lệ 1:350 (võng 1″ trên mỗi 350″ chiều dài). Bảng tải nâng định mức khuyến nghị dựa trên tải tập trung tại một điểm cho các nhịp đã liệt kê.

Bảng tải nâng RAD6110

Tải nâng của ray

Khoảng cách giá treo Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
5 1.52 1600 725 1300 590
6 1.83 1600 725 1300 590
7 2.13 1500 680 1175 533
8 2.45 1475 699 1075 488
9 2.74 1400 635 1025 465
10 3.05 1325 601 925 453
11 3.35 1100 499 875 397
12 3.66 950 431 750 340
13 3.96 825 374 650 295
14 4.27 750 340 575 261
15 4.57 675 306 515 233
16 4.88 600 272 470 213
17 5.18 525 238 405 184
18 5.48 450 204 350 159
19 5.79 425 193 325 147
20 6.10 400 181 300 136
21 6.40 360 163 275 125
22 6.70 320 145 250 113
23 7.01 285 129 210 95
24 7.31 245 111 185 84

*Vì yếu tố công thái học, mỗi khoảng cách giữa hai giá treo đều được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước, theo tỷ lệ 1:350 (võng 1” trên mỗi 350” chiều dài) hoặc 1:450 (võng 1” trên 450” chiều dài).

Để ước tính gần đúng lực đẩy cần thiết theo công thái học, có thể dùng
công thức sau:

Fs = lực ma sát = 0.009 x tổng khối lượng. Đây là lực tối đa (tính bằng lbf) cần để thắng quán tính. Lực cần để duy trì chuyển động, Fk (lực ma sát động), thường bằng 0.35 lần lực ma sát.

Ví dụ:
Fs = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) = 2.25 lbf (0.9 kg) cần để thắng quán tính.
Fk = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) x .35 = .79 lbf (0.36 kg) cần để duy trì chuyển động.

Tải nâng đoạn vươn công-xôn (theo khoảng cách giá treo tối ưu 8 ft.)

Đoạn vươn công-xôn Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
1 .30 2200 998 1700 771
2 .61 1000 454 775 351
3 .91 600 272 475 215
4 1.20 250 113 125 57
Biến dạng đàn hồi: Đây là biến dạng thuận nghịch. Khi bỏ lực tác dụng, vật trở lại hình dạng ban đầu. Vùng đàn hồi kết thúc khi vật liệu đạt giới hạn chảy. Từ điểm này, biến dạng vĩnh viễn bắt đầu.
Biến dạng dẻo: Đây là biến dạng không thuận nghịch. Khi đã tới vùng này, vật không trở lại hình dạng ban đầu. Biến dạng dẻo kết thúc khi vật liệu bị đứt gãy.
Knight Global tuân theo tiêu chuẩn ngành thiết bị nâng chuyển vật liệu khi xác định tải nâng định mức cho hệ cầu trục trạm làm việc dùng ray kín. Từng bộ phận (ray, giá treo, con lăn...) được thử riêng để xác định điểm phá hủy. Từ giá trị này, bộ phận được gán tải làm việc an toàn. Sau đó, từng khoảng cách nhịp ray được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước theo tỷ lệ 1:350 (võng 1″ trên mỗi 350″ chiều dài). Bảng tải nâng định mức khuyến nghị dựa trên tải tập trung tại một điểm cho các nhịp đã liệt kê.

Bảng tải nâng RAD7510

Tải nâng của ray

Khoảng cách giá treo Tiêu chí độ võng
Dòng RAD7510 RAD7510 + ray gia cường 6″ RAD7510 + ray gia cường 8″
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450* Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450* Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg lbs kg lbs kg lbs kg lbs kg
5 1.52 3000 1360 2700 1225 12170 5520 12170 5520 16355 7418 16355 7418
6 1.83 3000 1360 2700 1225 10130 4595 10130 4595 13620 6178 13620 6178
7 2.13 3000 1360 2700 1225 8670 3933 8670 3933 11660 5289 11660 5289
8 2.45 3000 1360 2700 1225 7575 3436 7575 3436 10190 4622 10190 4622
9 2.74 2700 1225 2400 1088 6720 3048 6720 3048 9045 4103 9045 4103
10 3.05 2500 1134 2000 907 6035 2737 6035 2737 8130 3688 8130 3688
11 3.35 2500 1134 1900 862 5475 2483 5475 2483 7375 3345 7375 3345
12 3.66 2500 1134 1800 816 5010 2272 5010 2272 6750 3062 6750 3062
13 3.96 2000 907 1800 816 4610 2091 4610 2091 6215 2819 6215 2819
14 4.27 2000 907 1500 680 4270 1937 4270 1937 5760 2613 5760 2613
15 4.57 1900 861 1500 680 3975 1803 3975 1803 5365 2434 5365 2434
16 4.88 1800 816 1200 544 3710 1683 3710 1683 5015 2275 5015 2275
17 5.18 1700 771 1200 544 3480 1578 3480 1578 4750 2134 4750 2134
18 5.48 1600 726 1000 453 3275 1486 3275 1486 4430 2009 4430 2009
19 5.79 1450 658 1000 453 3090 1402 3090 1402 4185 1898 4185 1898
20 6.10 1300 590 900 408 2925 1327 2925 1327 3965 1798 3965 1798
21 6.40 1100 499 900 408 2775 1259 2535 1550 3760 1705 3760 1705
22 6.70 900 408 800 363 2635 1195 2285 1036 3575 1622 3560 1615
23 7.01 900 408 700 317 2510 1139 2070 939 3410 1547 3230 1465
24 7.31 885 402 700 317 2390 1084 1880 853 3255 1476 2945 1336
25 7.62 850 386 700 317 2250 1021 1710 776 3110 1411 2690 1220
26 7.92 725 329 700 317 2060 934 1555 705 2980 1352 2465 1118
27 8.23 725 329 675 306 1890 857 1420 644 2855 1295 2260 1025
28 8.53 600 272 550 250 1735 787 1300 590 2735 1241 2075 941
29 8.83 600 272 550 250 1595 723 1190 540 2525 1145 1910 866

*Vì yếu tố công thái học, mỗi khoảng cách giữa hai giá treo đều được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước, theo tỷ lệ 1:350 (võng 1” trên mỗi 350” chiều dài) hoặc 1:450 (võng 1” trên 450” chiều dài).

Để ước tính gần đúng lực đẩy cần thiết theo công thái học, có thể dùng
công thức sau:

Fs = lực ma sát = 0.009 x tổng khối lượng. Đây là lực tối đa (tính bằng lbf) cần để thắng quán tính. Lực cần để duy trì chuyển động, Fk (lực ma sát động), thường bằng 0.35 lần lực ma sát.

Ví dụ:
Fs = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) = 2.25 lbf (0.9 kg) cần để thắng quán tính.
Fk = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) x .35 = .79 lbf (0.36 kg) cần để duy trì chuyển động.

Tải nâng đoạn vươn công-xôn (theo khoảng cách giá treo tối ưu 8 ft.)

Đoạn vươn công-xôn Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
1 .30 3000 1361 2700 1225
2 .61 2200 998 2000 907
3 .91 900 408 775 352
4 1.20 375 170 325 147
Biến dạng đàn hồi: Đây là biến dạng thuận nghịch. Khi bỏ lực tác dụng, vật trở lại hình dạng ban đầu. Vùng đàn hồi kết thúc khi vật liệu đạt giới hạn chảy. Từ điểm này, biến dạng vĩnh viễn bắt đầu.
Biến dạng dẻo: Đây là biến dạng không thuận nghịch. Khi đã tới vùng này, vật không trở lại hình dạng ban đầu. Biến dạng dẻo kết thúc khi vật liệu bị đứt gãy.
Knight Global tuân theo tiêu chuẩn ngành thiết bị nâng chuyển vật liệu khi xác định tải nâng định mức cho hệ cầu trục trạm làm việc dùng ray kín. Từng bộ phận (ray, giá treo, con lăn...) được thử riêng để xác định điểm phá hủy. Từ giá trị này, bộ phận được gán tải làm việc an toàn. Sau đó, từng khoảng cách nhịp ray được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước theo tỷ lệ 1:350 (võng 1″ trên mỗi 350″ chiều dài). Bảng tải nâng định mức khuyến nghị dựa trên tải tập trung tại một điểm cho các nhịp đã liệt kê.

Bảng tải nâng RAD8110

Tải nâng của ray

Khoảng cách giá treo Tiêu chí độ võng
Tải nâng 1:350* Tải nâng 1:450*
ft m lbs kg lbs kg
5 1.52 4000 1814 4000 1814
6 1.83 3575 1622 3575 1622
7 2.13 3060 1388 3060 1388
8 2.45 2670 1211 2670 1211
9 2.74 2370 1075 2370 1075
10 3.05 2130 966 2130 966
11 3.35 1925 873 1925 873
12 3.66 1760 798 1760 798
13 3.96 1620 735 1400 635
14 4.27 1500 680 1200 544
15 4.57 1340 608 1030 467
16 4.88 1165 528 895 406
17 5.18 1020 463 780 354
18 5.48 900 408 685 311
19 5.79 800 363 605 274
20 6.10 710 322 535 243
21 6.40 630 286 470 213
22 6.70 560 254 420 191
23 7.01 500 227 370 168
24 7.31 450 204 330 150

*Vì yếu tố công thái học, mỗi khoảng cách giữa hai giá treo đều được thử để xác định tải tập trung tối đa gây ra độ võng định trước, theo tỷ lệ 1:350 (võng 1” trên mỗi 350” chiều dài) hoặc 1:450 (võng 1” trên 450” chiều dài).

Để ước tính gần đúng lực đẩy cần thiết theo công thái học, có thể dùng
công thức sau:

Fs = lực ma sát = 0.009 x tổng khối lượng. Đây là lực tối đa (tính bằng lbf) cần để thắng quán tính. Lực cần để duy trì chuyển động, Fk (lực ma sát động), thường bằng 0.35 lần lực ma sát.

Ví dụ:
Fs = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) = 2.25 lbf (0.9 kg) cần để thắng quán tính.
Fk = 0.009 x khối lượng 250 lbs. (113.4 kg) x .35 = .79 lbf (0.36 kg) cần để duy trì chuyển động.

Video

*Hệ quản lý ống hơi Air Glide

*Tổng hợp ứng dụng

Xe đầu dầm – đơn / đôi / cứng

Thanh ray nhôm tải trung bình

Kiểm tra ray / cửa ray (access gate)

Phụ kiện

Phụ kiện chung 14
Ray ống lồng (telescoping) MRES7522
MRES7522Ray ống lồng (telescoping)
Khối lượng
Varies with length
Xem chi tiết

Chạy trên ray dòng RAD7510 của Knight. Giúp vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu. MRES7522 thường dùng cho ứng dụng cần vươn vòng qua cột, vào dưới gác lửng, kệ hàng, sang trạm làm việc bên cạnh hoặc đưa chi tiết vào cửa máy. Mỗi dầm cầu ống lồng phải được thiết kế riêng theo yêu cầu tầm vươn và tải nâng.

  • Chạy trên ray dòng RAD7510.
  • Thường dùng để kéo dài dầm cầu hoặc ray chạy vượt quá dầm cầu hiện có.
  • Ray ống lồng gồm: ray RAD7510, (2) hai con lăn tải và một tấm lót thép.

Bản vẽ CAD

Phanh ray MRAA4359
MRAA4359Phanh ray
Khối lượng
5.6 lbs. [2.54kg].
Xem chi tiếtPhanh ray MRAA4359 của Knight Global là thiết kế lắp bằng bu lông, gắn được vào phần lớn con lăn tải và xe đầu dầm, trừ loại thấp và ray dòng TR2000. MRAA4359 thường dùng khi người vận hành cần khóa con lăn hoặc xe đầu dầm không cho di chuyển trên ray dầm cầu hoặc ray chạy. Tính năng khóa giúp xếp và dỡ chi tiết chính xác. Phanh đỗ MRAA4359 cũng có thể dùng làm phanh hãm trượt (drag brake), khi đó cần bộ điều áp để cấp khí cho xi lanh.
  • Gắn vào con lăn tải và xe đầu dầm Knight.
  • Hệ phanh khí nén.
  • Phanh đỗ cũng là phanh hãm trượt khi lắp bộ điều áp.
  • Hành trình: 0.75 in. [19.1mm].
  • Đường kính xi lanh khí nén: 2.00 in. [50.8mm].
  • Má phanh thay thế được.

Bản vẽ CAD

Công tắc hành trình MRAA4228
MRAA4228Công tắc hành trình
Khối lượng
8.1 lbs. [3.67kg].
Xem chi tiết

Công tắc hành trình MRAA4228 của Knight Global gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510, thường dùng để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc vượt quá các giới hạn định trước như: giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí lấy hàng, vị trí đặt hàng và vị trí gốc. Công tắc hành trình MRAA4228 phát tín hiệu điện mỗi khi hệ thống tới điểm hành trình đã định.

  • Gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510.
  • Công tắc duy trì một cực hai ngả (SPDT).
  • Cho phép cài đặt các giới hạn hành trình định trước.
  • Cần gạt dạng chạc.
  • Thân kín dầu.
  • Điện áp: tới 600 V.
  • Lắp đặt dễ dàng bằng bu lông.

Bản vẽ CAD

Công tắc hành trình đôi GMA1102
GMA1102Công tắc hành trình đôi
Khối lượng
10.3 lbs. [4.67kg].
Xem chi tiết

Công tắc hành trình đôi GMA1102 của Knight Global lắp lên thanh ray dòng RAD4110 và RAD7510, thường dùng để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc chạy vượt các giới hạn định sẵn, như giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí nhận hàng, vị trí trả hàng và vị trí gốc (Home). Công tắc GMA1102 phát tín hiệu điện mỗi khi hệ thống đến điểm hành trình đã định.

  • Cho phép cài đặt các giới hạn hành trình định sẵn.
  • Công tắc duy trì một cực hai ngả (SPDT).
  • Công tắc hành trình đôi Omron (#D4A-3E05N-GM).
  • Cần tác động dạng chạc.
  • Thân kín dầu.
  • Điện áp: tối đa 24 VDC.
  • Lắp đặt dễ dàng bằng bu lông.

Bản vẽ CAD

Thanh giằng dầm cầu (ngừng sản xuất) MRAA4205-24, MRAA4205-30, MRAA4205-36
MRAA4205-24, MRAA4205-30, MRAA4205-36Thanh giằng dầm cầu (ngừng sản xuất)
Khối lượng
24"- 17 lbs [7.71kg] ; 30" - 19 lbs [ 8.62kg]; 36" - 20.5 lbs [9.3kg]
Xem chi tiết

Thanh giằng dầm cầu MRAA4205 của Knight Global gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Dùng cho dầm cầu có khoảng cách tâm 24 in. [609mm], 30 in. [762mm] hoặc 36 in. [914mm]. Thanh giằng dầm cầu Knight giữ hai ray song song ở khoảng cách xác định.

Nếu dầm cầu dài từ 15 ft. [4.5m] trở lên, phải dùng (2) hai thanh giằng.

Phụ kiện này đã được thay bằng MRAA42051.

  • Liên kết (2) hai dầm cầu để làm việc như một khối.
  • Giữ hai dầm cầu đôi không bị giãn ra.
  • Có thể cấu hình từ cùng một bộ.
  • Gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Dầm cầu dài trên 15 ft. [4.5m] phải dùng (2) hai thanh giằng.

Bản vẽ CAD

Đệm chống va dầm cầu MRAA4926
MRAA4926Đệm chống va dầm cầu
Khối lượng
3.8 lbs. [1.72kg].
Xem chi tiết

Đệm chống va dầm cầu MRAA4926 của Knight Global là thiết kế lắp bằng bu lông, gắn được vào phần lớn con lăn tải và xe đầu dầm, trừ loại thấp. Đệm thường dùng để tránh hai dầm cầu va vào nhau trên ray chạy có nhiều dầm cầu. MRAA4926 hấp thụ va đập giữa hai dầm cầu trên cùng ray chạy. Mỗi dầm cầu cần (2) hai đệm chống va.

  • Gắn vào con lăn tải và xe đầu dầm Knight.
  • Đệm cao su hấp thụ va đập giữa hai dầm cầu trên cùng ray chạy.

Bản vẽ CAD

Giá lắp công tắc hành trình đôi GMA1103
GMA1103Giá lắp công tắc hành trình đôi
Khối lượng
8.3 lbs. [3.76kg].
Xem chi tiết

Giá lắp công tắc hành trình đôi GMA1103 của Knight Global lắp lên thanh ray dòng RAD4110 và RAD7510. Giá cho phép gắn công tắc hành trình đôi Omron (bán riêng) để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc chạy vượt các giới hạn định sẵn, như giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí nhận hàng, vị trí trả hàng và vị trí gốc (Home).

  • Công tắc hành trình bán riêng.
  • Công tắc hành trình đôi Omron (#D4A-3E05N-GM).

Bản vẽ CAD

Công tắc hành trình đơn GMA1104
GMA1104Công tắc hành trình đơn
Khối lượng
7.4 lbs. [3.35kg].
Xem chi tiết

Công tắc hành trình đơn GMA1104 của Knight Global lắp lên thanh ray dòng RAD4110 và RAD7510, thường dùng để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc chạy vượt các giới hạn định sẵn, như giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí nhận hàng, vị trí trả hàng và vị trí gốc (Home). Công tắc GMA1104 phát tín hiệu điện mỗi khi hệ thống đến điểm hành trình đã định.

  • Cho phép cài đặt các giới hạn hành trình định sẵn.
  • Công tắc duy trì một cực hai ngả (SPDT).
  • Công tắc hành trình đơn Omron (#D4A-3E05N-GM).
  • Cần tác động dạng chạc.
  • Thân kín dầu.
  • Điện áp: tối đa 24 VDC.
  • Lắp đặt dễ dàng bằng bu lông.

Bản vẽ CAD

Giá lắp công tắc hành trình đơn GMA1105
GMA1105Giá lắp công tắc hành trình đơn
Khối lượng
10.3 lbs. [4.67kg].
Xem chi tiết

Giá lắp công tắc hành trình đơn GMA1105 của Knight Global lắp lên thanh ray dòng RAD4110 và RAD7510. Giá cho phép gắn công tắc hành trình đơn Omron (bán riêng) để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc chạy vượt các giới hạn định sẵn, như giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí nhận hàng, vị trí trả hàng và vị trí gốc (Home).

  • Công tắc hành trình bán riêng.
  • Công tắc hành trình đơn Omron (#D4A-3E05N-GM).

Bản vẽ CAD

Thanh giằng dầm cầu MRAA42051-24, MRAA42051-30, MRAA42051-36
MRAA42051-24, MRAA42051-30, MRAA42051-36Thanh giằng dầm cầu
Khối lượng
24"- 12.5 lbs [5.68kg] ; 30" - 14.2 lbs [ 6.45kg]; 36" - 16.6 lbs [7.54kg]
Xem chi tiết

Thanh giằng dầm cầu MRAA42051 của Knight Global gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Dùng cho dầm cầu có khoảng cách tâm 24 in. [609mm], 30 in. [762mm] hoặc 36 in. [914mm]. Thanh giằng dầm cầu Knight giữ hai ray song song ở khoảng cách xác định.

Nếu dầm cầu dài từ 15 ft. [4.5m] trở lên, phải dùng (2) hai thanh giằng.
  • Liên kết (2) hai dầm cầu để làm việc như một khối.
  • Giữ hai dầm cầu đôi không bị giãn ra.
  • Gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Dầm cầu dài trên 15 ft. [4.5m] phải dùng (2) hai thanh giằng.

Bản vẽ CAD

Công tắc hành trình có lò xo bỏ qua MRAA4224
MRAA4224Công tắc hành trình có lò xo bỏ qua
Khối lượng
9.0 lbs. [4.08kg].
Xem chi tiết

Công tắc hành trình có lò xo bỏ qua MRAA4224 của Knight Global gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510, thường dùng để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc vượt quá các giới hạn định trước như: giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí lấy hàng, vị trí đặt hàng và vị trí gốc. Công tắc hành trình MRAA4224 phát tín hiệu điện mỗi khi hệ thống tới điểm hành trình đã định. MRAA4224 có cơ cấu lò xo cho phép người vận hành bỏ qua công tắc hành trình khi kéo, thường dùng khi cần bảo trì.

  • Gắn vào ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510.
  • Cơ cấu lò xo cho phép người vận hành bỏ qua công tắc hành trình.
  • Cho phép cài đặt các giới hạn hành trình định trước.
  • Công tắc duy trì một cực hai ngả (SPDT).
  • Cần gạt dạng chạc.
  • Thân kín dầu.
  • Điện áp: tới 600 V.
  • Lắp đặt dễ dàng bằng bu lông.

