Pa lăng lắc tay KITO LB – khung nhỏ gọn, nhẹ và bền chắc cho các ứng dụng làm việc nặng.
| Tải trọng | 0.8 đến 9t |
|---|---|
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 1.5 m |
| Nhiệt độ làm việc | -40 đến +60℃ |
Nhẹ hơn và bền hơn nhiều,
LEVER BLOCK Model L5
KITO dùng bộ truyền bánh răng giảm tốc hai cấp và quy trình tôi cảm ứng đã được cấp bằng sáng chế để chế tạo các chi tiết chịu tải, giúp giảm khối lượng và kích thước pa lăng đồng thời tăng độ bền tổng thể. Nhờ đó lực tay cần để vận hành nhỏ hơn và pa lăng dễ mang theo hơn.
Xích tải mạ cấp V, chống mài mòn và chống ăn mòn (độ bền kéo đứt cao 1,000 N/mm²)
Quy trình tôi cảm ứng đã được cấp bằng sáng chế, dùng để chế tạo các chi tiết chịu tải, giúp khung chắc và cứng vững hơn. Vỏ thép chịu va đập cao có khối lượng tương đương vỏ nhôm nhờ thiết kế nhỏ gọn.
Hình dạng mới và vật liệu dày hơn tạo nên tay lắc rất chắc chắn.
Vật liệu dày hơn giúp chốt an toàn cứng vững hơn; chốt ăn khớp với mũi móc để đóng kín chắc chắn.
Móc được rèn từ thép hợp kim siêu bền, cho phép dùng móc nhỏ và nhẹ hơn với tải trọng lớn hơn – từ 2.5 đến 9 tấn.
Hiệu năng vượt trội nhờ thiết kế phanh gồm hai má phanh chống ẩm, không chứa amiăng và bốn bề mặt phanh. Có hai cóc hãm để tăng độ tin cậy.
Vỏ hộp số và nắp phanh được siết bằng đai ốc mũ, bảo vệ vít khỏi hư hại và giúp bảo trì dễ dàng.
Dùng núm nhả tự do để chỉnh xích nhanh và dễ dàng. Thiết kế độc đáo giúp ngăn xích chạy tự do ngoài ý muốn khi đang mang tải.
Có tấm chắn bảo vệ chốt xích và đai ốc khỏi hư hại, tăng độ an toàn.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Lực kéo tay để nâng đủ tải (N) [kg] | Đường kính xích tải × số nhánh xích (mm) | Khối lượng (khối lượng tịnh)*1 (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| LB008 | 0.8 | 1.5 | 284[29] | 5.6×1 | 5.7 |
| LB010 | 1 | 1.5 | 353[36] | 5.6×1 | 5.9 |
| LB016 | 1.6 | 1.5 | 333*2 [34] | 7.1×1 | 8 |
| LB025 | 2.5 | 1.5 | 363*2 [37] | 8.8×1 | 11.2 |
| LB032 | 3.2 | 1.5 | 363*2 [37] | 10×1 | 15 |
Chiều cao nâng có thể đặt theo ứng dụng của người dùng. Tuy nhiên, vì xích KITO đã qua nhiệt luyện nên không thể nối thêm xích để tăng chiều dài. Khi đặt hàng, hãy nêu trước chiều dài xích hoặc liên hệ FullSharp.
*1 Khối lượng (khối lượng tịnh) ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
*2 Không theo EN13157
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | a | b | C | D | e |
|---|---|---|---|---|---|
| LB008 | 144 | 119 | 280 | 245 | 97 |
| LB010 | 144 | 119 | 300 | 245 | 97 |
| LB016 | 159 | 126 | 335 | 265 | 100 |
| LB025 | 173 | 150 | 375 | 265 | 102 |
| LB032 | 190 | 159 | 395 | 415 | 112 |
Khi cố nâng tải quá mức, bộ giới hạn quá tải sẽ tác động và làm tay lắc trượt, tránh hư hỏng thân pa lăng. Cơ cấu này nâng cao an toàn cho người vận hành và độ bền của pa lăng.
Cảnh báo người vận hành khi pa lăng bị dùng để nâng tải vượt tải định mức. Cảnh báo thể hiện qua tín hiệu xanh chuyển sang đỏ, tay lắc lệch đi 15 độ và có tiếng tách nghe được.
Đầu móc được cắt theo kiểu đặc biệt, cho phép móc vào mép thép tấm, phù hợp với một số ứng dụng đóng tàu hoặc gia công thép tấm. (Không phù hợp cho việc giữ tải, kéo nâng hay nâng hạ thông thường - khi đó hãy dùng móc tiêu chuẩn).