Tóm tắt nhanh: Pa lăng servo FullSharp có 9 dòng, xếp thành 6 cấp. Cấp 1 là biến tần 2 tốc độ (FS-D2B, tới 5.000 kg); cấp 2 thêm tốc độ vô cấp, chậm tới 0,05 m/phút (FS-D2C); cấp 3 thay nút bấm bằng tay nắm đồng trục (FS-D2L); cấp 4 thêm chế độ nổi (FS-D3L, FS-Q6L); cấp 5 dùng cáp thép, nhanh tới 35 m/phút (FS-X3S, FS-X5S); cấp 6 nối PLC cho dây chuyền tự động (FS-D2).

Phân cấp pa lăng servo: 9 dòng, 6 cấp từ cơ bản đến cao cấp

Câu chúng tôi nghe nhiều nhất khi khách mở trang pa lăng servo của FullSharp là: "Sao nhiều loại vậy, loại nào rẻ, loại nào tốt?". Trang có chín dòng, tên na ná nhau, ảnh máy nào cũng màu xanh, móc treo, dây xích. Dưới đây chúng tôi xếp 9 dòng thành 6 cấp: lên mỗi cấp là có thêm một tính năng mới so với cấp dưới, anh chị biết mình cần dừng ở cấp nào.

Cơ bản, giá tốt, tải nặngCao cấp, chính xác, tự động
Cấp 1

Biến tần, 2 tốc độ

Cơ bản nhất, gần pa lăng xích thường
Điểm chính: chỉ có 2 mức tốc độ cố định (chậm và nhanh). Êm hơn pa lăng thường, tự giảm tốc khi gần đỉnh.
FS-D2B Pa lăng xích biến tần

FS-D2B Pa lăng xích biến tần

125 – 5.000 kg2 tốc độ, vd 1 / 12 m/phNút bấm có dây hoặc từ xa380V (chọn 220V)
  • Điều khiển được cả xe con và dầm cầu trục từ cùng bộ điều khiển.
  • Tốc độ chậm có thể chậm hơn một nửa, tốc độ nhanh có thể nhanh hơn 50% so với pa lăng thường.
  • Ít hỏng, phản hồi nhanh hơn pa lăng truyền thống.

Dùng khi: nâng hàng nặng, cần giá tốt, không đòi đặt hàng chính xác từng mm.

FS-D2B-F Pa lăng servo hai tốc độ

FS-D2B-F Pa lăng servo hai tốc độ

125 – 500 kg2 tốc độ 1 / 12 m/phTay cầm FS-F3
  • Bỏ hộp nút bấm, thay bằng tay cầm FS-F3 cầm một tay, đổi tay trái phải được.
  • Giá tốt nhất cho trạm làm việc có pa lăng.

Dùng khi: trạm làm việc cần thao tác một tay, ngân sách hạn chế.

Cấp 2

Servo, tốc độ vô cấp

Đặt hàng nhẹ nhàng, chính xác
Có thêm: chỉnh được mọi tốc độ từ 0 đến tối đa, không còn bị 2 nấc. Chậm nhất 0,05 m/ph, đặt hàng không va đập.
FS-D2C Pa lăng xích servo

FS-D2C Pa lăng xích servo

125 – 5.000 kg0 – 16 m/ph vô cấpTay điều khiển FS-E2
  • Màn hình hiện tốc độ và mã lỗi, sửa chữa nhanh.
  • Phanh kép điện tử: nhiều năm không phải thay má phanh.
  • Khởi động, dừng mềm, gần như không rung.
  • Vẫn điều khiển bằng nút bấm hoặc từ xa, đồng bộ được xe con và dầm.

Dùng khi: hàng nặng trên 1 tấn nhưng cần đặt chính xác, ví dụ lắp khuôn, lắp máy.

Cấp 3

Tay nắm gắn theo trục pa lăng

Bỏ hẳn nút bấm
Có thêm: tay nắm trượt ngay trên trục pa lăng. Đẩy lên thì hàng lên, kéo mạnh đi nhanh, kéo nhẹ đi chậm. Chưa có chế độ nổi.
FS-D2L Pa lăng xích thông minh

FS-D2L Pa lăng xích thông minh

125 – 600 kg0 – 16 m/ph vô cấpTay nắm FS-B5
  • Hướng tay đẩy trùng hướng hàng chạy nên người mới làm cũng quen ngay.
  • Ly hợp ma sát điện tử, không cần bảo trì.

