Utility Winch 5000si

COMEUP Utility Winch 5000si – Tời đa dụng 5,000 lb. Tời đa dụng cho rơ-moóc, xe kéo, xe chuyên dùng và công việc kéo hàng nhẹ.

  • Nhỏ gọn, nhẹ, dùng được cho nhiều ứng dụng trên rơ moóc và tàu thuyền.
  • Động cơ nam châm vĩnh cửu mô-men xoắn cao cho phép đạt lực kéo cao ở dòng điện thấp hơn, cùng phanh động năng không trượt.
  • Hộp số bánh răng hành tinh 3 cấp giúp tời vận hành tin cậy và bền bỉ nhất trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
  • Ly hợp kiểu chốt trượt và vành răng, nhả cáp nhanh.
  • Phanh cơ khí tự động giữ tải kết hợp phanh động năng của động cơ đảm bảo giữ tải không bị trượt.
  • Có cầu dao tự động ngăn động cơ quá nhiệt.
  • Điều khiển bằng cả điều khiển từ xa không dây tín hiệu số hai chiều tích hợp sẵn và công tắc bập bênh (IN/OUT) gắn trên tời.
Các chức năng của bảng hiển thị thông minh Intelligence Dashboard (IDB):
  • Công tắc cắt nguồn giúp ắc quy xe không bị hao điện khi không sử dụng.
  • Có thể thao tác trực tiếp bằng công tắc bập bênh (IN/OUT) gắn trên máy.
  • Có đèn LED hình quạt báo dung lượng pin.

Thông số kỹ thuật

Mã phụ tùngPN 645010
Lực kéo định mức2,268 kg ( 5,000 lb ), cáp đơn
Động cơ1,300 W / 1.7 hp, 12V, động cơ nam châm vĩnh cửu
Bộ truyền bánh răng / tỉ số truyềnBánh răng hành tinh 3 cấp, 170:1
Ly hợp (nhả tang tự do)Kiểu trượt mặt dốc
PhanhPhanh cơ khí tác động bằng lò xo cùng phanh động năng của động cơ nam châm vĩnh cửu
Kích thước tang54 mm x 83L mm (2.1” x 3.3”L)
Điều khiểnĐiều khiển từ xa không dây và điều khiển bằng công tắc bập bênh gắn trên máy
Kích thước cáp sợi tổng hợp6.3 mm x 15.2 m (1/4” x 50’ )
Khoảng cách lỗ bu lông lắp đặt72 mm x 93 mm (2.8” x 3.7”)

Tiêu chuẩn đáp ứng:
- Chỉ thị Máy móc CE 2006/42/EC
- Chỉ thị CE về EMC 2014/30/EU

Bảng tính năng

Tốc độ cáp và dòng điện (lớp cáp thứ 1 trên tang):

Lực kéo,
kg / lb
Tốc độ cáp,
mpm / fpm
Dòng tiêu thụ, A
12V
Không tải5.5 / 18.025
454 / 1,0005 / 16.475
907 / 2,0003.6 / 11.8140
1,361 / 3,0002.5 / 8.2210
1,814 / 4,0001.4 / 4.6310
2,268 / 5,0001.0 / 3.3380

Lực kéo và sức chứa cáp:

Lớp cápLực kéo theo lớp cáp, kg / lbTổng chiều dài cáp trên tang, m / ft
12,268 / 5,0002.4 / 7.9
21,876 / 4,1365.3 / 17.4
31,600 / 3,5278.7 / 28.6
41,394 / 3,07312.6 / 41.4
51,235 / 2,72215.2 / 50

Cảnh báo

  • Không dùng tời để nâng hoặc di chuyển người dưới bất kỳ hình thức nào.
  • Lực kéo định mức được nêu tính theo lớp cáp đầu tiên trên tang.
  • Cáp quấn trên tang phải luôn còn lại 10 vòng.

Bảo hành

  • Bảo hành trọn đời có giới hạn cho các bộ phận cơ khí và bảo hành một (1) năm cho các bộ phận điện kể từ ngày mua. Cáp thép/cáp sợi tổng hợp không thuộc phạm vi bảo hành

Phụ kiện

Phụ kiện tiêu chuẩn:

  • Cáp sợi tổng hợp kèm móc chữ U (clevis)
  • Bộ phát không dây
  • Bộ dẫn hướng cáp dạng khe (hawse)
  • Bộ bu lông lắp đặt

Đóng gói

  • Trọng lượng tời (kể cả cáp): 12.7 kg / 28 lb
  • Trọng lượng cả bì: 16.7 kg / 36.8 lb
  • Kích thước thùng (D x R x C): 462 x 271 x 185 mm (18.2" x 10.7" x 7.3")

Tài liệu tải về

Tài liệuNgàyĐịnh dạngTải về
Hướng dẫn sử dụng UW-5000si2022-04-29PDF, 0.69 MBTải về