Cub 4s carry on

COMEUP Cub 4s carry on – Tời di động 1.8 tấn. Dòng Cub: tời gọn nhẹ cho xe địa hình ATV/UTV, lắp trên xe hoặc mang theo.

  • Động cơ nam châm vĩnh cửu kín, hiệu suất cao, dòng tiêu thụ thấp.
  • Thiết kế nhẹ, gọn, dễ lắp ở đầu xe.
  • Ngàm kéo sau (receiver) 2” và bộ dây điện đầu nối nhanh cho phía sau xe.
  • Tang tời đặt chính giữa, tránh cáp vướng vào lốp xe và cho dáng vẻ gọn gàng.
  • Phanh cơ khí tác động bằng lò xo kết hợp phanh động năng của động cơ nam châm vĩnh cửu.
  • Cơ cấu ly hợp dẫn động bằng cam giúp nhả cáp thép nhanh.
  • Cáp sợi tổng hợp kết cấu 12 tao, có lớp phủ tăng khả năng chống mài mòn và ngăn bụi bẩn, cát sạn xâm nhập.
  • Công tắc tơ kín, chịu ngâm nước, chịu được dòng lớn và cho phép chế độ làm việc cao hơn.

Thông số kỹ thuật

Mã phụ tùngPN 123930
Lực kéo định mức1,814 kg (4,000 lb), cáp đơn
Tốc độ cáp (lớp cáp thứ 1)4.6 mpm / 15.1 fpm 30 A khi không tải
2.0 mpm /6.6 fpm 230 A khi đầy tải
Động cơ800 W / 1.0 hp, 12V, động cơ nam châm vĩnh cửu
Tỉ số truyềnBánh răng hành tinh 3 cấp, 191:1
Ly hợp (nhả tang tự do)Chốt trượt và vành răng
PhanhPhanh cơ khí tác động bằng lò xo kết hợp phanh động năng của động cơ nam châm vĩnh cửu
Kết cấu tờiVỏ và tang nhôm đúc áp lực
Kích thước tang55 x 119 mm (2.2” x 4.7”)
Điều khiểnTay điều khiển có dây, dây dài 3 m
Loại cápCáp sợi tổng hợp
Kích thước cáp5.5 mm x 15.2 m (7/32” x 50’)
Khoảng cách lỗ bu lông lắp đặt76 x 168 mm (3” x 6.6”)

Tiêu chuẩn đáp ứng:
- Chỉ thị Máy móc CE 2006/42/EC
- Chỉ thị CE về EMC 2014/30/EU

Bảng tính năng

Tốc độ cáp và dòng điện (lớp cáp thứ 1 trên tang):

Lực kéo,
kg / lb
Tốc độ cáp,
mpm / fpm
Dòng tiêu thụ, A
12V
Không tải4.6 / 15.130
454 / 1,0003.4 / 11.260
907 / 2,0002.9 / 9.5120
1,361 / 3,0002.4 / 7.9180
1,814 / 4,0002.0 / 6.6230

Lực kéo và sức chứa cáp:

Lớp cápLực kéo theo lớp cáp, kg / lbTổng chiều dài cáp trên tang, m / ft
11,814 / 4,0004 / 13.2
21,535 / 3,3858.8 / 28.8
31,331 / 2,93314.2 / 46.7
41,174 / 2,58815.2 / 50

Cảnh báo

  • Không dùng tời để nâng hoặc di chuyển người dưới bất kỳ hình thức nào.
  • Lực kéo định mức được nêu tính theo lớp cáp đầu tiên trên tang.
  • Cáp quấn trên tang phải luôn còn lại 10 vòng.

Bảo hành

  • Bảo hành trọn đời có giới hạn cho các bộ phận cơ khí và bảo hành một (1) năm cho các bộ phận điện kể từ ngày mua. Cáp thép/cáp sợi tổng hợp không thuộc phạm vi bảo hành.

Phụ kiện

Phụ kiện tiêu chuẩn:

  • Cáp sợi tổng hợp 5.5 mm x 15.2 m kèm móc chữ U (clevis)
  • Tay điều khiển có dây, dây dài 3 m
  • Bộ dẫn hướng cáp dạng khe (hawse)
  • Bộ bu lông lắp đặt
  • Hộp điều khiển có tay cầm
  • Ngàm kéo sau (receiver) 2”
  • Bộ dây đấu nối kèm đầu nối nhanh

Đóng gói

  • Trọng lượng tời (kể cả cáp): 12.2 kg / 26.9 lb
  • Trọng lượng cả bì: 19.1 kg / 42.1 lb
  • Kích thước thùng (D x R x C): 410 x 200 x 345 mm (16.1” x 7.9 ” x13.6”)

Tài liệu tải về

Tài liệuNgàyĐịnh dạngTải về
Hướng dẫn sử dụng Cub 4s carry on2022-04-29PDF, 0.60 MBTải về