Cầu trục xoay có tăng đơ

Tổng quan

Cầu trục xoay MJBA2100 và MJBA2200 của Knight Global dùng một thanh ray xoay trên trụ gắn sàn, phù hợp trạm làm việc có chiều cao trần không thuận tiện cho hệ thống treo trên cao.

Cầu trục xoay có tăng đơ MJBA2100 và MJBA2200 của Knight được thiết kế công thái học cho các trạm làm việc có chiều cao trần không thuận tiện để lắp hệ cầu trục treo trên cao. Dòng này cho vùng phủ dụng cụ rộng với một thanh ray xoay trên trụ gắn sàn. Cầu trục còn có vít chỉnh cân bằng để chỉnh độ nghiêng của ray và chặn cứng điều chỉnh được.

Cầu trục xoay Knight dùng ổ bi đũa côn Timken® cho chuyển động xoay 360 độ êm, chiều dài cần có tới 10 ft. [3m].

MJBA2100

Tính năng

  • Dùng cho vị trí có khoảng không phía trên thấp.
  • Giá đỡ đầu có chỉnh cân bằng để chỉnh độ nghiêng của ray.
  • Chặn cứng điều chỉnh được.
  • Chỉ dùng thanh ray dòng TR2000.
  • Chiều dài cần tối đa: tới 10 ft. [3m].
  • Chiều cao thông thủy dưới ray tối đa: tới 15 ft. [4.5m].
  • Tải nâng tối đa: tới 140 lbs. [63.5kg].

Lợi ích

  • Không cần hệ thống treo trên cao.
  • Ổ bi đũa côn Timken®.
  • Ổ lăn cam yoke McGill®.
  • Trụ tròn cho phép xoay 360°.

MJBA2200

Tính năng

  • Dùng cho vị trí có khoảng không phía trên thấp.
  • Giá đỡ đầu có chỉnh cân bằng để chỉnh độ nghiêng của ray.
  • Chặn cứng điều chỉnh được.
  • Chỉ dùng thanh ray dòng RAD4110.
  • Chiều dài cần tối đa: tới 10 ft. [3m].
  • Chiều cao thông thủy dưới ray tối đa: tới 15 ft. [4.5m].
  • Tải nâng tối đa: tới 745 lbs. [337kg].

Lợi ích

  • Không cần hệ thống treo trên cao.
  • Ổ bi đũa côn Timken®.
  • Ổ lăn cam yoke McGill®.
  • Trụ tròn cho phép xoay 360°.

Bảng tải nâng

BẢNG TẢI NÂNG THEO CHIỀU DÀI CẦN MJBA2100
Theo tiêu chí độ võng L/350

Chiều dài
cần

Chiều cao thông thủy dưới ray
8ft.
[2.44m]
9ft.
[2.74m]
10ft.
[3.05m]
11ft.
[3.35m]
12ft.
[3.66m]
13ft.
[3.96m]
14ft.
[4.27m]
15ft.
[4.57m]
ft.
m.
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
6
1.83
140
63
115
54
95
44
80
36
65
30
55
26
45
22
40
20
7
2.13
120
57
100
45
80
37
65
31
55
26
48
22
40
19
35
16
8
2.44
110
50
85
39
70
32
55
27
48
22
40
19
35
16
30
15
9
2.74
95
44
75
35
60
29
50
24
44
20
35
17
32
15
28
13
10
3.05
85
39
65
31
55
25
45
21
39
18
33
15
29
13
25
11
BẢNG TẢI NÂNG THEO CHIỀU DÀI CẦN MJBA2200
Theo tiêu chí độ võng L/350

Chiều dài
cần

Chiều cao thông thủy dưới ray của cần
8ft.
[2.44m]
9ft.
[2.74m]
10ft.
[3.05m]
11ft.
[3.35m]
12ft.
[3.66m]
13ft.
[3.96m]
14ft.
[4.27m]
15ft.
[4.57m]
ft.
m.
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
6
1.83
745
337
660
299
530
240
440
200
370
168
320
145
270
123
240
109
7
2.13
600
272
545
247
440
200
370
168
310
141
260
118
230
104
200
91
8
2.44
500
226
455
206
380
172
310
141
260
118
230
104
190
86
170
77
9
2.74
425
192
385
174
330
150
270
123
230
104
200
91
170
77
150
68
10
3.05
365
165
335
151
290
132
240
109
200
91
170
77
150
68
130
58
LƯU Ý: Tải trên 500 lbs (227 kg) phải dùng con lăn tải đôi.

Phụ kiện

Con lăn tải 11
Con lăn tải MRTA4001
MRTA4001Con lăn tải
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
3.0 lbs. [1.36kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA4001 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo đồ gá trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt MRTA4003
MRTA4003Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
Up to 1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.5 lbs. [2.04kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có vấu bắt MRTA4003 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), cụm xe treo tay trợ lực khớp nối của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) MRTA4009
MRTA4009Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
7 lbs. [3.22kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có chạc (yoke) MRTA4009 di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt MRTA4229
MRTA4229Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.8 lbs. [2.18kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có móc mắt MRTA4229 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.00 in. [25.4mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.13 in. [54.1mm].
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn loại thấp có móc mắt MRTA4293
MRTA4293Con lăn loại thấp có móc mắt
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
5.3 lbs. [2.40kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có móc mắt MRTA4293 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.00 in. [25.4mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.13 in. [54.1mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA4312
MRTA4312Con lăn tải loại thấp có vấu bắt
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
4.0 lbs. [1.81kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA4312 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA4392
MRTA4392Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke)
Tải tối đa
1,600 lbs. [408kg]
Khối lượng
6.6 lbs. [3kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA4392 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Con lăn tải loại thấp Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải MRTA4442
MRTA4442Con lăn tải
Tải tối đa
1,100 lbs. [499kg]
Khối lượng
5 lbs. [2.26kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA4442 treo air balancer và đồ gá Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110.
  • Khuyên dùng làm con lăn tải tối ưu cho balancer.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải TRT2001
TRT2001Con lăn tải
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
2 lbs. [0.90kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2001 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Không gây cản cho con lăn tải.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt TRT2002
TRT2002Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
2.9 lbs [1.32kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2002 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt TRT2003
TRT2003Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
3.7 lbs [1.68kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2003 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.

Con lăn này đã được thay thế bằng TRT2203.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn / chặn cuối ray 9
Nắp chặn cuối ray MRAA4011
MRAA4011Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
0.7 lbs. [0.32kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray MRAA4011 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Nắp chủ yếu dùng làm nắp che bụi cho ray RAD4110. Nắp MRAA4011 ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray, nhưng không dùng làm chặn chính cho ray. Khi dùng cùng chặn giữa ray MRAA4455, nó tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS4454 cho hệ ray.
  • Chủ yếu dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.
  • Khi dùng cùng “chặn giữa ray MRAA4455”, tạo thành “nắp chặn cuối ray kép MRAS4454”.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243
MRAA4243Chặn giữa ray có giảm chấn
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243 của Knight Global lắp bên trong ray dòng RAD4110. Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA4243 thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Giảm chấn hấp thụ tới 106 ft. lbs. [144Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào chặn giữa ray.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.
  • Đường kính giảm chấn: 1.00 in. [25.4mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 106 ft. lbs. [144Nm).

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRAA4455
MRAA4455Chặn giữa ray
Khối lượng
2.1 lbs. [0.95kg].
Xem chi tiếtChặn giữa ray MRAA4455 của Knight Global gắn bên trong ray dòng RAD4110, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. MRAA4455 có thể dùng cùng nắp chặn cuối ray MRAA4011 để tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS4454.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Có thể dùng cùng “nắp chặn cuối ray MRAA4011” để tạo thành “nắp chặn cuối ray kép MRAS4454”.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4462
MRAA4462Nắp chặn cuối ray có giảm chấn
Khối lượng
2.5 lbs. [1.13kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4462 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên nắp chặn. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào đầu ray.
  • Đường kính giảm chấn: 0.88 in. [22mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm).
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào nắp chặn cuối ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498
MRAA4498Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng
Khối lượng
4.1 lbs. [1.86kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498 của Knight Global lắp bên trong ray dòng RAD4110. Chặn giữa ray có giảm chấn loại nặng MRAA4498 thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Giảm chấn hấp thụ tới 212 ft. lbs. [288Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào chặn giữa ray.
  • Đường kính giảm chấn: 1.38 in. [35mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.74 in. [222mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 212 ft. lbs. [288Nm].
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép MRAS4454
MRAS4454Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray kép MRAS4454 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD4110. Chủ yếu dùng để ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray. MRAS4454 là tổ hợp của nắp chặn cuối ray MRAA4011 và chặn giữa ray MRAA4455.
  • Gắn vào đầu ray dòng RAD4110.
  • Chặn giữa ray MRAA4455 ở phía trong.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRSA5070
MRSA5070Chặn giữa ray
Khối lượng
1 lbs [.45kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray MRSA5070 của Knight Global lắp bên trong thanh ray dòng TR2000. Thường dùng để chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Lắp bên trong thanh ray dòng TR2000.
  • Chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray TRN2016
TRN2016Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
0.4 lbs. [0.18kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray TRN2016 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là nắp che bụi cho thanh ray TR2000. Nắp chặn cuối ray TRN2016 ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray, nhưng không được dùng làm chặn chính của ray. Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070, nắp tạo thành cơ cấu chặn kép cho hệ thanh ray.
  • Chức năng chính là che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070 sẽ tạo thành cơ cấu chặn kép.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép TRN2114
TRN2114Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
1.1 lbs. [0.50kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray kép TRN2114 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray. TRN2114 là tổ hợp của nắp chặn cuối ray TRN2016 và chặn giữa ray MRSA5070.
  • Chặn giữa ray MRSA5070 bên trong.
  • Nắp chặn cuối ray TRN2016 dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.

Bản vẽ CAD

Quản lý ống hơi 5
Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn) JSA9135
JSA9135Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9135 của Knight Global dùng để gắn ống hơi xoắn lên các dòng cầu trục xoay MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp, van khóa khí (lock-out) và cáp treo đỡ (messenger cable) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi xoắn.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Cụm khớp nối khí xoay 360° JSA9137
JSA9137Cụm khớp nối khí xoay 360°
Khối lượng
1.9 lbs. [0.86kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9137 của Knight Global cho phép cầu trục xoay quay 360° mà không làm xoắn ống cấp khí. Dùng được với các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight.
  • Cho phép xoay liên tục 360°.
  • Hỗ trợ cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng) JSA9140
JSA9140Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9140 của Knight Global dùng để gắn ống hơi thẳng lên các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp và van khóa khí (lock-out) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Ống thẳng đường kính 1/2 in. RMD4113
RMD4113Ống thẳng đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4113 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Cứ 5 ft. [1.5m] quãng di chuyển cần 8 ft. [2.4m] ống.
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Ống xoắn đường kính 1/2 in. RMD4115
RMD4115Ống xoắn đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4115 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi 4
Con lăn ống hơi MRMA4019
MRMA4019Con lăn ống hơi
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi MRMA4019 của Knight Global mang hệ ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD4110 của Knight. Khi dùng con lăn ống hơi MRMA4019 của Knight, bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài lúc lắp ống treo võng (festoon) để chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Mang ống treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4215
MRMA4215Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
4.2 lbs. [1.91kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4215 của Knight Global đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110 của Knight. Có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. MRMA4215 đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi TRM2019
TRM2019Con lăn ống hơi
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
1.2 lbs. [0.54kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi TRM2019 của Knight Global di chuyển theo phương ngang và mang ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021
TRM2021Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg].
Khối lượng
3.0 lbs. [1.36kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021 đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá đỡ cáp có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. Đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Tài liệu kỹ thuật

Sản phẩm cùng nhóm

Cần tư vấn cấu hình Knight Global?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn