Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ nâng chân không VM › Bộ gá mặt hút hệ VM
Các bộ gá mặt hút kiểu V1 cho hệ thống nâng ANVER dòng VM, dùng cho vật nâng nhỏ gọn. Trang này liệt kê mã hàng, gioăng thay thế, tải nâng định mức và kích thước từng loại.
Bộ gá mặt hút cho hệ VM
Tính năng:
|
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | Gioăng thay thế | *Tải nâng định mức ở 24 in. Hg. [lb (kg)] | A Đường kính mặt hút (phần loe) [in. (mm)] | B Chiều cao bộ gá mặt hút [in. (mm)] | Khối lượng bộ gá [lb (kg)] | |
| V1-56-NBR | SSR-56 | 80 (36) | 5.56 (141) | 3.41 (87) | 1.88 (0.85) | ||
| V1-66-NBR | SSR-66 | 110 (50) | 6.63 (168) | 3.59 (92) | 2.09 (0.95) | ||
| V1-76-NBR | SSR-76 | 160 (73) | 7.8 (198) | 3.57 (91) | 2.38 (1.08) | ||
| V1-86-NBR | SSR-86 | 220 (100) | 8.8 (224) | 3.65 (93) | 2.92 (1.33) | ||
| V1-96-NBR | SSR-96 | 275 (125) | 10 (254) | 3.75 (96) | 3.68 (1.67) | ||
| V1-126-NBR | SSR-126 | 500 (227) | 12.6 (321) | 3.46 (88) | 10.74 (4.87) | ||
*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | **Gioăng thay thế | *Tải nâng định mức ở 22 in. Hg. [lb (kg)] | A Đường kính mặt hút [in. (mm)] | B Chiều cao bộ gá mặt hút [in. (mm)] | Khối lượng bộ gá [lb (kg)] | ||
| V1-FP48 | FR48-K5 Tiêu chuẩn (24531334) | 40 (18) | 4.80 (122) | 4.46 (113) | 2.52 (1.14) | |||
| V1-FP58 | FR58-K3R Tiêu chuẩn (24531446) | 50 (23) | 5.25 (133) | 4.77 (121) | 2.79 (1.27) | |||
| V1-FP68 | FR68-K3R Tiêu chuẩn (24531447) | 75 (34) | 6.25 (159) | 4.77 (121) | 3.42 (1.55) | |||
| V1-FP78 | FR78-K3R Tiêu chuẩn (24531448) | 100 (45) | 7.25 (184) | 4.77 (121) | 4.11 (1.86) | |||
| V1-FP88 | FR88-K3R Tiêu chuẩn (24531449) | 150 (68) | 8.25 (210) | 4.77 (121) | 4.98 (2.26) | |||
| V1-FP98 | FR98-K1R Tiêu chuẩn | 200 (91) | 9.50 (241) | 4.77 (121) | 6.03 (2.74) | |||
| FR98-K2C2 Đặc biệt (24531080) | ||||||||
| V1-FP128 | FR128-K1R Tiêu chuẩn | 300 (136) | 12.00 (305) | 4.50 (114) | 14.85 (6.74) | |||
| FR128-K2C2 Đặc biệt (24531081) | ||||||||
*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 22″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không. **Gioăng xốp thay thế được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng xem tại trang này.
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | Gioăng thay thế | *Tải nâng định mức ở 24 in. Hg. [lb (kg)] | Bán kính cong tối thiểu của vật nâng in. (mm) | A Chiều cao bộ gá [in. (mm)] | B Chiều dài mặt hút [in. (mm)] | C Chiều rộng mặt hút [in. (mm)] | Khối lượng bộ gá [lb (kg)] | |
| V1-VP3518-NBR | SSR-3518 | 245 (111) | 8 (203) | 3.64 (93) | 17.75 (451) | 3.69 (94) | 4.9 (2.2) | ||
| V1-VP4518-NBR | SSR-4518 | 335 (152) | 13 (330) | 3.21 (82) | 17.94 (456) | 4.81 (122) | 5.46 (2.5) | ||
| V1-VP5518-NBR | SSR-5518 | 450 (204) | 39 (991) | 3.21 (82) | 18 (457) | 5.88 (149) | 6.8 (3.1) | ||
| V1-VP6520-NBR | SSR-6520 | 550 (249) | 37 (940) | 3.21 (82) | 20.13 (511) | 6.88 (175) | 8.56 (3.9) | ||
*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
Dùng cho vật nâng nhỏ gọn trong không gian chật hẹp
| Quai treo cho bộ gá mặt hút kiểu V1 | ||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Tải nâng tối đa | Mô tả | |
| V1-QR-BAIL | 550 lb (250 kg) | Quai treo kèm ổ nối, tải nâng tối đa 550 lb (250 kg) *Lưu ý: tải nâng chân không thực tế phụ thuộc vào bộ gá mặt hút được dùng. | ||
| Phụ kiện để nối với bộ tạo chân không đặt rời | |||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả | |
| QDS-38F-B | Đầu nối nhanh dạng ổ cắm, ren trong 3/8″NPT (F), bằng đồng thau | ||
| A3838B | Đầu nối đuôi chuột, 3/8″NPT x ống mềm 3/8″ | ||
| CLP-04-W | Đai siết trục vít cho ống mềm 1/4″ và 3/8″ | ||
| HS45 | Ống mềm PVC gia cường thép, đường kính trong 3/8″ – bán theo inch | ||
V4-VC35-SP
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.