Bản vẽ CAD

Ray chuyển hướng MRAS4897-7510, MRAS4899-7510
MRAS4897-7510, MRAS4899-7510Ray chuyển hướng
Xem chi tiết
  • Chuyển đồ gá giữa các trạm làm việc.
  • Vận hành cơ khí.
  • Dùng cho ray RAD7510.
  • Dùng khi cần đỗ đồ gá dự phòng ra ngoài tuyến.
  • Tích hợp các tính năng an toàn dự phòng.
Ray ống lồng (telescoping) MRES4322
MRES4322Ray ống lồng (telescoping)
Khối lượng
Varies with length
Xem chi tiết

Ray ống lồng (telescoping) MRES4322 của Knight chạy trên ray dòng RAD4110. MRES4322 giúp vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu. Thường dùng cho ứng dụng cần vươn vòng qua cột, vào dưới gác lửng, kệ hàng, sang trạm làm việc bên cạnh hoặc đưa chi tiết vào cửa máy.

Mỗi dầm cầu ống lồng phải được thiết kế riêng theo yêu cầu tầm vươn và tải nâng.

  • Thường dùng để kéo dài dầm cầu hoặc ray chạy vượt quá dầm cầu hiện có.
  • Vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu.
  • Ray ống lồng gồm: ray RAD4110, (2) hai con lăn tải và một tấm lót thép.

Bản vẽ CAD

Công tắc hành trình TRA2224
TRA2224Công tắc hành trình
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg].
Xem chi tiết

Lắp trên thanh ray dòng TR2000, thường dùng để ngăn hệ cầu trục trạm làm việc vượt quá các giới hạn định trước như: giới hạn cuối hành trình (EOT), vị trí lấy hàng, vị trí đặt hàng và vị trí gốc (home). Công tắc hành trình TRA2224 phát tín hiệu điện mỗi khi hệ thống tới điểm hành trình định trước.

  • Công tắc duy trì một cực hai ngả (SPDT).
  • Cơ cấu tác động kiểu cần chạc.
  • Thân kín dầu.
  • Điện áp: đến 600 V.
  • Cho phép cài đặt các giới hạn hành trình định trước.
  • Lắp đặt dễ dàng bằng bu lông.

Bản vẽ CAD

Giá treo 39
Giá treo kiểu ống cho thép chữ C MRHA40351
MRHA40351Giá treo kiểu ống cho thép chữ C
Khối lượng
4.5 lbs. [2.03kg].
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHA40351, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.
  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Giá treo kẹp vào cánh trên của thanh ray Knight.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Lắp được vào mọi loại thép chữ C hoặc thép góc.
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo kiểu ống cho thép chữ C TRH20351
TRH20351Giá treo kiểu ống cho thép chữ C
Khối lượng
2.9 lbs. [1.33kg].
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20351, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20351 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Lắp được vào mọi loại thép chữ C hoặc thép góc.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 7in-11in) TRH22182
TRH22182Giá treo dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
13 lbs [5.92kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I TRH22182, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH22182 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 1.5 in. [38mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 7in-11in) MRHS40781
MRHS40781Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 7in-11in)
Khối lượng
18.3 lbs. [8.29kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I MRHS40781, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu (dự phòng): 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo cứng siêu thấp vuông góc MRHS4500
MRHS4500Giá treo cứng siêu thấp vuông góc
Khối lượng
10.6 lbs. [4.8kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS4500 của Knight, dầm thép kết cấu chỉ được đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.

  • Chỉ dùng với dầm W.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo cứng.
  • Phạm vi kẹp của giá treo: .25 in. – 0.5625 in. [7mm – 15mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 1/2″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Tải nâng tối đa: đến 3,500 lbs. [1,588kg].
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Kèm cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu cho thép chữ C MRHS4034
MRHS4034Giá treo thanh ren khớp cầu cho thép chữ C
Khối lượng
8.2 lbs. [3.72kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS4034, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu tối đa: 2.5 in. [64mm].
  • Kèm thanh ren 1 ft. [0.3m].
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cánh thép chữ C tối đa: 2.5 in. [64mm].
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 2in-7in) MRHS40361
MRHS40361Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 2in-7in)
Khối lượng
9.2 lbs. [4.17kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40361, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (1) đai ốc hãm và (1) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 2in-7in) MRHS40384
MRHS40384Giá treo dầm I (cánh 2in-7in)
Khối lượng
13.9 lbs. [6.33kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS40384 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in-7in) MRHS40385
MRHS40385Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in-7in)
Khối lượng
17.1 lbs. [7.75kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS40385 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 7in-11in) MRHS40431
MRHS40431Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
10.0 lbs. [4.54kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40431, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (1) đai ốc hãm và (1) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 2in-7in) MRHS40471
MRHS40471Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 2in-7in)
Khối lượng
10.2 lbs. [4.63kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40471, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm thanh ren 1 ft. [0.3m].
  • Kèm theo: (2) đai ốc hãm và (2) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS40511
MRHS40511Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
11.3 lbs. [5.13kg].
Xem chi tiết

Dùng  riêng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40511, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm thanh ren 1 ft. [0.3m].
  • Kèm theo: (2) đai ốc hãm và (2) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 2in-7in) MRHS40771
MRHS40771Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 2in-7in)
Khối lượng
15.7 lbs. [7.14kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I MRHS40771, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu (dự phòng): 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 2in-7in) MRHS40821
MRHS40821Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 2in-7in)
Khối lượng
8.0 lbs. [3.63kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I loại thấp (short stack) MRHS40821, dầm thép kết cấu phải đặt song song với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 7in-11in) MRHS40861
MRHS40861Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 7in-11in)
Khối lượng
9.1 lbs. [4.13kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40861, dầm thép kết cấu phải đặt song song với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu cho ống MRHS41571
MRHS41571Giá treo thanh ren khớp cầu cho ống
Khối lượng
9.7 lbs. [4.4kg].
Xem chi tiếtChỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS41571, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.
  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Lắp vào ống bản rộng hoặc thanh Unistrut cỡ 2 in. [51mm] đến 7 in. [178mm].
  • Kèm theo: (1) đai ốc hãm và (1) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS42182
MRHS42182Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
14.6 lbs. [6.61kg].
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42182 điều chỉnh được chiều cao đến 1.5". Khi dùng giá treo dầm I loại cao (extended stack), dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Nếu cần điều chỉnh nhiều hơn, xem MRHS42184.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 1.5 in. [38mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 7in-11in) MRHS42184
MRHS42184Giá treo dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
15.6 lbs. [7.07kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42184 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS42185
MRHS42185Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
20.1 lbs. [9.10kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42185 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo cứng siêu thấp song song (cánh 4in-8in) MRHS4503
MRHS4503Giá treo cứng siêu thấp song song (cánh 4in-8in)
Khối lượng
20 lbs. [9.07kg]
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS4503 của Knight, dầm thép kết cấu chỉ được đặt song song với hệ thanh ray Knight.

  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo cứng.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 4 in. – 8 in. [101mm – 203mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 1/2″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phạm vi kẹp của giá treo: .25 in. – 0.5625 in. [7mm – 15mm].
  • Tải nâng tối đa: đến 3,500 lbs. [1588kg].
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Kèm cáp an toàn FDA4133.

Bản vẽ CAD

Giằng chống lắc chữ V (cánh 2in-7in) MRWS40161
MRWS40161Giằng chống lắc chữ V (cánh 2in-7in)
Khối lượng
8.7 lbs. [3.95kg].
Xem chi tiếtGiằng chống lắc chữ V MRWS40161 giữ ổn định hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Dùng khi thanh ren của giá treo dài từ 2 ft. [0.6m] trở lên.
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (6) đai ốc hãm.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®)
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)

Bản vẽ CAD

Giằng chống lắc chữ V (cánh 7in-11in) MRWS41431
MRWS41431Giằng chống lắc chữ V (cánh 7in-11in)
Khối lượng
9.8 lbs. [4.45kg].
Xem chi tiết

Giằng chống lắc chữ V MRWS41431 giữ ổn định hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.

  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Dùng khi thanh ren của giá treo dài từ 2 ft. [0.6m] trở lên.
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (6) đai ốc hãm.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®)
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)

Bản vẽ CAD

Giá treo cứng siêu thấp vuông góc kèm bộ cáp an toàn NICOMRHS4500
NICOMRHS4500Giá treo cứng siêu thấp vuông góc kèm bộ cáp an toàn
Khối lượng
10 lbs. [4.54kg]
Xem chi tiếtGiá treo siêu thấp vuông góc MRHS4500 kèm bộ cáp an toàn NICORWA4133 chỉ dùng cho tải trực tiếp. Giá treo đỡ hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS4500 của Knight, dầm thép kết cấu chỉ được đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight. Bộ cáp an toàn đi kèm, gồm (2) ống ép oval bằng đồng, (2) khuyên lót cáp và 10' cáp an toàn.
  • Chỉ dùng với dầm W.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Kèm cáp an toàn NICORWA4133.
  • Giá treo cứng.
  • Phạm vi kẹp của giá treo: .25 in. – 0.5625 in. [7mm – 15mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 1/2″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Tải nâng tối đa: đến 3,500 lbs. [1,588kg].
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
Giá treo cứng siêu thấp song song kèm bộ cáp an toàn NICOMRHS4503
NICOMRHS4503Giá treo cứng siêu thấp song song kèm bộ cáp an toàn
Khối lượng
20.6 lbs. [9.34kg]
Xem chi tiếtGiá treo cứng siêu thấp song song MRHS4503 kèm bộ cáp an toàn NICORWA4133 chỉ dùng cho tải trực tiếp. Giá treo đỡ hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS4503 của Knight, dầm thép kết cấu chỉ được đặt song song với hệ thanh ray Knight. Bộ cáp an toàn đi kèm, gồm (2) ống ép oval bằng đồng, (2) khuyên lót cáp và 10' cáp an toàn.
  • Giá treo cứng, chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Kèm bộ cáp an toàn NICORWA4133
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 4 in. – 8 in. [101mm – 203mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 1/2″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phạm vi kẹp của giá treo: .25 in. – 0.5625 in. [7mm – 15mm].
  • Tải nâng tối đa: đến 3,500 lbs. [1588kg].
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
Giá treo TRH2005
TRH2005Giá treo
Khối lượng
2.1 lbs. [0.95kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá treo TRH2005 của Knight lắp được với mọi cỡ cánh dầm đỡ kết cấu. Giá treo TRH2005 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .530 lbs. [0.24kg].)

