Pa lăng xích điện hai móc KITO TWER2M – tối ưu cho các ứng dụng nâng cần hai điểm nâng với vật tải rộng hoặc cần giữ vật cân bằng khi nâng.
Thông số kỹ thuật
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| Mã | Tải trọng (t) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Động cơ nâng | Tốc độ nâng (m/min) | Động cơ di chuyển ngang | Tốc độ di chuyển ngang (m/min) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công suất (kW) | 50 Hz | 60 Hz | Công suất (kW) | 50 Hz | 60 Hz | |||
| TWER2M003S | 125kg+125kg | 3 | 0.56 | 9.2 | 11.0 | 0.4 | 20 (10) | 24 (12) |
| TWER2M005S | 250kg+250kg | 0.9 | 7.3 | 8.8 | ||||
| TWER2M010S | 500kg+500kg | 1.8 | 7.1 | 8.5 | ||||
| TWER2M020S | 1+1 | 3.5 | 7.0 | 8.4 | ||||
| TWER2M 030S | 1.4+1.4 | 4.4 | 5.3 | |||||
Kích thước (mm)
*Ví dụ các mức tải trọng chính. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem catalogue sản phẩm.
| 形式 | Chiều cao lắp đặt tối thiểu (headroom): C | D | d | e | g | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kèm con chạy | Móc | |||||
| TWER2M003S | 535 | 525 | 620 | 242 | 271 | 27 |
| TWER2M005S | 268 | |||||
| TWER2M010S | 615 | 620 | 710 | 291 | 307 | 31 |
| TWER2M020S | 800 | 830 | 790 | 347 | 356 | 39 |
| TWER2M030S | 970 | 995 | 920 | 44 | ||