Pa lăng xích kéo tay mini KITO CX – pa lăng xích kéo tay siêu nhỏ gọn: cực nhẹ và dễ mang theo.
| Tải trọng | 250kg, 500kg và 1t |
|---|---|
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 2.5m |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃ đến +60℃ |
| Yêu cầu về chiều dài xích | Xích tải : 3.0 đến 12.0 m Xích kéo tay : chiều dài tiêu chuẩn đến 12.0 m |
Gọn nhẹ, dễ mang đi mọi nơi!
Gọn nhẹ, dễ mang đi mọi nơi!
Thân nhôm kết hợp khung thép cho độ bền vượt trội
Xích tải mạ cấp V, chống mài mòn và chống ăn mòn (độ bền kéo đứt cao 1,000 N/mm²).
Bộ giới hạn quá tải thiết kế tiên tiến được trang bị tiêu chuẩn trên CX, giúp tăng an toàn cho người vận hành và bảo vệ pa lăng khỏi quá tải quá mức.
Lực cần thiết để nâng tải rất nhỏ
Phù hợp cho công việc trong không gian hẹp hoặc bất cứ nơi nào cần nâng tải nhẹ. Vận chuyển, lắp đặt và cất giữ đều nhẹ nhàng.
Xích kéo tay bền, chống ăn mòn cao
Sử dụng pa lăng khi móc dưới bị lật sẽ làm trầy xước hoặc biến dạng sản phẩm và xích, rất nguy hiểm.
Lật móc là tình trạng xích bị xoắn ở móc dưới loại hai nhánh xích như hình bên dưới. Nhờ bộ kiểm tra xoắn, việc xác định móc có bị lật hay không đã dễ hơn trước.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (kg) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Chiều dài tiêu chuẩn của xích kéo tay (gập đôi) (m) | Đường kính xích tải × số nhánh xích (mm) | Khối lượng (khối lượng tịnh)* (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| CX003 | 250 | 2.5 | 2 | 3.2 x 1 | 2.4 |
| CX005 | 500 | 2.5 | 2.5 | 4.3 x 1 | 4.5 |
| CX010L | 1000 | 2.5 | 2.5 | 4.3 x 2 | 7.3 |
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | a | b | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | Chiều dài tính từ móc trên: d |
|---|---|---|---|---|
| CX003 | 88 | 84 | 217 | 2100 |
| CX005 | 103 | 102 | 260 | 2600 |
| CX010L | 103 | 122 | 360(340)* | 2610 |
*Số trong ngoặc là giá trị không tính bộ kiểm tra xoắn xích (twist checker).