Kẹp / kẹp xoay cho tay đỡ phản lực ENDO thuộc nhóm tay đỡ phản lực ENDO (Counter Reaction Balancer) của ENDO. Tay đỡ phản lực ENDO vừa treo dụng cụ siết vừa triệt phản lực mô-men, giảm tải cho cổ tay người thao tác: HKC, HKA, HKS và phụ kiện.
Kẹp (Clamp) : Kẹp giữ dụng cụ, lắp trên tay đỡ phản lực.
Kẹp xoay (Rotation Clamp) : Bộ này mở rộng phạm vi chuyển động của dụng cụ, cho phép thao tác tự do hơn.
ENDO cũng có thể đề xuất loại kẹp tối ưu theo hình dạng dụng cụ và cách sử dụng của quý khách.
Nếu có thắc mắc về các loại kẹp không có trong catalogue của ENDO, vui lòng liên hệ FullSharp.
| Mã linh kiện | Mô tả | Model áp dụng | Dải đường kính kẹp | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| LBP002183 | Kẹp A | HKC30N/HKA30N | φ30mm~50mm | 0.2 |
| LBP002184 | Kẹp B | 0.2 | ||
| LBP002090 | Kẹp A | HKC60N/HKA60N | φ32mm~52mm | 0.4 |
| LBP002091 | Kẹp B | 0.3 | ||
| LBP002185 | Kẹp A | HKC120N/HKA120N | 0.4 | |
| LBP002186 | Kẹp B | 0.4 | ||
| LBP002092 | Kẹp A | HKC200N/HKA200N | φ40mm~65mm | 0.8 |
| LBP002093 | Kẹp B | |||
| LBP002187 | Kẹp A | HKA300N | φ48mm~73mm | 1.1 |
| LBP002188 | Kẹp B | 0.9 |
| Mã linh kiện | Mô tả | Model áp dụng | Dải đường kính kẹp | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| LBP002148 | Kẹp xoay | HKC60N/HKA60N | φ50mm | 1.0 |
| LBP002149 | Kẹp xoay | HKC200N/HKA200N | φ63mm | 1.9 |