Dùng khi: công nhân vừa giữ hàng vừa điều khiển, tải dưới 600 kg.

Cấp 4

Cân bằng thông minh, có chế độ nổi

Nâng hàng như không có trọng lượng
Có thêm: chế độ nổi, người vận hành cầm thẳng vào hàng, hàng lên xuống theo tay. Thêm cảm biến quang điện, chống bật ngược, 5–6 kiểu tay cầm để chọn.
FS-D3L Pa lăng điện cân bằng thông minh

FS-D3L Pa lăng điện cân bằng thông minh

125 – 500 kg0 – 16 m/phMáy chỉ 27 – 33 kg380V (chọn 220V)
  • Vỏ nhôm đúc, nhẹ, dễ treo lên ray nhôm.
  • 6 cách lắp tay cầm, kể cả tay cầm cầm tay FS-F2/F3.

Dùng khi: lắp ráp chính xác, hàng dễ vỡ, tải đến 500 kg.

FS-Q6L Pa lăng điện cân bằng thông minh

FS-Q6L Pa lăng điện cân bằng thông minh

100 – 600 kg0 – 16 m/ph1 pha 220V tiêu chuẩn
  • Cắm điện 1 pha là chạy, hợp xưởng nhỏ không có điện 3 pha.
  • Có thêm mức 600 kg, 5 cách lắp tay cầm.

Dùng khi: như FS-D3L nhưng xưởng chỉ có điện 220V hoặc cần 600 kg.

Cấp 5

Cáp thép thay xích

Nhanh và chính xác nhất cho trạm làm việc
Có thêm: dùng cáp thép thay xích nên chạy nhanh hơn (tới 35 m/ph), êm hơn, đứng yên chính xác hơn. Vẫn có chế độ nổi.
FS-X3S Pa lăng cân bằng loại cáp thép

FS-X3S Pa lăng cân bằng loại cáp thép

100 – 600 kg0,05 – 35 m/ph220V (chọn 380V)
  • Nhanh nhất cả dòng.
  • Cáp bện sợi nhỏ không xoắn, hộp số hành tinh bên trong, chạy gần như không tiếng.

Dùng khi: trạm nâng hạ liên tục, cần nhịp nhanh.

FS-X5S Pa lăng nâng thông minh

FS-X5S Pa lăng nâng thông minh

100 – 750 kg0,05 – 26 m/phHành trình 3,2 m3 chế độ điều khiển
  • 3 chế độ: tay cầm, nút bấm, chế độ nổi.
  • Tay cầm FS-C1 có sẵn đường khí nén: bấm kẹp, mở đồ gá ngay trên tay cầm, xoay 360° không rối ống.
  • Tang cáp chống rối, tháo thay cáp nhanh.

Dùng khi: có đồ gá kẹp khí nén, cần nhanh và chính xác, tải đến 750 kg.

Cấp 6

Kết nối PLC, dây chuyền tự động

Máy nói chuyện với hệ thống
Có thêm: nối thẳng vào PLC và hệ thống nhà máy. Cài thông số, xem tình trạng từ xa, nhiều máy chạy phối hợp.
FS-D2 Pa lăng xích servo kết nối PLC

FS-D2 Pa lăng xích servo kết nối PLC

CAN, RS485 ModbusChờ sẵn PROFINETMàn HMI → PLC → pa lăng
  • Báo lỗi sớm, bảo trì trước khi hỏng.
  • Phanh servo ở tốc độ 0, má phanh gần như không mòn.

Dùng khi: dây chuyền tự động, kho thông minh, khách có đội tự động hóa.

Bảng so sánh nhanh

CấpModelTải (kg)Tốc độ (m/ph)Vô cấpChế độ nổiTruyền lực
1FS-D2B125–5.0002 nấc, vd 1/12––Xích
1FS-D2B-F125–5002 nấc 1/12––Xích
2FS-D2C125–5.0000–16Có–Xích
3FS-D2L125–6000–16Có–Xích
4FS-D3L125–5000–16CóCóXích
4FS-Q6L100–6000–16CóCóXích
5FS-X3S100–6000,05–35CóCóCáp thép
5FS-X5S100–7500,05–26CóCóCáp thép
6FS-D2theo cấu hìnhtheo cấu hìnhCó–Xích

Tốc độ lấy theo mức tải nhỏ nhất của mỗi dòng; tải càng nặng tốc độ càng giảm. Thông số chi tiết xem ở trang từng sản phẩm.

