Pa lăng xích kéo tay KITO CB – bền và tin cậy, pa lăng siêu nhẹ này vận hành được với lực tay tối thiểu.
| Tải trọng | 0.5t đến 50 t |
|---|---|
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 2.5 m (0.5 đến 1.5 t), 3.0 m (2 đến 5 t), 3.5 m (7.5 đến 50 t) |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃ đến +60℃ |
Thiết kế tối ưu với hiệu suất và độ tin cậy vượt trội MODEL M3
Hai bên pa lăng được che bằng vỏ hộp số thép dày và nắp bánh xích kéo tay gia cường. Các chi tiết quan trọng này có hình dạng tối ưu và độ cứng vững cao, giữ cho các ổ bi luôn đồng tâm và chịu được va đập từ bên ngoài.
Dù một trong các lò xo cóc hãm bị hỏng, lò xo còn lại vẫn hoạt động, bảo đảm vận hành tin cậy.
Móc trên và móc dưới được nhiệt luyện đặc biệt, đủ khỏe và bền cho những công việc nặng nhất. Móc dưới có kích thước tương đối lớn nên dễ giữ tải ổn định ở đúng vị trí.
Cơ cấu dẫn xích cho bánh xích tải có gờ cùng con lăn dẫn hướng giúp xích tải chuyển động trơn tru.
Cụm cữ chặn ngăn hạ tải quá mức và giữ cho xích tải không bị tuột ra khi hạ quá hành trình.
Cơ cấu phanh được che kín bằng hai lớp nắp: nắp bánh xích kéo tay và nắp phanh. Các nắp bảo vệ này không chỉ ngăn tác động của thời tiết bên ngoài mà còn giúp chặn bùn và bụi lọt vào cơ cấu bên trong.
Phanh cơ khí kiểu khô, không amiăng của KITO đảm bảo lực phanh mạnh.
Ổ bi và ổ kim đặc biệt nâng cao rõ rệt hiệu suất cơ khí, cho lực ra lớn với lực tay tối thiểu.
Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, KITO đã chế tạo thành công bộ bánh răng nhỏ gọn nhưng hiệu suất cao và bền.
Xích tải được làm từ thép hợp kim đặc biệt do KITO phát triển riêng và đã qua nhiệt luyện. Thép đặc biệt này được tuyển chọn kỹ và gia công hoàn toàn tại dây chuyền sản xuất tự động hóa toàn bộ của KITO, dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhất. Nhờ đó mọi xích KITO dùng cho pa lăng tay đều đạt cùng mức ứng suất phá hủy cao 1000 N/㎟ (100 kgf/㎟), có chất lượng vượt trội về độ dai, khả năng chịu mài mòn và chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Chiều dài xích kéo tay khi gập đôi (m) | Đường kính xích tải × số nhánh xích (mm) | Khối lượng (khối lượng tịnh) (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| CB005 | 0.5 | 2.5 | 2.5 | 5.0×1 | 10 |
| CB010 | 1 | 6.3×1 | 11.5 | ||
| CB015 | 1.6 | 7.1×1 | 14.5 | ||
| CB020 | 2 | 3 | 3 | 8.0×1 | 20 |
| CB030 | 3.2 | 7.1×2 | 24 |
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem
catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | a | b | d |
|---|---|---|---|---|---|
| CB005 | 0.5 | 285 | 158 | 161 | 2500 |
| CB010 | 1 | 295 | 162 | ||
| CB015 | 1.5 | 350 | 171 | 182 | |
| CB020 | 2 | 375 | 182 | 202 | 3000 |
| CB030 | 3 | 510 | 171 | 235 | 3100 |
Nếu phần xích tải phía không tải gây vướng khi nâng tải, có thể chứa xích trong túi chứa xích gắn trên pa lăng xích. Túi chứa xích có cả loại bằng thép và loại bằng vải bạt, cung cấp theo yêu cầu.