Pa lăng khí nén KITO TCH

Pa lăng khí nén KITO TCH – điều chỉnh tốc độ mượt mà giúp thao tác trực quan.

  • Pa lăng khí nén tải lớn, nhỏ gọn này rất phù hợp với nơi có không gian làm việc hạn chế như xưởng sửa chữa tàu.
  • Lý tưởng cho công việc tại xưởng đóng tàu như lắp/tháo chân vịt và trục chân vịt của tàu cỡ lớn.
  • Thiết bị chống cuốn quá hành trình được trang bị tiêu chuẩn.
  • Tích hợp bộ giới hạn quá tải, tự động dừng nâng khi phát hiện quá tải.
  • Loại tay bấm điều khiển có sẵn nút dừng khẩn cấp theo tiêu chuẩn.
Tải trọng3t, 6t, 10t, 25t
Chiều cao nâng tiêu chuẩn3m
Công dụngNâng/hạ

Thông số tiêu chuẩn

Áp suất khí sử dụng0.4 đến 0.6MPa (áp suất khuyến nghị: 0.6MPa)
Phương thức vận hànhDây kéo, tay bấm, cần gạt tay
MàuVàng KITO (tương đương Munsell 7.2YR6.5/14.5)
Môi trường sử dụngTrong nhà
Nhiệt độ làm việc-10 đến 60℃
Độ ẩm làm việc85%RH trở xuống

Thiết bị chống cuốn quá hành trình

Bảo vệ thân pa lăng!

Bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do cuốn quá hành trình.

Bộ giới hạn quá tải

Ngăn ngừa tai nạn khi tải bất thường!

Cơ cấu này bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do tải bất thường như quá tải hoặc nâng vật bị cố định xuống nền. Khi xuất xưởng, pa lăng được cài đặt để hoạt động trong phạm vi 125% tải định mức ở áp suất khí sử dụng 0.6MPa.

Tay bấm điều khiển có nút dừng khẩn cấp

Dừng pa lăng ngay khi vận hành bất thường!

Bảo vệ cả người vận hành lẫn thân pa lăng.

Thân thiện với môi trường

Thân thiện với môi trường và con người!

Không sử dụng 15 chất mà KITO quy định là nguy hại cho môi trường, trong đó có 6 chất thuộc Chỉ thị RoHS của Liên minh châu Âu.

Thông số & kích thước

Điều khiển dây kéo, kiểu treo móc

Kiểu điều khiển độc đáo bằng hai dây kéo.

Thông số kỹ thuật

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãTải trọng (t)Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m)Mã: L1 (m)Tốc độ khi mang tải định mức (m/min)Khối lượng tịnh (kg)
NângHạ
TCHH30CS331.85.411.6101
TCHH60CD61.92.75.2133
TCHH1QCD101.91.63.2205
TCHH2PCD252.01.43.0579
  • Các giá trị tính năng là số liệu khi áp suất khí sử dụng là 0.6MPa.
  • Khối lượng tịnh là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.

Kích thước (mm)

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãChiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): Cabde
TCHH30CS537576311265275
TCHH60CD770331
TCHH1QCD850582315267-
TCHH2PCD1290708352356
  • Các giá trị nêu trên là kích thước danh nghĩa.

Điều khiển bằng tay bấm, kiểu treo móc

Pa lăng khí nén KITO TCH

Kiểu vận hành phổ biến nhất, dùng tay bấm điều khiển.

Thông số kỹ thuật

Ví dụ các tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãTải trọng (kg)Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m)Ống khí tay bấm: L2 (m)Tốc độ khi mang tải định mức (m/min)Khối lượng tịnh (kg)
NângHạ
TCHH30PS332.65.411.6102
TCHH60PD62.72.75.2134
TCHH1QPD102.71.63.2206
TCHH2PPD252.91.43.0581
  • Các giá trị tính năng là số liệu khi áp suất khí sử dụng là 0.6MPa.
  • Khối lượng tịnh là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
Pa lăng khí nén KITO TCH

Kích thước (mm)

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãChiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): Cabde
TCHH30PS537576311265275
TCHH60PD770331
TCHH1QPD850582315267-
TCHH2PPD1290708352356
  • Các giá trị nêu trên là kích thước danh nghĩa.