Khách hỏi gì thì chọn gì

Hàng nặng trên 1 tấnCần giá tốt: FS-D2B. Cần đặt chính xác: FS-D2C.
Trạm làm việc, ngân sách thấpFS-D2B-F, tay cầm 2 tốc độ.
Công nhân vừa giữ hàng vừa điều khiển, dưới 600 kgFS-D2L.
Lắp ráp chính xác, hàng dễ vỡ, muốn cầm hàng trực tiếpFS-D3L (điện 380V) hoặc FS-Q6L (điện 220V, có 600 kg).
Nhịp nâng hạ liên tục, cần nhanhFS-X3S, tới 35 m/ph.
Có đồ gá kẹp khí nén, tải đến 750 kgFS-X5S.
Dây chuyền tự động có PLCFS-D2.
Phòng sạchPa lăng phòng sạch di chuyển điện 125 – 2.000 kg.

Dòng nào cũng có bảo vệ quá tải, mất điện vẫn giữ hàng, tự giảm tốc khi gần đỉnh. Pa lăng chỉ an toàn khi kết cấu treo đủ tải, nên khi khảo sát chúng tôi tính luôn cần trục, thanh ray đi kèm. Còn phân vân giữa pa lăng servo và pa lăng điện thường, xem bài cách chọn pa lăng điện cho nhà xưởng.

Giải thích từ ngữ

Biến tần
Điều khiển động cơ cho chạy êm, nhưng chỉ có vài nấc tốc độ cố định.
Servo
Động cơ biết chính xác mình đang ở đâu, chạy nhanh chậm bao nhiêu cũng được, dừng đúng chỗ.
Vô cấp
Tốc độ thay đổi liên tục theo tay, không nhảy nấc.
Đồng trục
Tay nắm nằm thẳng hàng với dây xích, cáp; đẩy theo hướng nào hàng chạy hướng đó.
Chế độ nổi
Pa lăng gánh hết trọng lượng hàng; người chỉ cần đẩy nhẹ vào hàng là hàng lên xuống theo tay.
Chống bật ngược
Khi tháo hàng ra khỏi móc, móc không giật vọt lên.
PLC
Bộ điều khiển của dây chuyền tự động; pa lăng nối PLC thì chạy theo lệnh chương trình.

Phụ kiện đi kèm

Trolley điện servo 2.000 kg chạy điện trên ray. Các tay điều khiển tùy chọn: B4 trượt, B6 cảm lực, B7 gắn ngoài, E3 từ xa, T1 cảm ứng toàn khung đồ gá.

Câu hỏi thường gặp

Pa lăng servo khác pa lăng biến tần thế nào?

Pa lăng biến tần chỉ có vài nấc tốc độ cố định. Pa lăng servo chỉnh tốc độ liên tục theo tay, chậm tới 0,05 m/phút và dừng đúng chỗ, nên đặt khuôn, phôi vào chốt không bị va đập.

Chế độ nổi của pa lăng là gì?

Là chế độ pa lăng gánh trọng lượng hàng, người vận hành đặt tay lên hàng đẩy nhẹ là hàng lên xuống theo tay. Có ở FS-D3L, FS-Q6L, FS-X3S và FS-X5S.

Xưởng chỉ có điện 1 pha 220V thì dùng pa lăng servo nào?

FS-Q6L chạy 1 pha 220V tiêu chuẩn, tải 100–600 kg. FS-X3S và FS-X5S cũng dùng 220V tiêu chuẩn. Các dòng xích còn lại tiêu chuẩn 380V, có bản tùy chọn 220V.

Pa lăng servo nâng được tối đa bao nhiêu?

Dòng xích FS-D2B và FS-D2C tới 5.000 kg. Dòng cân bằng có chế độ nổi tới 600–750 kg.

Pa lăng servo có nối được với PLC không?

Có. FS-D2 có cổng CAN, RS485 Modbus và chờ sẵn card PROFINET, nối thẳng vào PLC hoặc màn HMI của dây chuyền.

Anh chị gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, ảnh vị trí làm việc và nguồn điện ở xưởng, FullSharp khảo sát và đề xuất đúng cấp pa lăng, không bán dư tính năng. Hotline 0817 888 198.