Bản vẽ CAD

Giá treo song song TRH2020
TRH2020Giá treo song song
Khối lượng
5.6 lbs. [2.53kg]
Xem chi tiết

Giá treo song song TRH2020 của Knight Global treo thanh ray dòng TR2000 bằng cách lắp vào thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Giá treo cho phép thanh ray TR2000 chạy song song với hệ thanh ray Knight có sẵn. Giá treo TRH2020 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Lắp lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Treo thanh ray dòng TR2000 của Knight.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu cho thép chữ C TRH2034
TRH2034Giá treo thanh ren khớp cầu cho thép chữ C
Khối lượng
2.1 lbs. [0.95kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH2034, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH2034 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cánh thép chữ C tối đa: đến 2.5 in. [64mm].
  • Kèm thanh ren 6 in. [0.15m]. (Mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .530 lbs. [0.24kg].)
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. **(Autophoretic ACC 900®).
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại thấp TRH20361
TRH20361Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại thấp
Khối lượng
7.0 lbs. [3.18kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20361, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20361 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 2in - 7in) TRH20384
TRH20384Giá treo dầm I (cánh 2in - 7in)
Khối lượng
11.8 lbs. [5.35kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp. Giá treo dầm I này treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20384, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20384 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in - 7in) TRH20385
TRH20385Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in - 7in)
Khối lượng
15.3 lbs [6.92kg].
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp. Giá treo dầm I loại cao (extended stack) này treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20385, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20385 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại thấp TRH20431
TRH20431Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại thấp
Khối lượng
8.1 lbs. [3.67 kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20431, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20431 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo điều chỉnh được.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao TRH20471
TRH20471Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao
Khối lượng
7.3 lbs. [3.31kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20471, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20471 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo điều chỉnh được.
  • Kèm thanh ren 6 in. [152mm]. (Mỗi 6 in. [152mm] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .530 lbs. [0.24kg].)
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m]
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao TRH20511
TRH20511Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao
Khối lượng
8.5 lbs. [3.86kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH20511, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo TRH20511 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo điều chỉnh được.
  • Kèm thanh ren 6 in. [152mm]. (Mỗi 6 in. [152mm] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .530 lbs. [0.24kg].)
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m].
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA2133.

Bản vẽ CAD

Giá treo lệch tâm vuông góc loại thấp (cánh 2in - 7in) TRH20761
TRH20761Giá treo lệch tâm vuông góc loại thấp (cánh 2in - 7in)
Khối lượng
8.1 lbs. [3.66kg].
Xem chi tiếtGiá treo vuông góc loại thấp (short stack) TRH20761 dùng cho tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng TRH20761, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.
  • Dùng cho tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp cho tải song song TRH20821
TRH20821Giá treo dầm I loại thấp cho tải song song
Khối lượng
6.7 lbs. [3.04kg].
Xem chi tiết

Dùng  cho tải trực tiếp (chỉ song song với dầm I), treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá treo TRH20821 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.

  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).

Bản vẽ CAD

Cụm giá treo (cánh 7in - 11in) TRH20861
TRH20861Cụm giá treo (cánh 7in - 11in)
Khối lượng
7.8 lbs. [3.54kg].
Xem chi tiếtDùng  cho tải trực tiếp (chỉ song song với dầm I), cụm giá treo TRH20861 treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá treo được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Dùng cho tải trực tiếp.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo cố định.
  • Song song với dầm I.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).

Bản vẽ CAD

Giá treo lệch tâm vuông góc loại thấp (cánh 7in - 11in) TRH20991
TRH20991Giá treo lệch tâm vuông góc loại thấp (cánh 7in - 11in)
Khối lượng
9.2 lbs. [4.18kg]
Xem chi tiếtGiá treo vuông góc loại thấp (short stack) TRH20991 dùng cho tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng TRH20991, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.
  • Dùng cho tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Chiều cao giá treo cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 7in - 11in) TRH22184
TRH22184Giá treo dầm I (cánh 7in - 11in)
Khối lượng
14 lbs. [6.35kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp. Giá treo dầm I này treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH22184, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo còn điều chỉnh được chiều cao đến 2". Giá treo TRH22184 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [177.8mm – 279.4mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in - 11in) TRH22185
TRH22185Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in - 11in)
Khối lượng
18 lbs. [8.3kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp. Giá treo dầm I này treo hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Khi dùng giá treo TRH22185, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Giá treo còn điều chỉnh được chiều cao đến 2". Giá treo TRH22185 được phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [177.8mm – 279.4mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải 33
Con lăn tải MRTA4442
MRTA4442Con lăn tải
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
5 lbs. [2.26kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA4442 treo air balancer và đồ gá Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110.
  • Khuyên dùng làm con lăn tải tối ưu cho balancer.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt MRTA7002
MRTA7002Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
9.4 lbs [4.26kg]
Kiểu cầu trục
MJBA2300, MJBA2600, MJBA2700
Xem chi tiếtMRTA7002 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải MRTA7706
MRTA7706Con lăn tải
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
9 lbs. [4.08kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA7706 treo air balancer và đồ gá Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt MRTA4229
MRTA4229Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.8 lbs. [2.18kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có móc mắt MRTA4229 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.00 in. [25.4mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.13 in. [54.1mm].
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) MRTA7723
MRTA7723Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
12.1 lbs. [5.49kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có chạc (yoke) MRTA7723 di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải pa lăng có chạc (yoke) MRTA7724
MRTA7724Con lăn tải pa lăng có chạc (yoke)
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
12.7 lbs. [5.76kg].
Xem chi tiết

MRTA7724 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng MRES7675
MRES7675Xe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
61.4 lbs. [27.85kg]
Xem chi tiếtXe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng MRES7675 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: 10 ft. [3m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải MRTA4001
MRTA4001Con lăn tải
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
3.0 lbs. [1.36kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA4001 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo đồ gá trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt MRTA4003
MRTA4003Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
Up to 1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.5 lbs. [2.04kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có vấu bắt MRTA4003 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), cụm xe treo tay trợ lực khớp nối của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) MRTA4009
MRTA4009Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
7 lbs. [3.22kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có chạc (yoke) MRTA4009 di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải Torque Pack MRTA4027
MRTA4027Con lăn tải Torque Pack
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
14.3 lbs. [6.49kg].
Xem chi tiết

Con lăn tải Torque Pack MRTA4027 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong thanh ray dòng RAD4110.
  • Treo ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn loại thấp có móc mắt MRTA4293
MRTA4293Con lăn loại thấp có móc mắt
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
5.3 lbs. [2.40kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có móc mắt MRTA4293 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.00 in. [25.4mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.13 in. [54.1mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA4312
MRTA4312Con lăn tải loại thấp có vấu bắt
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.0 lbs. [1.81kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA4312 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA4392
MRTA4392Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke)
Tải tối đa
1, 600 lbs. [408kg]
Khối lượng
6.6 lbs. [3kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA4392 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA6102
MRTA6102Con lăn tải loại thấp có vấu bắt
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
5.7 lbs. [2.59kg].
Xem chi tiết

MRTA6102 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong thanh ray dòng RAD6110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt MRTA6103
MRTA6103Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
6.1 lbs. [2.77kg].
Xem chi tiết

MRTA6103 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo đồ gá trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải MRTA6106
MRTA6106Con lăn tải
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
6 lbs. [2.72kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA6106 treo air balancer và đồ gá Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD6110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có móc mắt MRTA6119
MRTA6119Con lăn tải loại thấp có móc mắt
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
6.9 lbs. [3.13kg].
Xem chi tiết

MRTA6119 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt MRTA6121
MRTA6121Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
6.9 lbs. [3.12kg].
Xem chi tiết

MRTA6121 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA6123
MRTA6123Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke)
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
8.3 lbs. [3.76kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA6123 di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) MRTA6124
MRTA6124Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
8.7 lbs. [3.95kg].
Xem chi tiết

MRTA6124 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo ống chống xoắn (torque tube), cụm xe treo tay trợ lực của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải Torque Pack loại thấp MRTA6126
MRTA6126Con lăn tải Torque Pack loại thấp
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
16.6 lbs. [7.53kg].
Xem chi tiết

MRTA6126 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong thanh ray dòng RAD6110.
  • Treo ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt MRTA7719
MRTA7719Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
11 lbs [5.03kg]
Kiểu cầu trục
MJBA2300, MJBA2600, MJBA2700
Xem chi tiếtMRTA7719 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải Torque Pack MRTA7726
MRTA7726Con lăn tải Torque Pack
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
24.1 lbs. [10.93kg].
Xem chi tiết

MRTA7726 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.

Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong thanh ray dòng RAD7510.
  • Treo ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA7765
MRTA7765Con lăn tải loại thấp có vấu bắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
8.8 lbs [3.99kg]
Kiểu cầu trục
MJBA2300, MJBA2600, MJBA2700
Xem chi tiếtMRTA7765 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA7786
MRTA7786Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke)
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
10.5 lbs [4.76kg]
Kiểu cầu trục
MJBA2300, MJBA2600, MJBA2700
Xem chi tiếtMRTA7786 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có móc mắt MRTA7787
MRTA7787Con lăn tải loại thấp có móc mắt
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
10.2 lbs [4.61kg]
Kiểu cầu trục
MJBA2300, MJBA2600, MJBA2700
Xem chi tiếtMRTA7787 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Giảm chiều cao lắp chồng (stack-up): 1.84 in. [47mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải TRT2001
TRT2001Con lăn tải
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
2 lbs. [0.90kg]
Kiểu cầu trục
Dòng TR2000
Xem chi tiếtTRT2001 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Không gây cản cho con lăn tải.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt TRT2002
TRT2002Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
2.9 lbs [1.32kg]
Kiểu cầu trục
Dòng TR2000
Xem chi tiếtTRT2002 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt TRT2003
TRT2003Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
3.7 lbs [1.68kg]
Kiểu cầu trục
Dòng TR2000
Xem chi tiếtTRT2003 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.

