Pa lăng khí nén KITO TCR

Pa lăng khí nén KITO TCR – vận hành tốc độ siêu thấp, thấp và trung bình, kích thước siêu nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.

  • Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ giúp pa lăng rất dễ mang theo.
  • Tốc độ có thể điều chỉnh theo lực nhấn van, cho thao tác trực quan.
  • Vận hành được ở tốc độ siêu thấp, tiện cho việc căn chỉnh vị trí. (250 kg)
  • Thiết bị chống cuốn quá hành trình được trang bị tiêu chuẩn.
  • Trang bị tiêu chuẩn xích mạ niken chống gỉ, độ bền siêu cao do KITO tự phát triển.
  • Tích hợp bộ giới hạn quá tải, tự động dừng nâng khi phát hiện quá tải. (490 kg đến 2 t)
Tải trọng250 kg đến 2 t
Chiều cao nâng tiêu chuẩn3 m (điều khiển dây kéo / tay bấm điều khiển),
2 m (điều khiển cần gạt tay)
Công dụngNâng/hạ

Thông số tiêu chuẩn

Áp suất khí sử dụng0.4 đến 0.6MPa (áp suất khuyến nghị: 0.6MPa)
Phương thức vận hànhDây kéo, tay bấm, cần gạt tay
MàuVàng KITO (tương đương Munsell 7.2YR6.5/14.5)
Môi trường sử dụngTrong nhà
Nhiệt độ làm việc-10 đến 60℃
Độ ẩm làm việc85%RH trở xuống

Xích tải mạ niken siêu bền

Sử dụng xích nguyên bản nổi tiếng thế giới của KITO!

Xích thép hợp kim đặc biệt đã tôi đạt chất lượng cao về mọi mặt: độ bền chịu tải, độ bền lâu và độ chính xác.

Thiết bị chống cuốn quá hành trình

Bảo vệ thân pa lăng!

Bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do cuốn quá hành trình.

Bộ giới hạn quá tải

Ngăn ngừa tai nạn khi tải bất thường!

Cơ cấu này bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do tải bất thường như quá tải hoặc nâng vật bị cố định xuống nền. Khi xuất xưởng, pa lăng được cài đặt để hoạt động trong phạm vi 125% tải định mức ở áp suất khí sử dụng 0.6MPa.

*Trừ loại 250kg

Thân thiện với môi trường

Thân thiện với môi trường và con người!

Không sử dụng 15 chất mà KITO quy định là nguy hại cho môi trường, trong đó có 6 chất thuộc Chỉ thị RoHS của Liên minh châu Âu.

Thông số & kích thước

Điều khiển dây kéo, kiểu treo móc

Pa lăng khí nén KITO TCR

Kiểu điều khiển độc đáo bằng hai dây kéo.

Thông số kỹ thuật

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãTải trọng (t)Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m)Mã: L1 (m)Tốc độ khi mang tải định mức (m/min)Khối lượng tịnh (kg)
NângHạ
TCRH03CS250 kg31.79.017.47
TCRH04CS490 kg1.910.016.030
TCRH09CD980 kg5.08.134.5
TCRH09CS5.89.333
TCRH20CD22.94.739
  • Các giá trị tính năng là số liệu khi áp suất khí sử dụng là 0.6MPa.
  • Khối lượng tịnh là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
Pa lăng khí nén KITO TCR

Kích thước (mm)

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãChiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): CDbde
TCRH03CS305375174112124
TCRH04CS462582186156181
TCRH09CD519667205
TCRH09CS466582181
TCRH20CD597701208
  • Kích thước D là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
  • Các giá trị nêu trên là kích thước danh nghĩa.

Điều khiển bằng tay bấm, kiểu treo móc

Pa lăng khí nén KITO TCR

Kiểu vận hành phổ biến nhất, dùng tay bấm điều khiển.

Thông số kỹ thuật

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãTải trọng (kg)Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m)Ống khí tay bấm: L2 (m)Tốc độ khi mang tải định mức (m/min)Khối lượng tịnh (kg)
NângHạ
TCRH03PS250 kg32.28.116.58.6
TCRH04PS490 kg2.410.016.031
TCRH09PD980 kg5.08.135.5
TCRH09PS5.89.334
TCRH20PD22.94.740
  • Các giá trị tính năng là số liệu khi áp suất khí sử dụng là 0.6MPa.
  • Khối lượng tịnh là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
Pa lăng khí nén KITO TCR

Kích thước (mm)

Ví dụ các tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãChiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): CDbde
TCRH03PS305375174112124
TCRH04PS462582186156181
TCRH09PD519667205
TCRH09PS466582181
TCRH20PD597701208
  • Kích thước D là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
  • Các giá trị nêu trên là kích thước danh nghĩa.

Điều khiển cần gạt tay, kiểu treo móc

Pa lăng khí nén KITO TCR

Kiểu vận hành bằng cần gạt tay, dễ dùng và thoải mái.

Thông số kỹ thuật

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãTải trọng (t)Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m)Tốc độ khi mang tải định mức (m/min)

Khối lượng tịnh

(kg)

NângHạ
TCRH03MS250 kg28.016.511
  • Các giá trị tính năng là số liệu khi áp suất khí sử dụng là 0.6MPa.
  • Khối lượng tịnh là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
Pa lăng khí nén KITO TCR

Kích thước (mm)

*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.

MãChiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): CDbde
TCRH03MS837392174112184
  • Kích thước D là giá trị ứng với chiều cao nâng tiêu chuẩn.
  • Các giá trị nêu trên là kích thước danh nghĩa.