Cầu trục xoay loại thấp

Tổng quan

Cầu trục xoay loại thấp Knight dùng một thanh ray xoay trên trụ gắn sàn, thay cho hệ cầu trục treo ở nơi trần thấp. Có 4 model từ tải nhẹ MJBA2050 đến tải nặng MJBA2700.

Cầu trục xoay loại thấp của Knight được thiết kế công thái học cho các trạm làm việc có trần không phù hợp để lắp hệ cầu trục treo trên cao. Dòng này có vùng phủ dụng cụ rộng, dùng một thanh ray xoay đặt trên trụ đỡ gắn sàn.

Cầu trục xoay Knight cũng có thể thiết kế kèm hệ thống quản lý ống hơi Air Glide mới. Xem thêm tại trang Air Glide.

MJBA2050 thường dùng cho các ứng dụng cần treo dụng cụ tải nhẹ.

Cầu trục xoay loại thấp MJBA2300 và MJBA2600 có chặn cứng điều chỉnh được và vít chỉnh cân bằng để chỉnh độ nghiêng của thanh ray. Hai model này thuộc nhóm cầu trục xoay tải trung bình.

Cầu trục xoay loại thấp tải nặng MJBA2700 được thiết kế cho tải nặng hơn.

MJBA2050

Tính năng

  • Dùng cho ứng dụng có khoảng không phía trên thấp.
  • Giá đỡ đầu chỉnh cân bằng dùng để chỉnh cần ngang trên thanh ray.
  • Chỉ dùng thanh ray dòng TR2000.
  • Ổ bi chặn chính xác Timken®.
  • Chiều dài cần tối đa: đến 10 ft. [3m].
  • Chiều cao thông thủy dưới ray tối đa: đến 12 ft. [3.7m].
  • Tải nâng tối đa: đến 50 lbs. [23kg].

Lợi ích

  • Không cần hệ thống treo trên cao.
  • Lắp đặt dễ, chỉ gồm 2 cụm.
  • Thiết kế ổ bi chặn giúp xoay nhẹ tay.

MJBA2300 và MJBA2600

Tính năng

  • Dùng cho ứng dụng có khoảng không phía trên thấp.
  • Giá đỡ đầu chỉnh cân bằng dùng để chỉnh độ nghiêng của thanh ray.
  • Chỉ dùng thanh ray dòng RAD7510.
  • Chặn cứng điều chỉnh được.
  • Chiều dài cần tối đa: đến 12 ft. [3.7m].
  • Chiều cao thông thủy dưới ray tối đa: đến 12 ft. [3.7m].
  • Tải nâng tối đa: đến 865 lbs. [392kg].

Lợi ích

  • Không cần hệ thống treo trên cao.
  • Ổ lăn côn Timken®.
  • Ổ lăn cam yoke McGill®.
  • Tùy chọn thanh ray ống lồng MRES7522.
  • Trụ tròn cho phép xoay 360°.

MJBA2700

Tính năng

  • Dùng cho ứng dụng có khoảng không phía trên thấp.
  • Giá đỡ đầu chỉnh cân bằng dùng để chỉnh độ nghiêng của thanh ray.
  • Chỉ dùng thanh ray dòng RAD7510.
  • Chặn cứng điều chỉnh được.
  • Chiều dài cần tối đa: đến 15 ft. [4.5m].
  • Chiều cao thông thủy dưới ray tối đa: đến 15 ft. [4.5m].
  • Tải nâng tối đa: đến 2030 lbs. [920kg].
    Với tải nâng lớn hơn 2030 lbs, vui lòng liên hệ FullSharp (đại diện Knight).

Lợi ích

  • Không cần hệ thống treo trên cao.
  • Ổ lăn côn Timken®.
  • Ổ lăn cam yoke McGill®.
  • Tùy chọn thanh ray ống lồng MRES7522.
  • Trụ tròn cho phép xoay 360°.