Con lăn này đã được thay thế bằng TRT2203.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải TRT2004
TRT2004Con lăn tải
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
3.7 lbs [1.6kg]
Xem chi tiết

TRT2004 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo đồ gá trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng TR2000 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn trên bánh xe ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) TRT2009
TRT2009Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
5.5 lbs [2.50kg]
Xem chi tiếtTRT2009 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn trên bánh xe ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt TRT2203
TRT2203Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
3.7 lbs. [1.67kg]
Xem chi tiếtTRT2203 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn trên bánh xe ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm 34
Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES7718
MRES7718Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
28.3 lbs. [12.84kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES7718 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight. Thiết kế con lăn đôi cải thiện khả năng di chuyển trên nhịp dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Con lăn đôi cải thiện khả năng di chuyển của dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES7728
MRES7728Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
16.2 lbs. [7.35kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES7728 treo dầm cầu đơn RAD4110 hoặc RAD7510 của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES7717
MRES7717Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
13.7 lbs. [6.21kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES7717 treo dầm cầu đôi RAD7510 của Knight. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng MRES7528
MRES7528Xe đầu dầm đồng mặt phẳng
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
74.2 lbs. [33.66kg].
Xem chi tiết

MRES7528 của Knight Global treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng phải dùng kèm cửa bảo trì tích hợp MRAA7560.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: tới 10 ft. [3m].
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm chỉnh cao độ MRES7777
MRES7777Xe đầu dầm chỉnh cao độ
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
18.2 lbs. [8.26kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm chỉnh cao độ MRES7777 treo dầm cầu đôi RAD7510 của Knight. Có thể chỉnh xe đầu dầm thấp hơn hoặc cao hơn một chút ở một đầu ray chạy để con lăn tải trên dầm cầu tự lăn về vị trí gốc.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Có thể chỉnh xe đầu dầm thấp hơn hoặc cao hơn một chút ở một đầu ray chạy để con lăn tải tự lăn về vị trí gốc.
  • Bước chỉnh: 0.38 in. – 0.75 in. [10mm – 19mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Bộ nối xe đầu dầm MREA4018
MREA4018Bộ nối xe đầu dầm
Khối lượng
4.4 lbs. [2kg].
Xem chi tiết

Bộ nối xe đầu dầm MREA4018 treo dầm cầu RAD4110 của Knight, dùng kèm một con lăn Knight. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Dùng với con lăn Knight.
  • Treo dầm cầu RAD4110, RAD6110, RAD7510 của Knight.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES4025
MRES4025Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
11.4 lbs. [5.17kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES4025 treo dầm cầu đơn của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES4072
MRES4072Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
8.9 lbs. [4.04kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES4072 treo dầm cầu đôi của Knight. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn và giảm lực cản cho xe đầu dầm.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES4073
MRES4073Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
18.6 lbs. [8.44kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES4073 treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Thiết kế con lăn đôi giúp dầm cầu di chuyển tốt hơn.
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn và giảm lực cản cho xe đầu dầm.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định (rigid) MRES42261
MRES42261Xe đầu dầm cố định (rigid)
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
32.7 lbs. [14.82kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cố định (rigid) MRES42261 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110 của Knight. Thiết kế con lăn đôi giúp dầm cầu di chuyển tốt hơn. Loại xe đầu dầm này dùng khi dầm cầu cần luôn vuông góc với ray chạy.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu RAD4110 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Thiết kế con lăn đôi giúp dầm cầu di chuyển tốt hơn.
  • Xe đầu dầm cố định dùng khi dầm cầu cần luôn vuông góc với ray chạy.
  • Kèm (2) cáp an toàn RWA4133.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn và giảm lực cản cho xe đầu dầm.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES4310
MRES4310Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
10.9 lbs. [4.94kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES4310 treo dầm cầu đơn loại thấp của Knight. Thiết kế xe đầu dầm loại thấp giúp giảm chiều cao lắp chồng. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Giảm chiều cao lắp chồng: 1.32 in. [34mm].
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES4311
MRES4311Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
8.3 lbs. [3.77kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES4311 treo dầm cầu đôi loại thấp của Knight. Thiết kế xe đầu dầm loại thấp giúp giảm chiều cao lắp chồng. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Giảm chiều cao lắp chồng: 1.32 in. [34mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn và giảm lực cản cho xe đầu dầm.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm chỉnh cao độ MRES4432
MRES4432Xe đầu dầm chỉnh cao độ
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
14.9 lbs. [6.76kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm chỉnh cao độ MRES4432 treo dầm cầu đôi của Knight. Có thể chỉnh xe đầu dầm thấp hơn hoặc cao hơn một chút ở một đầu ray chạy để con lăn tải trên dầm cầu tự lăn về vị trí gốc. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Bước chỉnh: 0.38 in. – 0.75 in. [10mm – 19mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Có thể chỉnh xe đầu dầm thấp hơn hoặc cao hơn một chút ở một đầu ray chạy để con lăn tải tự lăn về vị trí gốc.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng MRES4472
MRES4472Xe đầu dầm đồng mặt phẳng
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg]
Khối lượng
51 lbs. [23.13kg]
Xem chi tiếtMRES4472 của Knight Global treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi. Xe đầu dầm đồng mặt phẳng (same plane) phải dùng kèm cửa bảo trì tích hợp MRAA7560.
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: tới 10 ft. [3m].
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng loại thấp MRES4476
MRES4476Xe đầu dầm đồng mặt phẳng loại thấp
Tải tối đa
1, 100 lbs. [499kg].
Khối lượng
39.2 lbs. [17.78kg]
Xem chi tiết

MRES4476 của Knight Global treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Thiết kế loại thấp của xe đầu dầm đồng mặt phẳng giảm chiều cao lắp chồng 11.5 in. [292mm] và nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi. Xe đầu dầm đồng mặt phẳng phải dùng kèm cửa bảo trì tích hợp MRAA4965.

  • Giảm chiều cao lắp chồng: 11.5 in. [292mm].
  • Nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: tới 10 ft. [3m].
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD4110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES6117
MRES6117Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
10.1 lbs. [4.58kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES6117 treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Xe chạy bên trong ray RAD6110 của Knight. MRES6117 thường dùng cho ứng dụng loại thấp.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES6118
MRES6118Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn hoặc đôi
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
21.0 lbs. [15.49kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES6118 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Thường dùng cho ứng dụng loại thấp. Thiết kế con lăn đôi của Knight cải thiện khả năng di chuyển của dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Con lăn đôi cải thiện khả năng di chuyển của dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES6128
MRES6128Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg].
Khối lượng
12.7 lbs. [5.76kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES6128 treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Xe chạy bên trong ray RAD6110 của Knight. MRES6128 thường dùng cho ứng dụng loại thấp. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES6129
MRES6129Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
1, 600 lbs [725kg]
Khối lượng
11.1 lbs [5kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đôi MRES6129 treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Xe chạy bên trong ray RAD6110 của Knight.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES6130
MRES6130Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi
Tải tối đa
1, 600 lbs [725kg]
Khối lượng
21 lbs. [9.52kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES6130 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Xe chạy bên trong ray RAD6110 của Knight. Thiết kế con lăn đôi của Knight cải thiện khả năng di chuyển của dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Con lăn đôi cải thiện khả năng di chuyển của dầm cầu nhờ phân bố tải trên bề rộng lớn hơn.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES6131
MRES6131Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
1, 600 lbs [725kg]
Khối lượng
12.7 lbs. [5.75kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn MRES6131 treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Xe chạy bên trong ray RAD6110 của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định loại thấp (hệ ba ray chạy) MRES61351
MRES61351Xe đầu dầm cố định loại thấp (hệ ba ray chạy)
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
36.6 lbs. [16.45kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cố định loại thấp cho dầm cầu giữa MRES61351 treo dầm cầu giữa loại thấp của Knight. Thiết kế loại thấp giúp giảm chiều cao lắp chồng. Xe đầu dầm cố định thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy khi phải xếp dỡ sản phẩm chính xác. Xe đầu dầm này dùng cho dầm cầu giữa trong hệ ba ray chạy (tri-runway).

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

*Thay thế MRES6137

  • Chạy bên trong dầm cầu giữa dòng RAD6110 của Knight.
  • Xe đầu dầm cố định dùng khi dầm cầu cần luôn vuông góc với ray chạy.
  • Dùng cho dầm cầu giữa trong hệ ba ray chạy (tri-runway).
  • Loại thấp giúp giảm chiều cao lắp chồng.
  • Kèm (2) cáp an toàn RWA4133.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định (hệ ba ray chạy) MRES61361
MRES61361Xe đầu dầm cố định (hệ ba ray chạy)
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
36.9 lbs. [16.76kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cố định cho dầm cầu giữa MRES61361 treo dầm cầu giữa loại thấp của Knight. Xe đầu dầm cố định thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy khi phải xếp dỡ sản phẩm chính xác. Xe đầu dầm này dùng cho dầm cầu giữa trong hệ ba ray chạy (tri-runway).

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

*Thay thế MRES6138 và MRES6136

  • Chạy bên trong dầm cầu giữa dòng RAD6110 của Knight.
  • Xe đầu dầm cố định dùng khi dầm cầu cần luôn vuông góc với ray chạy.
  • Dùng cho dầm cầu giữa trong hệ ba ray chạy (tri-runway).
  • Kèm (2) cáp an toàn RWA4133.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng MRES6174
MRES6174Xe đầu dầm đồng mặt phẳng
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
53.5 lbs. [24.25kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng (same plane) MRES6174 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD6110 của Knight. MRES6174 được thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Thiết kế loại thấp của xe đầu dầm đồng mặt phẳng Knight giảm chiều cao lắp chồng 11.5 in. [292mm]. Xe đầu dầm đồng mặt phẳng phải dùng kèm cửa bảo trì tích hợp MRAA6160.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Giảm chiều cao lắp chồng: 11.5 in. [292mm].
  • Nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: tới 10 ft. [3m].
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD6110 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp MRES6775
MRES6775Xe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp
Tải tối đa
1, 600 lbs. [725kg]
Khối lượng
58.4 lbs. [26.47kg]
Xem chi tiếtXe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp MRES6775 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD6110 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD6110 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD6110.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: 10 ft. [3m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp MRES7575
MRES7575Xe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
67.4 lbs. [30.57kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm đồng mặt phẳng xoay khớp MRES7575 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

 

