Nam châm nâng KITO (Lifting Magnet) – nam châm nâng loại nam châm vĩnh cửu, nhỏ gọn, nhẹ.
| Tải làm việc tối đa | 80 kg đến 1.6 t |
|---|---|
| Vật nâng | Thép tấm, thép hình và thép tròn, và các sản phẩm gia công từ chúng |
Từ tải nhỏ 70 kg đến tải lớn 1600 kg, một thiết bị nâng được cả thép phẳng lẫn thép tròn
Khác với nam châm nâng thông thường có hai cực từ, nam châm nâng của KITO có bốn cực. Nhờ đó tải được giữ chắc chắn.
Bề mặt tiếp xúc có rãnh chữ V, giúp từ lực truyền hiệu quả tới bề mặt cong của thép tròn.
Dùng nam châm vĩnh cửu, không bị ảnh hưởng khi mất điện.
Hút và nhả vật nâng dễ dàng chỉ bằng thao tác đơn giản trên cần gạt chuyển đổi.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải làm việc tối đa (kg) | Khối lượng (khối lượng tịnh) (kg) | |
|---|---|---|---|
| Thép dẹt | Thép tròn | ||
| KRD8 | 80 | 60(φ120) | 6 |
| KRD16 | 160 | 120(φ160) | 8 |
| KRD30 | 300 | 220(φ200) | 15 |
| KRD50 | 500 | 360(φ200) | 25 |
| KRD80 | 800 | 600(φ300) | 40 |
| KRD100 | 1000 | 750(φ300) | 54 |
| KRD160 | 1600 | 1200(φ460) | 101 |
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A1 | B1 | C1 | D1 |
|---|---|---|---|---|
| KRD8 | 112 | 155 | 96.4 | 125 |
| KRD16 | 118 | 178 | 93.5 | 182 |
| KRD30 | 164 | 178 | 129 | 190 |
| KRD50 | 204 | 218 | 145.5 | 215 |
| KRD80 | 262 | 263 | 160 | 270 |
| KRD100 | 283 | 307 | 170 | 300 |
| KRD160 | 364 | 379.5 | 200 | 418 |
Nhân khối lượng vật nâng với các hệ số hiệu chỉnh xác định theo điều kiện của vật nâng và điều kiện sử dụng, rồi chọn nam châm nâng có tải làm việc tối đa đủ lớn để nâng vật an toàn.
①Khối lượng hàng x ②Hệ số hiệu chỉnh (tính theo điều kiện tải) ×
③Hệ số hiệu chỉnh (tính theo điều kiện sử dụng)
= Tải làm việc tối đa cần thiết