Pa lăng khí nén KITO TCR – vận hành tốc độ siêu thấp, thấp và trung bình, kích thước siêu nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
| Tải trọng | 250 kg đến 2 t |
|---|---|
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3 m (điều khiển dây kéo / tay bấm điều khiển), 2 m (điều khiển cần gạt tay) |
| Công dụng | Nâng/hạ |
| Áp suất khí sử dụng | 0.4 đến 0.6MPa (áp suất khuyến nghị: 0.6MPa) |
|---|---|
| Phương thức vận hành | Dây kéo, tay bấm, cần gạt tay |
| Màu | Vàng KITO (tương đương Munsell 7.2YR6.5/14.5) |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 60℃ |
| Độ ẩm làm việc | 85%RH trở xuống |
Sử dụng xích nguyên bản nổi tiếng thế giới của KITO!
Xích thép hợp kim đặc biệt đã tôi đạt chất lượng cao về mọi mặt: độ bền chịu tải, độ bền lâu và độ chính xác.
Bảo vệ thân pa lăng!
Bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do cuốn quá hành trình.
Ngăn ngừa tai nạn khi tải bất thường!
Cơ cấu này bảo vệ thân pa lăng và xích tải khỏi hư hại do tải bất thường như quá tải hoặc nâng vật bị cố định xuống nền. Khi xuất xưởng, pa lăng được cài đặt để hoạt động trong phạm vi 125% tải định mức ở áp suất khí sử dụng 0.6MPa.
*Trừ loại 250kg
Thân thiện với môi trường và con người!
Không sử dụng 15 chất mà KITO quy định là nguy hại cho môi trường, trong đó có 6 chất thuộc Chỉ thị RoHS của Liên minh châu Âu.
Kiểu điều khiển độc đáo bằng hai dây kéo.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Mã: L1 (m) | Tốc độ khi mang tải định mức (m/min) | Khối lượng tịnh (kg) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nâng | Hạ | |||||
| TCRH03CS | 250 kg | 3 | 1.7 | 9.0 | 17.4 | 7 |
| TCRH04CS | 490 kg | 1.9 | 10.0 | 16.0 | 30 | |
| TCRH09CD | 980 kg | 5.0 | 8.1 | 34.5 | ||
| TCRH09CS | 5.8 | 9.3 | 33 | |||
| TCRH20CD | 2 | 2.9 | 4.7 | 39 | ||
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | D | b | d | e |
|---|---|---|---|---|---|
| TCRH03CS | 305 | 375 | 174 | 112 | 124 |
| TCRH04CS | 462 | 582 | 186 | 156 | 181 |
| TCRH09CD | 519 | 667 | 205 | ||
| TCRH09CS | 466 | 582 | 181 | ||
| TCRH20CD | 597 | 701 | 208 |
Kiểu vận hành phổ biến nhất, dùng tay bấm điều khiển.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (kg) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Ống khí tay bấm: L2 (m) | Tốc độ khi mang tải định mức (m/min) | Khối lượng tịnh (kg) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nâng | Hạ | |||||
| TCRH03PS | 250 kg | 3 | 2.2 | 8.1 | 16.5 | 8.6 |
| TCRH04PS | 490 kg | 2.4 | 10.0 | 16.0 | 31 | |
| TCRH09PD | 980 kg | 5.0 | 8.1 | 35.5 | ||
| TCRH09PS | 5.8 | 9.3 | 34 | |||
| TCRH20PD | 2 | 2.9 | 4.7 | 40 | ||
| Mã | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | D | b | d | e |
|---|---|---|---|---|---|
| TCRH03PS | 305 | 375 | 174 | 112 | 124 |
| TCRH04PS | 462 | 582 | 186 | 156 | 181 |
| TCRH09PD | 519 | 667 | 205 | ||
| TCRH09PS | 466 | 582 | 181 | ||
| TCRH20PD | 597 | 701 | 208 |
Kiểu vận hành bằng cần gạt tay, dễ dùng và thoải mái.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Tốc độ khi mang tải định mức (m/min) | Khối lượng tịnh (kg) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nâng | Hạ | ||||
| TCRH03MS | 250 kg | 2 | 8.0 | 16.5 | 11 |
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | D | b | d | e |
|---|---|---|---|---|---|
| TCRH03MS | 837 | 392 | 174 | 112 | 184 |