GTD-650

COMEUP GTD-650 – Tời nâng hạng nặng 295 kg. Tời nâng điện DC dòng GTD và DH lắp trên cần cẩu xe tải và xe chuyên dùng.

  • Giải pháp đáp ứng các khuyến nghị về an toàn và sức khỏe khi nâng hàng bằng tay
  • Động cơ nam châm vĩnh cửu kín, hiệu suất cao, dòng tiêu thụ thấp.
  • Thiết kế nhẹ, gọn, rất thuận tiện cho việc lắp đặt.
  • Phanh cơ khí tác động bằng lò xo kết hợp phanh động năng của động cơ nam châm vĩnh cửu, giữ tải an toàn, có kiểm soát.
  • Tay điều khiển công nghiệp chống nước, dây dài 5 m
  • Bộ truyền bánh răng hành tinh 3 cấp hoàn toàn bằng kim loại, cho lực kéo lớn hơn.
  • Công tắc tơ kín, chịu ngâm nước, chịu được dòng lớn và cho phép chế độ làm việc cao hơn.
  • Phù hợp tiêu chuẩn ASME B30.5 với D/d≥18 và hệ số an toàn cáp ≥3.5

Thông số kỹ thuật

Mã phụ tùngPN 750265 (12V) / PN 750280 (24V) / PN 750300 (48V)
PN 750160 (12V) không kèm bộ điều khiển và cụm cáp
PN 750188 (24V) không kèm bộ điều khiển và cụm cáp
Lực nâng định mức295 kg / 650 lb
Tốc độ cáp (lớp cáp thứ 1): 12V6.1 mpm / 20.0 fpm, 20A khi không tải
4.4 mpm / 14.4 fpm 55A khi đầy tải
24V : 7.0 mpm / 23.0 fpm, 15A khi không tải
5.3 mpm / 17.4 fpm, 30A khi đầy tải
48V : 4.8 mpm / 15.7 fpm 6A khi không tải
4.6 mpm / 15.1 fpm 15A khi đầy tải
Động cơ800 W / 1.0 hp, 12/24V/48V, động cơ nam châm vĩnh cửu
Tỉ số truyềnBánh răng hành tinh 3 cấp, 138.5:1
PhanhPhanh cơ khí tác động bằng lò xo kết hợp phanh động năng của động cơ nam châm vĩnh cửu
Kết cấu tời nângVỏ và tang nhôm đúc áp lực
Kích thước tang61.2 x 105 x 75 L mm ( 2.4 “ x 4.13 ” x 3.0 “ L )
Điều khiểnTay điều khiển có dây, dây dài 5 m (17')
Loại cápLoại hàng không mạ kẽm A7 x 19
Kích thước cáp3.6 mm x 18.3 m (9/64" x 60')
Khoảng cách lỗ bu lông lắp đặt124 x 76 mm (4.9” x 3”)

Tiêu chuẩn đáp ứng:
- Chỉ thị Máy móc CE 2006/42/EC
- Chỉ thị CE về EMC 2014/30/EU
-ASME B30.5

Bảng tính năng

Tốc độ cáp và dòng điện (lớp cáp thứ 1 trên tang):

Lực kéo, Tốc độ cáp, mpm / fpmDòng tiêu thụ, AChế độ làm việc theo phần trăm, phút / 10 phút
kg / lb12V24V24V12V24V48V12V24V48V
Không tải6.1 / 20.07.0 / 23.04.8 / 15.720156Liên tụcLiên tụcLiên tục
147 / 3205.0 / 16.46.0 / 19.74.7 / 15.44022105.04.05.0
295 / 6504.4 / 14.45.3 / 17.44.6 / 15.15530153.53.03.5

Lực kéo và sức chứa cáp:

Lớp cáp thépTải theo lớp cáp, kg / lbTốc độ cáp, mpm / fpmTổng chiều dài cáp trên tang, m / ft
12V24V48V
1295 / 6504.4 / 14.45.3 / 17.44.6 / 15.14.1 / 13.5
2266 / 5864.9 / 165.9 / 19.45.1 / 16.78.7 / 28.5
3241 / 5315.4 / 17.76.5 / 21.35.7 / 18.713.8 / 45.3
4h221 / 4875.9 / 19.47.1 / 23.36.2 / 20.018.3 / 60.0

Cảnh báo

  • Không dùng tời để nâng hoặc di chuyển người dưới bất kỳ hình thức nào.
  • Tải định mức được nêu tính theo lớp cáp đầu tiên trên tang.
  • Cáp quấn trên tang phải luôn còn lại 5 vòng.

Bảo hành

  • Mỗi tời nâng mới được bảo hành đối với lỗi gia công và lỗi vật liệu trong thời hạn mười hai tháng kể từ ngày mua. Cáp thép không thuộc phạm vi bảo hành.

Phụ kiện

  • Cáp thép 3.6 mm x 18.3 m kèm móc chữ U (clevis) (bán riêng)
  • Tay điều khiển có dây, dây dài 5 m (bán riêng)
  • Cụm điều khiển (bán riêng)

Đóng gói

  • Trọng lượng pa lăng: 7.7 kg / 17 lb
  • Trọng lượng cả bì: 11.6 kg / 25.6 lb
  • Kích thước thùng (D x R x C): 390 x 170 x 300 mm (15.4” x 6.7” x11.8”)

Tài liệu tải về

Tài liệuNgàyĐịnh dạngTải về
Hướng dẫn sử dụng GTD-6502024-11-11PDF, 0.52 MBTải về
Hướng dẫn sử dụng GTD-650 (w/o controls and rope assembly) 2023-05-26 PDF, 0.50 MB Tải về