Dầm biên cầu trục KITO (Overhead End Carriage) – nhẹ và nhỏ gọn tối đa, thiết kế chuyên dụng tỉ mỉ.
| Tải trọng | 1t đến 20 t |
|---|---|
| Khẩu độ tối đa | 3 đến 27m |
| Công suất động cơ di chuyển dọc (kW × 2) | 0.21/0.25 đến 1.25/1.5 x 2 m/min (50/60 Hz) |
Kết cấu khung hở giúp bảo trì bánh xe chạy ray dễ dàng. Cơ cấu dẫn hướng có con lăn bên giúp di chuyển êm.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Khẩu độ tối đa (m) | Công suất động cơ di chuyển dọc (kW x 2) 50/60 Hz (m/min) | Ray vuông áp dụng (mm) | Áp lực bánh xe tối đa (kN) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | S | H | SD | |||||
| 10/12 | 20/24 | 30/36 | 20:5/ 24:6 | |||||
| EO010-12* | 1 | 12 | 0.21/ 0.25 | 0.21/ 0.25 | 0.21/ 0.25 | 0.21:0.053/ 0.25:0.063 | □32・□40 □38・□45 | 9.31 |
| EO020-12* | 2 | 17.6 | ||||||
| EO030-12* | 3 | 0.34/ 0.4 | □45・□50 | 20.6 | ||||
| EO050-9* | 5 | 9 | □50 | 31.4 | ||||
| EO075-12* | 7.5 | 12 | 0.63/ 0.75 | 0.63/ 0.75 | 1.25/ 1.5 | 0.63:0.16/ 0.75:0.19 | □55・□60 | 73.5 |
| EO100-12* | 10 | |||||||
*Động cơ giảm tốc được lắp ở vị trí chéo nhau như trong ảnh trên.
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A | B | D | F | Y |
|---|---|---|---|---|---|
| EO010-12* | 1580 | 1400 | 900 | 15.5 | 171 |
| EO020-12* | 20.5 | 176 | |||
| EO030-12* | |||||
| EO050-9* | 1490 | 1300 | 800 | 23.5 | 224 |
| EO075-12* | 1645 | 1405 | 900 | ||
| EO100-12* |
Độ bền được nâng cao nhờ bánh xe urethane do KITO tự phát triển. Bánh xe urethane chạy trực tiếp trên cánh trên của dầm H, nhờ đó giảm tiếng ồn và rung khi di chuyển. Không cần lắp ray nhẹ nên giảm chi phí và thời gian lắp đặt. Cơ cấu dẫn hướng bằng con lăn bên giúp di chuyển êm.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Khẩu độ tối đa (m) | Công suất động cơ di chuyển dọc (kW x 2) 50/60 Hz (m/min) | Ray di chuyển dọc áp dụng*1 (mm) | Áp lực bánh xe tối đa*2 (kN) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | S | H | SD | |||||
| 10/12 | 20/24 | 30/36 | 20:5/ 24:6 | |||||
| CEO010-9*3 | 1 | 9 | 0.21/ 0.25 | 0.21/ 0.25 | 0.21/ 0.25 | 0.21:0.053/ 0.25:0.063 | 100・125・150 | 7.8 |
| CEO010-12*3 | 1 | 12 | 0.34/ 0.4 | 0.34/ 0.4 | 0.34/ 0.4 | 0.34:0.084/ 0.4:0.1 | 150・175・200 | 14.7 |
| CEO020-12*3 | 2 | 12 | ||||||
| CEO020-15 | 2 | 15 | 0.63/ 0.75 | 0.63/ 0.75 | 0.63/ 0.75 | 33.3 | ||
| CEO030-15 | 3 | 15 | ||||||
| CEO050-12*3 | 5 | 12 | 1.25/ 1.5 | |||||
| CEO075-12*3 | 7.5 | 12 | 1.25/ 1.5 | 1.25/ 1.5 | - | 61.7 | ||
| CEO100-12*3 | 10 | 12 | ||||||
*3 Động cơ giảm tốc được lắp ở vị trí chéo nhau như trong ảnh trên.
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A | B | D | F | Y |
|---|---|---|---|---|---|
| CEO010-9*3 | 1586 | 1307 | 800 | 32 | 188 |
| CEO010-12*3 | 1696 | 1445 | 900 | ||
| CEO020-12*3 | |||||
| CEO020-15 | 2082 | 1761 | 1000 | 39 | 239 |
| CEO030-15 | |||||
| CEO050-12*3 | 1852 | 1531 | 900 | ||
| CEO075-12*3 | 2081 | 1766 | |||
| CEO100-12*3 |
Kết cấu khung hở giúp bảo trì bánh xe chạy ray dễ dàng. Cơ cấu dẫn hướng có con lăn bên giúp di chuyển êm.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Khẩu độ tối đa (m) | Công suất động cơ di chuyển dọc (kW x 2) 50/60 Hz (m/min) | Ray vuông áp dụng (mm) | Áp lực bánh xe tối đa (kN) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | S | H | SD | |||||
| 10/12 | 20/24 | 30/36 | 20:5/ 24:6 | |||||
| WEO030-21 | 3 | 21 | 0.34/ 0.4 | 0.34/ 0.4 | 0.63/ 0.75 | 0.34:0.084/ 0.4:0.1 | □50 | 44.1 |
| WEO050-15 | 5 | 15 | ||||||
| WEO050-21 | 21 | 0.63/ 0.75 | 0.63/ 0.75 | 1.25/ 1.5 | 0.63:0.16/ 0.75:0.19 | □55・□60 | 73.5 | |
| WEO075-21 | 7.5 | |||||||
| WEO100-15 | 10 | 15 | 1.25/ 1.5 x 2 | |||||
| WEO100-21 | 21 | 82.3 | ||||||
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A | B | D | F | Y |
|---|---|---|---|---|---|
| WEO030-21 | 2845 | 2630 | 2195 | 23.5 | 224 |
| WEO050-15 | |||||
| WEO050-21 | 3095 | 2855 | 2390 | ||
| WEO075-21 | 3098 | 2855 | 2395 | 274 | |
| WEO100-15 | |||||
| WEO100-21 | 3288 | 3045 | 2540 | 324 |
Độ bền được nâng cao nhờ bánh xe urethane do KITO tự phát triển. Bánh xe urethane chạy trực tiếp trên cánh trên của dầm H, nhờ đó giảm tiếng ồn và rung khi di chuyển. Không cần lắp ray nhẹ nên giảm chi phí và thời gian lắp đặt. Cơ cấu dẫn hướng bằng con lăn bên giúp di chuyển êm.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Khẩu độ tối đa (m) | Công suất động cơ di chuyển dọc (kW x 2) 50/60 Hz (m/min) | Ray vuông áp dụng*1 (mm) | Áp lực bánh xe tối đa*2 (kN) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | S | H | SD | |||||
| 10/12 | 20/24 | 30/36 | 20:5/ 24:6 | |||||
| CWEO030-21 | 3 | 21 | 1.25/ 1.5 | 1.25/ 1.5 | 1.25/ 1.5 | - | 150・175・200 | 41.2 |
| CWEO050-15 | 5 | 15 | ||||||
| CWEO050-27 | 5 | 27 | 1.25/ 1.5 × 2 | 1.25/ 1.5 × 2 | 1.25/ 1.5 × 2 | 175・200 | ||
| CWEO075-21 | 7.5 | 21 | ||||||
| CWEO100-15 | 10 | 15 | ||||||
| CWEO100-27 | 7.5 | 27 | 200・250 | 61.7 | ||||
| CWEO150-21 | 15 | 21 | ||||||
*1 Vui lòng liên hệ FullSharp về các kích cỡ ngoài bảng trên.
*2 Áp lực bánh xe dưới dầm biên khi mang tải định mức, với dầm chính tiêu chuẩn và khẩu độ lớn nhất, dùng để kiểm tra khả năng chịu lực của kết cấu.
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A | B | D | F | Y |
|---|---|---|---|---|---|
| CWEO030-21 | 3111 | 2796 | 2295 | 39 | 239 |
| CWEO050-15 | |||||
| CWEO050-27 | 3771 | 3456 | 2700 | 289 | |
| CWEO075-21 | |||||
| CWEO100-15 | |||||
| CWEO100-27 | 4412 | 4063 | 3220 | 426 | |
| CWEO150-21 | 46 |
Kéo xích kéo tay làm cả hai bánh xe chuyển động đồng thời, giúp di chuyển cân bằng và êm.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Khẩu độ tối đa (m) | Ray vuông áp dụng (mm) | Áp lực bánh xe tối đa (kN) | Đường kính bánh xe (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| GO010-12 | 1 | 12 | □32・□38 □40・□45 | 9.31 | 95 |
| GO020-12 | 2 | 17.6 | 125 | ||
| GO030-12 | 3 | □40・□50 | 20.6 | 140 | |
| GO050-12 | 5 | □50 | 44.1 | 210 |
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | A | B | D | F | Y* |
|---|---|---|---|---|---|
| GO010-12 | 1580 | 1400 | 900 | 15.5 | 147 |
| GO020-12 | 172 | ||||
| GO030-12 | 202 | ||||
| GO050-12 | 1590 | 18.5 | 205 |
* Chiều cao từ mặt ray di chuyển dọc đến đỉnh dầm biên.