Bảng tải nâng

BẢNG TẢI CẦN CẦU TRỤC XOAY MJBA2300
Theo tiêu chí độ võng L/225

Chiều dài
cần

Chiều cao thông thủy dưới ray của cần
8ft.
[2.44m]
9ft.
[2.74m]
10ft.
[3.05m]
11ft.
[3.35m]
12ft.
[3.66m]
ft.
m.
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
lbs
kg
6
1.83
615
279
540
245
485
220
440
199
405
184
7
2.13
495
224
440
199
395
179
360
163
330
149
8
2.44
410
186
365
165
330
149
300
136
275
125
9
2.74
345
156
310
140
280
127
255
115
235
106
10
3.05
300
136
270
122
245
111
220
100
205
93
11
3.35
260
118
235
106
215
97
195
88
180
81
12
3.66
230
104
205
93
190
86
175
79
160
72
LƯU Ý: Tải nâng trên 1,000 lbs [454 kg] cần dùng con lăn tải đôi với ứng dụng dùng xích hoặc cáp.
Có chiều dài theo yêu cầu.
BẢNG TẢI CẦN CẦU TRỤC XOAY MJBA2600
Theo tiêu chí độ võng L/225

Chiều dài
cần

Chiều cao thông thủy dưới ray của cần
8ft.
[2.44m]
9ft.
[2.74m]
10ft.
[3.05m]
11ft.
[3.35m]
12ft.
[3.66m]
ft.
m.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
6
1.83
865
392
730
331
630
286
555
252
500
227
7
2.13
685
311
585
265
510
231
450
204
405
184
8
2.44
560
254
480
217
420
190
375
170
340
154
9
2.74
470
213
405
184
355
161
320
145
285
129
10
3.05
400
181
345
156
305
138
275
125
250
113
11
3.35
345
156
300
136
265
120
240
109
220
100
12
3.66
300
136
265
120
235
106
210
95
195
88
LƯU Ý: Tải nâng trên 1,000 lbs [454 kg] cần dùng con lăn tải đôi.
Có chiều dài theo yêu cầu.
BẢNG TẢI CẦN CẦU TRỤC XOAY MJBA2700
Theo tiêu chí độ võng L/225

Chiều dài
cần

Chiều cao thông thủy dưới ray của cần
9ft.
[2.74m]
10ft.
[3.05m]
11ft.
[3.35m]
12ft.
[3.66m]
13ft.
[3.96m]
14ft.
[4.27m]
15ft.
[4.57m]
ft.
m.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
lbs.
kg.
6
1.83
2030
920
1965
891
1770
803
1605
728
1470
667
1355
615
1255
569
1170
531
7
2.13
1680
762
1520
689
1370
621
1250
567
1150
522
1065
483
985
447
920
417
8
2.44
1410
639
1215
551
1105
501
1010
458
930
422
865
392
805
365
755
342
9
2.74
1140
517
1000
454
915
415
835
379
775
351
720
326
675
306
630
286
10
3.05
930
422
840
381
770
349
710
322
660
299
615
279
575
261
540
245
11
3.35
800
363
715
324
660
299
610
277
565
256
530
240
495
224
470
213
12
3.66
680
308
620
281
570
258
530
240
495
224
465
211
435
197
410
186
13
3.96
590
268
540
245
500
227
465
211
435
197
410
186
385
175
365

165

14
4.27
520
236
475
215
445
202
415
188
390
177
365
165
345
156
325
147
15
4.57
460
209
425
193
395
179
370
168
345
156
325
147
310
141
295
134
LƯU Ý: Tải nâng trên 1,000 lbs [454 kg] cần dùng con lăn tải đôi.
Có chiều dài theo yêu cầu.

Video

*Cầu trục xoay kèm hệ thống Air Glide

Trợ lực nâng stator động cơ

Phụ kiện

Phụ kiện chung 5
Phanh đĩa cần cầu trục xoay MJBA2310
MJBA2310Phanh đĩa cần cầu trục xoay
Khối lượng
37.9 lbs. [17.17kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtPhanh đĩa cần cầu trục xoay MJBA2310 dùng làm phanh đỗ, đồng thời giới hạn góc xoay của cần. Phanh dùng với cầu trục xoay MJBA2300 hoặc MJBA2600 của Knight. Bộ điều khiển phanh đĩa cần cầu trục xoay không kèm theo.
  • Dùng với MJBA2300 và MJBA2600.
  • Vừa là phanh vừa giới hạn góc xoay của cầu trục xoay.
  • Không kèm bộ điều khiển.

Bản vẽ CAD

Phanh đĩa cần cầu trục xoay MJBA2710
MJBA2710Phanh đĩa cần cầu trục xoay
Khối lượng
36 lbs. [16kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2700</p>
Xem chi tiếtPhanh đĩa cần cầu trục xoay MJBA2710 dùng làm phanh đỗ, đồng thời giới hạn góc xoay của cần. Phanh dùng với cầu trục xoay MJBA2700 của Knight. Bộ điều khiển phanh đĩa cần cầu trục xoay không kèm theo.
  • Dùng với MJBA2700.
  • Vừa là phanh vừa giới hạn góc xoay của cầu trục xoay.
  • Không kèm bộ điều khiển.

Bản vẽ CAD

Ray ống lồng (telescoping) MRES4322
MRES4322Ray ống lồng (telescoping)
Khối lượng
Varies with length
Xem chi tiết

Ray ống lồng (telescoping) MRES4322 của Knight chạy trên ray dòng RAD4110. MRES4322 giúp vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu. Thường dùng cho ứng dụng cần vươn vòng qua cột, vào dưới gác lửng, kệ hàng, sang trạm làm việc bên cạnh hoặc đưa chi tiết vào cửa máy.

Mỗi dầm cầu ống lồng phải được thiết kế riêng theo yêu cầu tầm vươn và tải nâng.

  • Thường dùng để kéo dài dầm cầu hoặc ray chạy vượt quá dầm cầu hiện có.
  • Vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu.
  • Ray ống lồng gồm: ray RAD4110, (2) hai con lăn tải và một tấm lót thép.

Bản vẽ CAD

Ray ống lồng (telescoping) MRES7522
MRES7522Ray ống lồng (telescoping)
Khối lượng
Varies with length
Xem chi tiết

Chạy trên ray dòng RAD7510 của Knight. Giúp vươn xa hơn giới hạn làm việc của dầm cầu. MRES7522 thường dùng cho ứng dụng cần vươn vòng qua cột, vào dưới gác lửng, kệ hàng, sang trạm làm việc bên cạnh hoặc đưa chi tiết vào cửa máy. Mỗi dầm cầu ống lồng phải được thiết kế riêng theo yêu cầu tầm vươn và tải nâng.

  • Chạy trên ray dòng RAD7510.
  • Thường dùng để kéo dài dầm cầu hoặc ray chạy vượt quá dầm cầu hiện có.
  • Ray ống lồng gồm: ray RAD7510, (2) hai con lăn tải và một tấm lót thép.

Bản vẽ CAD

Bộ gá thanh ray MRHS40821
MRHS40821Bộ gá thanh ray
Xem chi tiếtBộ gá thanh ray MRHS40821 lắp bên dưới dầm I của cầu trục xoay MJBA3000 của Knight. Bộ này cho phép con lăn tải MRTA7706 của Knight di chuyển tải trên thanh ray dòng RAD7510 của Knight. Số điểm treo cần dùng tùy theo chiều dài và tải nâng của cần cầu trục xoay.
  • Lắp bên dưới dầm I hoặc dầm S của cầu trục xoay MJBA3000 của Knight.
  • Cho phép con lăn tải MRTA7706 di chuyển tải trên thanh ray dòng RAD7510 của Knight.
  • Dùng cho dầm I hoặc dầm S cỡ S6, S7, S8, S10.
  • Khoảng cách giữa các giá đỡ không quá 48 in. [1,219.2mm].
  • Lắp đặt dễ hơn trên cầu trục xoay Knight.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải 10
Con lăn tải có vấu bắt MRTA7002
MRTA7002Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
9.4 lbs [4.26kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600<br /> MJBA2700</p>
Xem chi tiếtMRTA7002 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải MRTA7706
MRTA7706Con lăn tải
Tải tối đa
3,000 lbs. [1,360kg]
Khối lượng
9 lbs. [4.08kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải MRTA7706 treo air balancer và đồ gá Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt MRTA7719
MRTA7719Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
11 lbs [5.03kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600<br /> MJBA2700</p>
Xem chi tiếtMRTA7719 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, pa lăng, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có chạc (yoke) MRTA7723
MRTA7723Con lăn tải có chạc (yoke)
Tải tối đa
3,000 lbs. [1,360kg]
Khối lượng
12.1 lbs. [5.49kg]
Xem chi tiếtCon lăn tải có chạc (yoke) MRTA7723 di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có vấu bắt MRTA7765
MRTA7765Con lăn tải loại thấp có vấu bắt
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
8.8 lbs [3.99kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600<br /> MJBA2700</p>
Xem chi tiếtMRTA7765 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke) MRTA7786
MRTA7786Con lăn tải loại thấp có chạc (yoke)
Tải tối đa
3000 lbs. [1360kg]
Khối lượng
10.5 lbs [4.76kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600<br /> MJBA2700</p>
Xem chi tiếtMRTA7786 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải loại thấp có móc mắt MRTA7787
MRTA7787Con lăn tải loại thấp có móc mắt
Tải tối đa
3,000 lbs. [1,360kg]
Khối lượng
10.2 lbs [4.61kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2300<br /> MJBA2600<br /> MJBA2700</p>
Xem chi tiếtMRTA7787 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo cụm xe treo tay trợ lực khớp nối, đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng RAD7510 của Knight.
  • Đường kính trong móc mắt: 1.25 in. [31.8mm].
  • Đường kính ngoài móc mắt: 2.63 in. [66.8mm].
  • Giảm chiều cao lắp chồng (stack-up): 1.84 in. [47mm].
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải TRT2001
TRT2001Con lăn tải
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
2 lbs. [0.90kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2001 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Vòng bi bánh xe hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Không gây cản cho con lăn tải.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có vấu bắt TRT2002
TRT2002Con lăn tải có vấu bắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
2.9 lbs [1.32kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2002 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Con lăn tải có móc mắt TRT2003
TRT2003Con lăn tải có móc mắt
Tải tối đa
550 lbs [250kg]
Khối lượng
3.7 lbs [1.68kg]
Kiểu cầu trục
<p>Dòng TR2000</p>
Xem chi tiếtTRT2003 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo air balancer, đồ gá, hệ ống treo võng (festoon) của Knight trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight.

Con lăn này đã được thay thế bằng TRT2203.

  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.

Bản vẽ CAD

Nắp đầu ray / chặn cuối ray 8
Nắp chặn cuối ray MRAA4804
MRAA4804Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
2.3 lbs. [1.06kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray MRAA4804 gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Không dùng làm chặn chính cho ray.
  • Chủ yếu dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRAA7511, tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS7533.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray có giảm chấn MRAA4805
MRAA4805Nắp chặn cuối ray có giảm chấn
Khối lượng
5.4 lbs [2.45kg]
Xem chi tiếtMRAA4805 gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên nắp chặn. Bắt buộc dùng cho ứng dụng có dầm cầu ống lồng (telescoping), pa lăng servo, hoặc khi con lăn tải thường xuyên va vào đầu ray.
  • Đường kính giảm chấn: 0.88 in. [22mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 229 ft. lbs. [311Nm].
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào nắp chặn cuối ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022
MRAA7022Chặn giữa ray có giảm chấn
Khối lượng
4.3 lbs. [1.95kg].
Xem chi tiết

Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 lắp bên trong ray dòng RAD7510, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 hấp thụ tới 141 ft. lbs. [192Nm] lực va đập từ con lăn tải, giảm tác động lên chặn giữa ray.

  • Lắp bên trong ray dòng RAD7510.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Giảm lực va đập khi con lăn tải chạm vào chặn giữa ray.
  • Đặt giữa ray để dừng xe kéo KET3000.
  • Đường kính giảm chấn: 1.00 in. [25.4mm].
  • Chiều dài giảm chấn: 8.06 in. [205mm].
  • Giảm chấn hấp thụ tới 141 ft. lbs. [192Nm).

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRAA7511
MRAA7511Chặn giữa ray
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg].
Xem chi tiết

MRAA7511 của Knight Global gắn bên trong ray dòng RAD7510, thường dùng để phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình. Knight khuyên dùng chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Gắn bên trong ray dòng RAD7510.
  • Phân chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Có thể dùng cùng nắp chặn cuối ray MRAA4804 để tạo thành nắp chặn cuối ray kép MRAS7533.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép MRAS7533
MRAS7533Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
5.1 lbs. [2.31kg].
Xem chi tiết

Nắp chặn cuối ray kép MRAS7533 của Knight Global gắn vào đầu ray dòng RAD7510. Chủ yếu dùng để ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray. Knight khuyên dùng chặn giữa ray có giảm chấn MRAA7022 cho ứng dụng có chu kỳ làm việc cao và/hoặc mọi ứng dụng dầm cầu ống lồng và hệ servo.

  • Chặn giữa ray MRAA7511 ở phía trong.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi ray.

Bản vẽ CAD

Chặn giữa ray MRSA5070
MRSA5070Chặn giữa ray
Khối lượng
1 lbs [.45kg]
Xem chi tiếtChặn giữa ray MRSA5070 của Knight Global lắp bên trong thanh ray dòng TR2000. Thường dùng để chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.
  • Lắp bên trong thanh ray dòng TR2000.
  • Chia vùng làm việc của dầm cầu hoặc ray chạy và/hoặc ngăn dầm cầu chạy quá hành trình.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray TRN2016
TRN2016Nắp chặn cuối ray
Khối lượng
0.4 lbs. [0.18kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray TRN2016 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là nắp che bụi cho thanh ray TR2000. Nắp chặn cuối ray TRN2016 ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray, nhưng không được dùng làm chặn chính của ray. Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070, nắp tạo thành cơ cấu chặn kép cho hệ thanh ray.
  • Chức năng chính là che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.
  • Khi dùng cùng chặn giữa ray MRSA5070 sẽ tạo thành cơ cấu chặn kép.

Bản vẽ CAD

Nắp chặn cuối ray kép TRN2114
TRN2114Nắp chặn cuối ray kép
Khối lượng
1.1 lbs. [0.50kg]
Xem chi tiếtNắp chặn cuối ray kép TRN2114 của Knight Global lắp vào đầu thanh ray dòng TR2000. Chức năng chính là ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray. TRN2114 là tổ hợp của nắp chặn cuối ray TRN2016 và chặn giữa ray MRSA5070.
  • Chặn giữa ray MRSA5070 bên trong.
  • Nắp chặn cuối ray TRN2016 dùng làm nắp che bụi.
  • Ngăn xe đầu dầm hoặc con lăn tải chạy ra khỏi thanh ray.

Bản vẽ CAD

Quản lý ống hơi 6
Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn) JSA9135
JSA9135Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9135 của Knight Global dùng để gắn ống hơi xoắn lên các dòng cầu trục xoay MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp, van khóa khí (lock-out) và cáp treo đỡ (messenger cable) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi xoắn.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Cụm khớp nối khí xoay 360° JSA9137
JSA9137Cụm khớp nối khí xoay 360°
Khối lượng
1.9 lbs. [0.86kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9137 của Knight Global cho phép cầu trục xoay quay 360° mà không làm xoắn ống cấp khí. Dùng được với các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight.
  • Cho phép xoay liên tục 360°.
  • Hỗ trợ cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng) JSA9140
JSA9140Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9140 của Knight Global dùng để gắn ống hơi thẳng lên các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp và van khóa khí (lock-out) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Hệ quản lý ống hơi Air Glide MRMSSC / MRMSLC / MRMSSE / MRMSLE
MRMSSC / MRMSLC / MRMSSE / MRMSLEHệ quản lý ống hơi Air Glide
Xem chi tiếtHệ thống quản lý ống hơi AIR GLIDE (đang chờ cấp bằng sáng chế) là sản phẩm mới của Knight, thiết kế để bỏ hẳn việc treo võng ống/cáp (festoon), đường khí, ống hơi trên thanh ray nhôm. Air Glide dùng được với thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight, lắp được trên mọi ray chạy hoặc ray dầm cầu. Hệ thống cũng có thể được thiết kế để lắp với thanh ray của hãng khác. So với phương án ống xoắn, Air Glide có ưu thế rõ vì giảm tối đa lực kéo ngược. Hệ Air Glide cũng dùng được với giới hạn vùng, công tắc cuối hành trình và phanh ray. Hành trình tối đa 100 ft. [30.48m]. Xem catalogue để biết đầy đủ mã hàng và thông số.
  • Thiết kế để bỏ hẳn việc treo võng ống hơi / cáp (festoon).
  • Lắp lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Lắp được trên mọi dầm cầu và/hoặc ray chạy.
  • Hành trình tối đa: 100 ft. [30m].
  • Không kèm thanh ray.

Bản vẽ CAD

Ống thẳng đường kính 1/2 in. RMD4113
RMD4113Ống thẳng đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4113 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Cứ 5 ft. [1.5m] quãng di chuyển cần 8 ft. [2.4m] ống.
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Ống xoắn đường kính 1/2 in. RMD4115
RMD4115Ống xoắn đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4115 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi 4
Con lăn ống hơi MRMA4814
MRMA4814Con lăn ống hơi
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi MRMA4814 của Knight Global mang hệ ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight. Khi dùng con lăn ống hơi MRMA4814 của Knight, bố trí bu lông chữ "U" xen kẽ từ trong ra ngoài lúc lắp ống treo võng (festoon) để chiều dài dồn (stack-up) tối thiểu. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Mang ống treo võng (festoon) trong các bộ quản lý ống hơi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4815
MRMA4815Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg]
Khối lượng
4.6 lbs. [2.09kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp MRMA4815 của Knight Global đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD7510 của Knight. Có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. MRMA4815 đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi TRM2019
TRM2019Con lăn ống hơi
Tải tối đa
550 lbs. [250kg]
Khối lượng
1.2 lbs. [0.54kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi TRM2019 của Knight Global di chuyển theo phương ngang và mang ống treo võng (festoon) trên hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021
TRM2021Con lăn ống hơi có giá đỡ cáp
Tải tối đa
50 lbs. [22kg].
Khối lượng
3.0 lbs. [1.36kg]
Xem chi tiếtCon lăn ống hơi có giá đỡ cáp TRM2021 đỡ hệ cáp điện treo võng (festoon) cho hệ thanh ray nhôm dòng TR2000 của Knight. Giá đỡ cáp có dây dán velcro giúp lắp cáp điện nhanh và dễ. Đỡ được cáp hoặc ống cỡ đến 2 in. [51mm]. Con lăn ống hơi Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
  • Dây dán velcro.
  • Đỡ cáp và hệ ống treo võng (festoon).
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có vòng bi tích hợp.
  • Vòng bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục tối thiểu/tối đa ở 100% tải: -20 °F đến 248 °F.

Bản vẽ CAD

Tài liệu kỹ thuật

Sản phẩm cùng nhóm

Cần tư vấn cấu hình Knight Global?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn