Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ nâng chân không VM › Bộ gá mặt hút hệ VM

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Bộ gá mặt hút ANVER cho hệ thống nâng VM lưu lượng thấp

Các bộ gá mặt hút kiểu V1 cho hệ thống nâng ANVER dòng VM, dùng cho vật nâng nhỏ gọn. Trang này liệt kê mã hàng, gioăng thay thế, tải nâng định mức và kích thước từng loại.

Hệ thống nâng dòng VM – lưu lượng thấp (vật nâng nhỏ gọn)

Bộ gá mặt hút cho hệ VM

Tổng quan các model hệ VM

Tính năng:

  • Gioăng thay thế kiểu lồng vào dễ lắp, giúp bảo trì đơn giản và tiết kiệm.
  • Gioăng lắp nhanh và ôm đều.
  • Đáy có gân giúp đạt tải nâng tối đa, rất phù hợp với vật nâng nằm ngang.
Hệ thống nâng ANVER dòng VM với bộ gá mặt hút

Thông số bộ gá mặt hút gioăng nitrile

Bản vẽ kích thước bộ gá mặt hút V1 gioăng nitrile
Ảnh
sản phẩm
Mã bộ gá
mặt hút
Gioăng
thay thế
*Tải nâng
định mức
ở 24 in. Hg.
[lb (kg)]
A
Đường kính mặt hút
(phần loe)
[in. (mm)]
B
Chiều cao
bộ gá mặt hút
[in. (mm)]
Khối lượng
bộ gá
[lb (kg)]
Bộ gá mặt hút ANVER V1-56-NBRV1-56-NBRSSR-5680
(36)
5.56
(141)
3.41
(87)
1.88
(0.85)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-66-NBRV1-66-NBRSSR-66110
(50)
6.63
(168)
3.59
(92)
2.09
(0.95)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-76-NBRV1-76-NBRSSR-76160
(73)
7.8
(198)
3.57
(91)
2.38
(1.08)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-86-NBRV1-86-NBRSSR-86220
(100)
8.8
(224)
3.65
(93)
2.92
(1.33)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-96-NBRV1-96-NBRSSR-96275
(125)
10
(254)
3.75
(96)
3.68
(1.67)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-126-NBRV1-126-NBRSSR-126500
(227)
12.6
(321)
3.46
(88)
10.74
(4.87)

*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Thông số bộ gá mặt hút gioăng xốp

Bản vẽ kích thước bộ gá mặt hút V1-FP gioăng xốp
Ảnh
sản phẩm
Mã bộ gá
mặt hút
**Gioăng
thay thế
*Tải nâng
định mức
ở 22 in. Hg.
[lb (kg)]
A
Đường kính mặt hút
[in. (mm)]
B
Chiều cao
bộ gá mặt hút
[in. (mm)]
Khối lượng
bộ gá
[lb (kg)]
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP48-K5V1-FP48FR48-K5
Tiêu chuẩn
(24531334)
40
(18)
4.80
(122)
4.46
(113)
2.52
(1.14)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP58-K5V1-FP58FR58-K3R
Tiêu chuẩn
(24531446)
50
(23)
5.25
(133)
4.77
(121)
2.79
(1.27)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP68-K3RV1-FP68FR68-K3R
Tiêu chuẩn
(24531447)
75
(34)
6.25
(159)
4.77
(121)
3.42
(1.55)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP78-K3RV1-FP78FR78-K3R
Tiêu chuẩn
(24531448)
100
(45)
7.25
(184)
4.77
(121)
4.11
(1.86)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP88-K3RV1-FP88FR88-K3R
Tiêu chuẩn
(24531449)
150
(68)
8.25
(210)
4.77
(121)
4.98
(2.26)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP98-K1RV1-FP98FR98-K1R
Tiêu chuẩn
200
(91)
9.50
(241)
4.77
(121)
6.03
(2.74)
FR98-K2C2
Đặc biệt
(24531080)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-FP128-K1RV1-FP128FR128-K1R
Tiêu chuẩn
300
(136)
12.00
(305)
4.50
(114)
14.85
(6.74)
FR128-K2C2
Đặc biệt
(24531081)

*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 22″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không. **Gioăng xốp thay thế được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng xem tại trang này.

Thông số bộ gá mặt hút ô van và chữ nhật, gioăng nitrile

Bản vẽ kích thước bộ gá mặt hút ô van và chữ nhật
Ảnh
sản phẩm
Mã bộ gá
mặt hút
Gioăng
thay thế
*Tải nâng
định mức
ở 24 in. Hg.
[lb (kg)]
Bán kính cong
tối thiểu
của vật nâng
in.
(mm)
A
Chiều cao bộ gá
[in. (mm)]
B
Chiều dài mặt hút
[in. (mm)]
C
Chiều rộng mặt hút
[in. (mm)]
Khối lượng
bộ gá
[lb (kg)]
Bộ gá mặt hút ANVER V1-VP3518-NBRV1-VP3518-NBRSSR-3518245
(111)
8
(203)
3.64
(93)
17.75
(451)
3.69
(94)
4.9
(2.2)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-VP4518-NBRV1-VP4518-NBRSSR-4518335
(152)
13
(330)
3.21
(82)
17.94
(456)
4.81
(122)
5.46
(2.5)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-VP5518-NBRV1-VP5518-NBRSSR-5518450
(204)
39
(991)
3.21
(82)
18
(457)
5.88
(149)
6.8
(3.1)
Bộ gá mặt hút ANVER V1-VP6520-NBRV1-VP6520-NBRSSR-6520550
(249)
37
(940)
3.21
(82)
20.13
(511)
6.88
(175)
8.56
(3.9)

*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn bằng hai (2), ở tư thế nằm ngang (phẳng). Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Quai treo tháo nhanh cho bộ gá mặt hút kiểu V1

Dùng cho vật nâng nhỏ gọn trong không gian chật hẹp

Quai treo tháo nhanh V1-QR-BAIL lắp cùng bộ gá mặt hút V1-96-NBR
Ảnh minh họa lắp cùng V1-96-NBR (bán riêng)
Bản vẽ kích thước quai treo tháo nhanh V1-QR-BAIL
Quai treo cho bộ gá mặt hút kiểu V1
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngTải nâng
tối đa
Mô tả
Quai treo tháo nhanh ANVER V1-QR-BAILV1-QR-BAIL550 lb
(250 kg)
Quai treo kèm ổ nối, tải nâng tối đa 550 lb (250 kg)
*Lưu ý: tải nâng chân không thực tế phụ thuộc vào bộ gá mặt hút được dùng.
Phụ kiện để nối với bộ tạo chân không đặt rời
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngMô tả
Đầu nối nhanh dạng ổ cắm QDS-38F-B bằng đồng thauQDS-38F-BĐầu nối nhanh dạng ổ cắm, ren trong 3/8″NPT (F), bằng đồng thau
Đầu nối đuôi chuột A3838BA3838BĐầu nối đuôi chuột, 3/8″NPT x ống mềm 3/8″
Đai siết trục vít CLP-04-WCLP-04-WĐai siết trục vít cho ống mềm 1/4″ và 3/8″
Ống mềm PVC gia cường thép HS45HS45Ống mềm PVC gia cường thép, đường kính trong 3/8″ – bán theo inch
Các bộ gá mặt hút khác cho hệ VM
Bộ gá một mặt hút V1-60
V1-60
Bộ gá một mặt hút ANVER V1-F77-NBR cho hệ VM tích hợp pa lăng, nâng vỏ hộp nhỏ đến 30 lb (14 kg)
V1-F77-NBR
Bộ gá một mặt hút đặt riêng ANVER 77000029 có thanh nối dài 12 in., dùng với hệ VM để với vào trong thùng, nâng vật đến 110 lb (50 kg)
77000029
Bộ gá hai mặt hút V2-60-12
V2-60-12
Bộ gá nhiều mặt hút V4-55A-28-2/10
V4-55A-28-2/10

Bộ gá mặt hút đặt riêng V4-VC35-SP
V4-VC35-SP

Bộ gá bốn mặt hút ANVER cho hệ VM với giác hút ô van
Bộ gá bốn mặt hút
với giác hút ô van
Bộ gá bốn giác hút dạng xếp tầng cố định kèm thanh nối dài đặc biệt
Thanh nối dài đặc biệt cho thiết bị nâng VM
Bộ gá mặt hút ANVER V2-OC55-150
V2-OC55-150
Bộ gá mặt hút ANVER V1-80-NBR
V1-80-NBR
Bộ gá mặt hút ANVER V5-F60-NBR-SP
V5-F60-NBR-SP
Bộ gá mặt hút ANVER V4-55-28-2/10
V4-55-28-2/10
Bộ gá mặt hút ANVER 76400466
76400466
Bộ gá mặt hút ANVER 76400459
76400459
Bộ gá mặt hút ANVER 76400342
76400342
Bộ gá mặt hút ANVER 76400383
76400383
Bộ gá mặt hút ANVER V1-90Q-NBR
V1-90Q-NBR
Bộ gá mặt hút ANVER V1-OC55-200
V1-OC55-200
Bộ gá mặt hút ANVER V1-OC55-300
V1-OC55-300
Bộ gá mặt hút ANVER V2-80-24A
V2-80-24A
Bộ gá mặt hút ANVER V2-F77-NBR-12A
V2-F77-NBR-12A
Bộ gá mặt hút ANVER 76400304
76400304

Trang cùng mục

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn