Điểm nâng KITO (Lifting Point)

Điểm nâng KITO (Lifting Point) – thiết kế cho các thao tác nguy hiểm đối với bu lông vòng, như nâng ngang, lật và dựng đứng tải.

  • Mã ní xoay 360º và lật 180º giúp nâng cao an toàn và hiệu quả làm việc
  • Tải làm việc cao hơn tới 3 lần so với bu lông mắt JIS cùng đường kính bu lông
  • Đa dạng với 21 loại, từ M8 đến M64
  • Đáp ứng cả bu lông loại dài hơn
Tải làm việc tối đa0.3t (M8) đến 20.0t (M64)
Vật liệu của chi tiết có lỗ renVật liệu bền hơn sắt
(độ bền kéo từ 400 N/mm2 trở lên)
Môi trường làm việc-40 đến 120 ℃ và 100%RH trở xuống
(Không dùng dưới nước)
Không dùng trong môi trường kiềm hoặc
axit.

Thông số sản phẩm

Liệu có thể yên tâm giao tải cho bu lông vòng?

Điểm nâng KITO (Lifting Point)

Hỗ trợ công việc nhờ ma ní xoay 360º và lật 180º

Ma ní tự xoay theo hướng tải, nên không cần chỉnh hướng vòng như với bu lông vòng thông thường.

Tải làm việc cao hơn tới 3 lần so với bu lông mắt JIS cùng đường kính

Dùng bu lông cường độ cao (cấp bền kéo 10.9). Do tải làm việc cao hơn tới 3 lần so với bu lông vòng JIS cùng đường kính ren, lỗ ren taro trên vật nâng nhỏ hơn, giúp giảm chi phí.

Đa dạng với 21 loại

Dải cỡ bu lông tiêu chuẩn từ M8 đến M64.
Từ M24 đến M48, cùng một đường kính bu lông có ba mức tải làm việc để chọn theo loại công việc của khách hàng.

Dùng được cả với bu lông dài

Chiều dài bu lông có thể thay đổi theo loại công việc.
Phạm vi đáp ứng khác nhau tùy theo kích cỡ và tải trọng của thân chính. Xem chi tiết trong catalogue.

Đã đăng ký trong NETIS (Hệ thống thông tin công nghệ mới)

Số đăng ký: KK150017-A

* NETIS là hệ thống cơ sở dữ liệu do Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch vận hành trên mạng nội bộ và Internet nhằm chia sẻ và cung cấp thông tin công nghệ mới.

Thông số & kích thước

Điểm nâng

Điểm nâng KITO (Lifting Point)

Thông số kỹ thuật

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
*Khi đặt hàng, vui lòng báo "mã hàng" (Item code) cho FullSharp.

Mã hàngLoạiCỡ bu lôngTải làm việc tối đa (t)Kích thước (mm)Khối lượng tịnh (kg)Mô-men siết bu lông (N・m)
ACDH
LPA1003A00011LPA00308M80.341828710.187.8~14.7
LPA1005A00011LPA00510M100.50.199.8~24.5
LPA1008A00011LPA00812M120.8501032880.3514.7~39.2
LPA1016A00011LPA01616M161.66514421090.7539.2~98
LPA1025A00011LPA02520M202.58318501351.3868.6~147