Phụ kiện này đã được thay bằng MRES7675.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: 10 ft. [3m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng MRES7675
MRES7675Xe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
61.4 lbs. [27.85kg]
Xem chi tiếtXe đầu dầm cố định đồng mặt phẳng MRES7675 treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight, thiết kế để nâng dầm cầu lên cùng cao độ với ray chạy. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu thiết kế: 10 ft. [3m].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm tải nặng, tần suất cao MRES7732
MRES7732Xe đầu dầm tải nặng, tần suất cao
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
39.1 lbs. [17.73kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm tải nặng, tần suất cao MRES7732 treo dầm cầu đơn RAD7510 của Knight. Thiết kế càng kép (redundant yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Liên hệ FullSharp để được tư vấn ứng dụng.
  • Treo dầm cầu đơn RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Kết cấu hàn tăng độ ổn định.
  • (2) bộ nối con lăn.
  • Thiết kế càng kép/khớp xoay kép.
  • Liên kết (4) bu lông.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Thiết kế càng kép cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định (rigid) MRES77351
MRES77351Xe đầu dầm cố định (rigid)
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
43 lbs. [19.6kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cố định MRES77351 treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Xe đầu dầm MRES77351 thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy, cần xếp dỡ sản phẩm chính xác, hoặc khi dùng ray ống lồng.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định loại thấp MRES77361
MRES77361Xe đầu dầm cố định loại thấp
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
42.4 in. [19.21kg]
Xem chi tiếtXe đầu dầm cố định loại thấp cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES77361 treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Xe đầu dầm MRES77361 thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy, cần xếp dỡ sản phẩm chính xác, hoặc khi dùng ray ống lồng.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Dùng cho ứng dụng loại thấp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES7903
MRES7903Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
13.4 lbs [6.07kg]
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đôi MRES7903 treo dầm cầu đôi RAD7510 của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Dùng cho ứng dụng loại thấp
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES7904
MRES7904Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg].
Khối lượng
15.7 lbs. [7.12kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm loại thấp cho dầm cầu đơn MRES7904 treo dầm cầu đơn RAD7510 của Knight. Thiết kế càng (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay lắc theo phương "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chiều dài dầm cầu khuyến nghị tối đa: 15 ft. [4.5m].
  • Thiết kế càng (yoke) cho phép xoay lắc theo phương “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cố định chỉnh được MRES79101
MRES79101Xe đầu dầm cố định chỉnh được
Tải tối đa
3, 000 lbs. [1, 360kg]
Khối lượng
47 lbs. [21.3kg]
Xem chi tiếtXe đầu dầm cố định chỉnh được MRES79101 treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Xe đầu dầm MRES79101 thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy, cần xếp dỡ sản phẩm chính xác, hoặc khi dùng ray ống lồng. Xe đầu dầm này chỉnh được từ 8.59 in. đến 9.34 in.

Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng cấp thương mại, đã tẩy gỉ và phủ dầu, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Chỉnh được từ 8.59 in. [218.3mm] đến 9.34 in. [237.3mm].
  • Kèm (2) cáp an toàn RWA4133.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn TRE2025
TRE2025Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn
Tải tối đa
500 lbs. [226kg]
Khối lượng
4.1 lbs. [1.86kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cho dầm cầu đơn TRE2025 của Knight Global chạy bên trong hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. TRE2025 treo một dầm cầu đơn TR2000. Thiết kế chạc (yoke) của xe đầu dầm cho phép xoay theo hướng "X" và "Y", giúp di chuyển linh hoạt. Xe đầu dầm Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Thiết kế chạc (yoke) cho phép xoay theo hướng “X” và “Y”, di chuyển linh hoạt.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Nắp đầu ray / chặn cuối ray 19
Nắp chặn cuối ray MRAA4804
MRAA4804Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
2.3 lbs. [1.06kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray MRAA4804 gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Không dùng làm chặn chính cho ray.
  • Chủ yếu dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRAA7511, tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS7533.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4805
MRAA4805Nắp chặn cuối ray có giảm chấn
Khối lượng
5.4 lbs [2.45kg]
Xem chi tiếtMRAA4805 gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên nắp chặn. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào đầu ray.
  • Đường kính giảm chấn: 0.88 in. [22mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm].
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào nắp chặn cuối ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022
MRAA7022Chặn giữa ray có giảm chấn
Khối lượng
4.3 lbs. [1.95kg].
Xem chi tiết

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 lắp bên trong ray dòng RAD7510, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 hấp thụ tới 141 ft. lbs. [192Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray.

  • Lắp bên trong ray dòng RAD7510.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.
  • Đặt giữa ray để dừng xe kéo KET3000.
  • Đường kính giảm chấn: 1.00 in. [25.4mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 141 ft. lbs. [192Nm).

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRAA7511
MRAA7511Chặn giữa ray
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg].
Xem chi tiết

MRAA7511 của Knight Global gắn bên trong ray dòng RAD7510, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Knight khuyên dùng chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Gắn bên trong ray dòng RAD7510.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Có thể dùng cùng nắp chặn cuối ray MRAA4804 để tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS7533.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép MRAS7533
MRAS7533Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
5.1 lbs. [2.31kg].
Xem chi tiết

Nắp chặn cuối ray kép MRAS7533 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Chủ yếu dùng để ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray. Knight khuyên dùng chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Chặn giữa ray MRAA7511 ở phía trong.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray MRAA4011
MRAA4011Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
0.7 lbs. [0.32kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray MRAA4011 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Nắp chủ yếu dùng làm nắp che bụi cho ray RAD4110. Nắp MRAA4011 ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray, nhưng không dùng làm chặn chính cho ray. Khi dùng cùng chặn giữa ray MRAA4455, nó tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS4454 cho hệ ray.
  • Chủ yếu dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.
  • Khi dùng cùng “chặn giữa ray MRAA4455”, tạo thành “nắp chặn cuối ray kép MRAS4454”.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243
MRAA4243Chặn giữa ray có giảm chấn
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243 của Knight Global lắp bên trong ray dòng RAD4110. Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243 thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Giảm chấn hấp thụ tới 106 ft. lbs. [144Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào chặn giữa ray.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.
  • Đường kính giảm chấn: 1.00 in. [25.4mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 106 ft. lbs. [144Nm).

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRAA4455
MRAA4455Chặn giữa ray
Khối lượng
2.1 lbs. [0.95kg].
Xem chi tiếtChặn giữa ray MRAA4455 của Knight Global gắn bên trong ray dòng RAD4110, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. MRAA4455 có thể dùng cùng nắp chặn cuối ray MRAA4011 để tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS4454.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Có thể dùng cùng “nắp chặn cuối ray MRAA4011” để tạo thành “nắp chặn cuối ray kép MRAS4454”.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4462
MRAA4462Nắp chặn cuối ray có giảm chấn
Khối lượng
2.5 lbs. [1.13kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4462 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên nắp chặn. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào đầu ray.
  • Đường kính giảm chấn: 0.88 in. [22mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm).
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào nắp chặn cuối ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498
MRAA4498Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng
Khối lượng
4.1 lbs. [1.86kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498 của Knight Global lắp bên trong ray dòng RAD4110. Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498 thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Giảm chấn hấp thụ tới 212 ft. lbs. [288Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào chặn giữa ray.
  • Đường kính giảm chấn: 1.38 in. [35mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.74 in. [222mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 212 ft. lbs. [288Nm].
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA6022
MRAA6022Chặn giữa ray có giảm chấn
Xem chi tiết

MRAA6022 của Knight Global lắp bên trong ray dòng RAD6110, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA6022 hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray.

  • Lắp bên trong ray dòng RAD6110.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.
  • Đường kính giảm chấn: 1.00 in. [25.4mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm].

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray MRAA6104
MRAA6104Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
1.9 lbs. [0.86kg].
Xem chi tiết

MRAA6104 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD6110. Nắp chủ yếu dùng làm nắp che bụi cho ray RAD6110 và ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray, nhưng không dùng làm chặn chính cho ray.

  • Chủ yếu dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRAA6111, tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS6133.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA6105
MRAA6105Nắp chặn cuối ray có giảm chấn
Khối lượng
3.6 lbs. [1.63kg].
Xem chi tiết

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA6105 gắn vào đầu ray dòng RAD6110. Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên nắp chặn.

  • Gắn vào đầu ray dòng RAD6110.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào nắp chặn cuối ray.
  • Đường kính giảm chấn: 0.88 in. [22mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm).

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRAA6111
MRAA6111Chặn giữa ray
Khối lượng
2.5 lbs. [1.13kg].
Xem chi tiết

Chặn giữa ray MRAA6111 của Knight Global gắn bên trong ray dòng RAD6110, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Knight khuyên dùng chặn giữa ray có giảm chấn MRAA6022 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Có thể dùng cùng nắp chặn cuối ray MRAA6104 để tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS6133.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép MRAS4454
MRAS4454Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray kép MRAS4454 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Chủ yếu dùng để ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray. MRAS4454 là tổ hợp của nắp chặn cuối ray MRAA4011 và chặn giữa ray MRAA4455.
  • Gắn vào đầu ray dòng RAD4110.
  • Chặn giữa ray MRAA4455 ở phía trong.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép MRAS6133
MRAS6133Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
4.4 lbs. [2kg].
Xem chi tiết

Nắp chặn cuối ray kép MRAS6133 gắn vào đầu ray dòng RAD6110. Chủ yếu dùng để ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray. Knight khuyên dùng nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA6105 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Chặn giữa ray MRAA6111 ở phía trong.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRSA5070
MRSA5070Chặn giữa ray
Khối lượng
1 lbs [.45kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray MRSA5070 của Knight Global lắp bên trong thanh ray dòng TR2000. Thường dùng để chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Lắp bên trong thanh ray dòng TR2000.
  • Chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray TRN2016
TRN2016Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
0.4 lbs. [0.18kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray TRN2016 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là nắp che bụi cho thanh ray TR2000. Nắp chặn cuối ray TRN2016 ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray, nhưng không được dùng làm chặn chính của ray. Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070, nắp tạo thành cơ cấu chặn kép cho hệ thanh ray.
  • Chức năng chính là che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070 sẽ tạo thành cơ cấu chặn kép.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép TRN2114
TRN2114Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
1.1 lbs. [0.50kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray kép TRN2114 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray. TRN2114 là tổ hợp của nắp chặn cuối ray TRN2016 và chặn giữa ray MRSA5070.
  • Chặn giữa ray MRSA5070 bên trong.
  • Nắp chặn cuối ray TRN2016 dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.

Bản vẽ CAD

Cáp an toàn 3
Bộ cáp an toàn kèm bu lông mắt FDA4133
FDA4133Bộ cáp an toàn kèm bu lông mắt
Chiều dài
10 ft. [3.048m]
Độ dày cáp
0.25 in. [6mm]
Xem chi tiếtBộ cáp an toàn kèm bu lông mắt FDA4133 của Knight Global giữ cho air balancer hoặc đồ gá không bị tách rời hay rơi khỏi con lăn, xe đầu dầm hoặc giá treo lắp phía trên khi có sự cố.
  • (4) kẹp cáp chữ U Crosby®
  • (2) lót cáp (thimble)
  • (2) bu lông mắt
  • (1) cáp an toàn bằng cáp thép carbon mạ kẽm (GWR) kết cấu 7 tao x 19 sợi.

Bản vẽ CAD

Bộ cáp an toàn kèm ống ép oval NICORWA4133
NICORWA4133Bộ cáp an toàn kèm ống ép oval
Khối lượng
2 lbs. [.91kg]
Chiều dài
10 ft. [3m]
Độ dày cáp
0.25 in. [6mm]
Xem chi tiếtBộ cáp an toàn NICORWA4133 của Knight Global ngăn air balancer hoặc đồ gá tách ra hoặc rơi khỏi con lăn, xe đầu dầm hay giá treo trên cao khi có sự cố.

Thay thế bộ cáp an toàn CAMIRWA4133.

  • (2) ống ép oval bằng đồng
  • (2) khuyên lót cáp
  • (1) cáp an toàn bằng cáp thép carbon mạ kẽm (GWR) kết cấu 7 (tao) x 19 (sợi).
Bộ cáp an toàn RWA4133
RWA4133Bộ cáp an toàn
Chiều dài
6 ft. [1.8m]
Độ dày cáp
0.25 in. [6mm]
Xem chi tiếtRWA4133 của Knight Global ngăn air balancer hoặc đồ gá tách ra hoặc rơi khỏi con lăn, xe đầu dầm hay giá treo trên cao khi có sự cố. Đây là bộ cáp an toàn tiêu chuẩn của Knight.
  • Là bộ cáp an toàn tiêu chuẩn của Knight.
  • (4) khóa cáp Crosby®
  • (2) khuyên lót cáp
  • (1) cáp an toàn bằng cáp thép carbon mạ kẽm (GWR) kết cấu 7 (tao) x 19 (sợi).
Cửa ray (access gate) 6
Cửa bảo trì tích hợp MRAA7560
MRAA7560Cửa bảo trì tích hợp
Xem chi tiết

Cửa bảo trì tích hợp MRAA7560 cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi vẫn nằm trong ray. Cửa được tích hợp vào ray tại vị trí khách hàng chỉ định.

  • Tích hợp vào ray dòng RAD7510.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.
  • Không cần thêm giá treo.

Bản vẽ CAD

Cửa bảo trì lắp thêm MRAA7570
MRAA7570Cửa bảo trì lắp thêm
Khối lượng
64.5 lbs. [29.26kg].
Xem chi tiết

MRAA7570 của Knight Global cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi vẫn nằm trong ray. Thường dùng cho hệ thống hiện có cần thêm cửa bảo trì. Cửa bảo trì lắp thêm (Add-On Access Gate) MRAA7570 là bộ lắp bằng bu lông, nhưng có thể phải cắt ray trên hệ thống ray đang lắp đặt (ray lắp mới sẽ được cắt sẵn chỗ cho cửa bảo trì). Có kèm bu lông xuyên và tối thiểu phải dùng cho cách một giá treo. Khi dùng cửa bảo trì lắp thêm MRAA7570, phải có giá treo tải trong phạm vi 1ft. [0.3m] tính từ mối nối.

  • Gắn vào ray dòng RAD7510.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.

Bản vẽ CAD

Cửa bảo trì tích hợp MRAA6160
MRAA6160Cửa bảo trì tích hợp
Xem chi tiết

Cửa bảo trì tích hợp MRAA6160 cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi vẫn nằm trong ray. MRAA6160 được tích hợp vào ray tại vị trí khách hàng chỉ định.

  • Tích hợp vào ray dòng RAD6110.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.
  • Không cần thêm giá treo.

Bản vẽ CAD

Cửa bảo trì lắp thêm MRAA4975
MRAA4975Cửa bảo trì lắp thêm
Khối lượng
35.3 lbs. [16.01kg].
Xem chi tiết

MRAA4975 của Knight Global cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi vẫn nằm trong ray. Thường dùng cho hệ thống hiện có cần thêm cửa bảo trì. Cửa bảo trì lắp thêm (Add-On Access Gate) MRAA4975 là bộ lắp bằng bu lông, nhưng có thể phải cắt ray trên hệ thống ray đang lắp đặt (ray lắp mới sẽ được cắt sẵn chỗ cho cửa bảo trì). Khi dùng cửa bảo trì lắp thêm MRAA4975, phải có giá treo tải trong phạm vi 1ft. [0.3m] tính từ mối nối. Có kèm bu lông xuyên và tối thiểu phải dùng cho cách một giá treo.

  • Gắn vào ray dòng RAD4110.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.

Bản vẽ CAD

Cửa bảo trì tích hợp MRAA4965
MRAA4965Cửa bảo trì tích hợp
Khối lượng
Varies with length
Xem chi tiết

Cửa bảo trì tích hợp MRAA4965 cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi vẫn nằm trong ray. MRAA4965 được tích hợp vào ray tại vị trí khách hàng chỉ định.

  • Tích hợp vào ray dòng RAD4110.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.
  • Không cần thêm giá treo.

Bản vẽ CAD

Cửa bảo trì tích hợp TRA2060
TRA2060Cửa bảo trì tích hợp
Xem chi tiếtCửa bảo trì tích hợp TRA2060 cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải ngay khi con lăn còn nằm trong thanh ray. TRA2060 được tích hợp vào thanh ray TR2000 tại vị trí khách hàng chỉ định.
  • Tích hợp vào thanh ray dòng TR2000.
  • Cho phép bảo trì và/hoặc kiểm tra con lăn tải.
  • Dễ kiểm tra các con lăn của hệ thống.
  • Không cần thêm giá treo.

Bản vẽ CAD

Bộ nối ray 5
Bộ nối ray MRHA7503
MRHA7503Bộ nối ray
Khối lượng
4.4 lbs. [2kg].
Xem chi tiết

Bộ nối ray MRHA7503 là bộ lắp bằng bu lông, giúp dễ tiếp cận đầu bu lông hơn. Bu lông xuyên được cung cấp kèm và Knight khuyên tối thiểu cứ cách một giá treo lắp một bộ; bắt buộc phải dùng khi:

A) Quy định/tiêu chuẩn an toàn tại nơi lắp đặt yêu cầu sử dụng, và

B) khi dùng bộ nối ray Knight và/hoặc khi dùng giá treo Knight làm nắp mối nối.

      Liên hệ FullSharp (đại diện Knight Global) để được hướng dẫn thêm.

Dùng cho thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Nên đặt giá treo ngay trên mối nối. Nếu không thể, phải đặt giá treo cách mối nối không quá một foot. Ngoại lệ là các trường hợp lắp xe kéo servo, tải rất nặng hoặc tải va đập lớn. Khi gặp các điều kiện này, cần tham vấn kỹ thuật Knight Global qua FullSharp.

  • Nối (2) hai đoạn thanh ray dòng RAD7510.
  • Bộ nối ray lắp bằng bu lông.
  • Bộ lắp bằng bu lông, không cần hàn vấu.
  • Dễ tiếp cận đầu bu lông hơn.

Bản vẽ CAD

Bộ nối ray MRHA7585
MRHA7585Bộ nối ray
Xem chi tiết

Bộ nối ray MRHA7585 là bộ lắp bằng bu lông, giúp dễ tiếp cận đầu bu lông hơn. Bu lông xuyên được cung cấp kèm và Knight khuyên tối thiểu cứ cách một giá treo lắp một bộ; bắt buộc phải dùng khi:

A) Quy định/tiêu chuẩn an toàn tại nơi lắp đặt yêu cầu sử dụng, và

B) khi dùng bộ nối ray Knight và/hoặc khi dùng giá treo Knight làm nắp mối nối.

      Liên hệ FullSharp (đại diện Knight Global) để được hướng dẫn thêm.

Dùng cho thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Nên đặt giá treo ngay trên mối nối. Nếu không thể, phải đặt giá treo cách mối nối không quá một foot. Ngoại lệ là các trường hợp lắp xe kéo servo, tải rất nặng hoặc tải va đập lớn. Khi gặp các điều kiện này, cần tham vấn kỹ thuật Knight Global qua FullSharp. Phải đặt giá treo chịu tải trong phạm vi 1 ft. [0.3 m] ở cả hai phía mối nối, hoặc đặt một giá treo ngay tại mối nối.

  • Nối một đoạn ray cong dòng RAD7500 với thanh ray dòng RAD7510.
  • Bộ nối ray lắp bằng bu lông.
  • Bộ lắp bằng bu lông, không cần hàn vấu.
  • Dễ tiếp cận đầu bu lông hơn.

Bản vẽ CAD

Bộ nối ray MRHA4445
MRHA4445Bộ nối ray
Khối lượng
3.6 lbs. [1.63kg].
Xem chi tiết

Bộ nối ray MRHA4445 là bộ lắp bằng bu lông, giúp dễ tiếp cận đầu bu lông hơn. Dùng cho thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Nên đặt giá treo ngay trên mối nối. Nếu không thể, phải đặt giá treo cách mối nối không quá một foot. Ngoại lệ là các trường hợp lắp xe kéo servo, tải rất nặng hoặc tải va đập lớn. Khi gặp các điều kiện này, cần tham vấn kỹ thuật Knight Global qua FullSharp. Bu lông xuyên được cung cấp kèm và Knight khuyên tối thiểu cứ cách một giá treo lắp một bộ; bắt buộc phải dùng khi:

A) Quy định/tiêu chuẩn an toàn tại nơi lắp đặt yêu cầu sử dụng, và

B) khi dùng bộ nối ray Knight và/hoặc khi dùng giá treo Knight làm nắp mối nối. Liên hệ FullSharp (đại diện Knight Global) để được hướng dẫn thêm.

  • Nối (2) đoạn thanh ray dòng RAD4110 và dòng RAD6110.
  • Bộ nối ray lắp bằng bu lông.
  • Bộ lắp bằng bu lông, không cần hàn vấu.
  • Dễ tiếp cận đầu bu lông hơn.

Bản vẽ CAD

Bộ nối ray MRHA4485
MRHA4485Bộ nối ray
Khối lượng
3.8 lbs. [1.72kg].
Xem chi tiết

Bộ nối ray MRHA4485 là bộ lắp bằng bu lông, giúp dễ tiếp cận đầu bu lông hơn. Dùng cho thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510. Nên đặt giá treo ngay trên mối nối. Nếu không thể, phải đặt giá treo cách mối nối không quá một foot. Ngoại lệ là các trường hợp lắp xe kéo servo, tải rất nặng hoặc tải va đập lớn. Khi gặp các điều kiện này, cần tham vấn kỹ thuật Knight Global qua FullSharp. Bu lông xuyên được cung cấp kèm và Knight khuyên tối thiểu cứ cách một giá treo lắp một bộ; bắt buộc phải dùng khi:

A) Quy định/tiêu chuẩn an toàn tại nơi lắp đặt yêu cầu sử dụng, và

B) khi dùng bộ nối ray Knight và/hoặc khi dùng giá treo Knight làm nắp mối nối. Liên hệ FullSharp (đại diện Knight Global) để được hướng dẫn thêm. Phải đặt giá treo chịu tải trong phạm vi 1 ft. [0.3 m] ở cả hai phía mối nối, hoặc đặt một giá treo ngay tại mối nối.

  • Nối một đoạn ray cong dòng RAD4100 với một đoạn thanh ray dòng RAD4110.
  • Bộ nối ray lắp bằng bu lông.
  • Bộ lắp bằng bu lông, không cần hàn vấu.
  • Dễ tiếp cận đầu bu lông hơn.

Bản vẽ CAD

Bộ nối ray TRS2067
TRS2067Bộ nối ray
Khối lượng
1.6 lbs. [0.73kg].
Xem chi tiết

Bộ nối ray TRS2067 là bộ lắp bằng bu lông, nối (2) hai đoạn thanh ray dòng TR2000 mà không cần hàn vấu, đồng thời dễ tiếp cận đầu bu lông hơn. Phải đặt giá treo chịu tải trong phạm vi 2 ft. [0.6 m] ở cả hai phía mối nối, hoặc đặt một giá treo ngay tại mối nối.

  • Nối (2) hai đoạn thanh ray dòng TR2000.
  • Bộ nối ray lắp bằng bu lông.
  • Bộ lắp bằng bu lông, không cần hàn vấu.
  • Dễ tiếp cận đầu bu lông hơn.

Bản vẽ CAD

Quản lý ống hơi 11
Hệ quản lý ống hơi Air Glide MRMSSC / MRMSLC / MRMSSE / MRMSLE
MRMSSC / MRMSLC / MRMSSE / MRMSLEHệ quản lý ống hơi Air Glide
Xem chi tiếtHệ thống quản lý ống hơi AIR GLIDE (đang chờ cấp bằng sáng chế) là sản phẩm mới của Knight, thiết kế để bỏ hẳn việc treo võng ống/cáp (festoon), đường khí, ống hơi trên thanh ray nhôm. Air Glide dùng được với thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight, lắp được trên mọi ray chạy hoặc ray dầm cầu. Hệ thống cũng có thể được thiết kế để lắp với thanh ray của hãng khác. So với phương án ống xoắn, Air Glide có ưu thế rõ vì giảm tối đa lực kéo ngược. Hệ Air Glide cũng dùng được với giới hạn vùng, công tắc cuối hành trình và phanh ray. Hành trình tối đa 100 ft. [30.48m]. Xem catalogue để biết đầy đủ mã hàng và thông số.
  • Thiết kế để bỏ hẳn việc treo võng ống hơi / cáp (festoon).
  • Lắp lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Lắp được trên mọi dầm cầu và/hoặc ray chạy.
  • Hành trình tối đa: 100 ft. [30m].
  • Không kèm thanh ray.

Bản vẽ CAD

Giá đỡ cáp có dây dán velcro MRMA4301
MRMA4301Giá đỡ cáp có dây dán velcro
Khối lượng
1.04 lbs. [0.47kg].
Xem chi tiết

Giá đỡ cáp có dây dán velcro MRMA4301 đỡ cáp điện hoặc ống khí treo võng (festoon) cho hệ thanh ray treo trên cao. Dây dán velcro giúp lắp cáp điện hoặc ống khí nhanh và dễ.

  • Kết cấu thép.
  • Khớp xoay.
  • Đỡ cáp điện hoặc ống khí cỡ đến 2 in. [51mm].
  • Dây dán velcro, lắp nhanh và dễ.
  • Thiết kế xoay giúp chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu.

Bản vẽ CAD

Giá đỡ cáp đầu cố định MRMA4304
MRMA4304Giá đỡ cáp đầu cố định
Khối lượng
1.5 lbs. [0.70kg]
Xem chi tiếtMRMA4304 là giá đỡ cáp cố định dùng trong hệ quản lý ống hơi. Giá đỡ cáp điện hoặc ống khí treo võng (festoon) cho hệ thanh ray treo trên cao. Giá đỡ cáp đầu cố định dùng được với thanh ray dòng RAD7510, RAD6110 và RAD4110 của Knight. MRMA4304 không cho giá đỡ xoay. Dây dán velcro giúp lắp ống nhanh và dễ.
  • Dùng với thanh ray dòng RAD7510, 6110 hoặc 4110.
  • Kết cấu thép.
  • Thiết kế cố định.
  • Đỡ cáp điện hoặc ống khí cỡ đến 2 in. [51mm].
  • Dây dán velcro, lắp nhanh và dễ.

Bản vẽ CAD

Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp MRMA4488
MRMA4488Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg].
Xem chi tiết

Lắp lên hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp MRMA4488 của Knight điều khiển lưu lượng khí cấp cho hệ cầu trục trạm làm việc.

  • Bộ lọc và bộ điều áp ren NPT: 1/2 in. [12.7mm].
  • Đồng hồ áp suất, ống và đầu nối.
  • Điều khiển lưu lượng khí cấp cho cầu trục trạm làm việc.
  • Dùng được trong các bộ quản lý ống hơi cho thanh ray nhôm Knight.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống xoắn cho ray chạy MRMS4308
MRMS4308Bộ quản lý ống xoắn cho ray chạy
Xem chi tiếtBộ quản lý ống xoắn trên ray chạy MRMS4308 gắn ống xoắn lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy. Ống xoắn và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống xoắn và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống xoắn cho dầm cầu MRMS4309
MRMS4309Bộ quản lý ống xoắn cho dầm cầu
Xem chi tiếtBộ quản lý ống xoắn trên dầm cầu MRMS4309 gắn ống xoắn lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu. Ống xoắn và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống xoắn hoặc bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống thẳng cho ray chạy MRMS4310
MRMS4310Bộ quản lý ống thẳng cho ray chạy
Xem chi tiếtBộ quản lý ống thẳng trên ray chạy MRMS4310 gắn ống thẳng lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy. Ống thẳng và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống thẳng và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống thẳng cho dầm cầu MRMS4311
MRMS4311Bộ quản lý ống thẳng cho dầm cầu
Xem chi tiếtBộ quản lý ống thẳng trên dầm cầu MRMS4311 gắn ống thẳng lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu. Ống thẳng và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống thẳng và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Ống thẳng đường kính 1/2 in. RMD4113
RMD4113Ống thẳng đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4113 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Cứ 5 ft. [1.5m] quãng di chuyển cần 8 ft. [2.4m] ống.
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Ống xoắn đường kính 1/2 in. RMD4115
RMD4115Ống xoắn đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4115 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp TRM2088
TRM2088Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp
Khối lượng
2.6 lbs. [1.18 kg].
Xem chi tiết

Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp TRM2088 của Knight Global lắp lên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp TRM2088 của Knight điều khiển lưu lượng khí cấp cho hệ cầu trục trạm làm việc, chủ yếu dùng cho các hệ quản lý ống hơi của Knight.

  • Bộ lọc và bộ điều áp ren NPT: 1/2 in. [12.7mm].
  • Dùng được trong các bộ quản lý ống hơi cho thanh ray nhôm Knight.
  • Điều khiển lưu lượng khí cấp cho cầu trục trạm làm việc.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi 9
Con lăn ống hơi MRMA4019
MRMA4019Con lăn ống hơi
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi MRMA4019 của Knight Global mang hệ ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Khi dùng con lăn ống hơi MRMA4019 của Knight, bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài lúc lắp ống treo võng (festoon) để chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Mang ống treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4215
MRMA4215Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
4.2 lbs. [1.91kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4215 của Knight Global đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110 của Knight. Có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. MRMA4215 đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi chạy cáp dẫn hướng MRMA4494
MRMA4494Con lăn ống hơi chạy cáp dẫn hướng
Khối lượng
2.3 lbs. [1.04kg].
Xem chi tiết

Mang hệ ống treo võng (festoon) hoặc cáp cho hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. MRMA4494 của Knight chạy trên dây dẫn (tag line) bên hông hệ thanh ray và tận dụng toàn bộ chiều dài ray, nên chiều dài dồn (stack-up) bằng 0. Khi lắp ống treo võng (festoon), bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài. Cách này giúp chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu.

  • Chạy trên dây dẫn (tag line) bên hông thanh ray dòng RAD4100, RAD4110, RAD6110, RAD7500 và RAD7510.
  • Chiều dài dồn (stack-up) bằng 0.
  • Mang ống hoặc cáp treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi MRMA4814
MRMA4814Con lăn ống hơi
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi MRMA4814 của Knight Global mang hệ ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight. Khi dùng con lăn ống hơi MRMA4814 của Knight, bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài lúc lắp ống treo võng (festoon) để chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Mang ống treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4815
MRMA4815Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
4.6 lbs. [2.09kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4815 của Knight Global đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight. Có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. MRMA4815 đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi MRMA6114
MRMA6114Con lăn ống hơi
Khối lượng
3.1 lbs. [1.41kg].
Xem chi tiết

Mang hệ ống/cáp treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight. Khi dùng con lăn ống hơi MRMA6114 của Knight, bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài lúc lắp ống treo võng (festoon) để chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu.

  • Mang ống treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA6115
MRMA6115Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg].
Khối lượng
4.6 lbs. [2.09kg].
Xem chi tiết

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA6115 đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight. Giá đỡ cáp có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. Đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm].

Khi lắp ống treo võng (festoon), bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài. Cách này giúp chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu.

  • Chạy bên trong thanh ray dòng RAD6110.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi TRM2019
TRM2019Con lăn ống hơi
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
1.2 lbs. [0.54kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi TRM2019 của Knight Global di chuyển theo phương ngang và mang ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021
TRM2021Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg].
Khối lượng
3.0 lbs. [1.36kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021 đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá đỡ cáp có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. Đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Tài liệu kỹ thuật

Sản phẩm cùng nhóm

Cần tư vấn cấu hình Knight Global?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn