Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ thống ANVER VT › Chọn ống hút chân không

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Cách chọn ống hút chân không ANVER đúng cỡ ống, bơm và tải nâng

Tải nâng của ống hút chân không ANVER thay đổi theo cỡ ống nâng, trạm bơm chân không và độ xốp của vật nâng. Trang này có bảng tải nâng của 9 cỡ ống từ VT90 đến VT250.

Chọn đúng ống hút chân không để bảo đảm hiệu quả làm việc

Các hệ thống ống hút chân không ANVER VT đều dùng chung một nguyên lý hoạt động: bơm chân không đặt ở xa tạo chân không trong ống nâng và đầu điều khiển. Khi đặt đầu điều khiển và bộ gá mặt hút lên vật cần nâng, mặt hút bám kín lên vật, chân không trong ống nâng tăng lên làm ống nâng co lại và nâng vật lên. Khi giảm chân không (người vận hành liên tục điều khiển và điều chỉnh bằng tay điều khiển), ống nâng giãn ra và hạ vật xuống. Đây là cách đơn giản, tin cậy để một người vận hành xử lý hầu như mọi loại vật nâng mà không tốn sức.

Hệ thống ống hút chân không ANVER dòng VT là thiết bị trợ lực nâng hạ công thái học, thiết kế cho sản xuất cường độ cao. Thiết bị có chu kỳ làm việc liên tục nên có thể nâng nhiều lần trong một phút.

Các cỡ ống nâng của hệ thống ống hút chân không ANVER VT

Các yếu tố quyết định tải nâng của hệ thống

ANVER có nhiều cỡ và nhiều kiểu hệ thống ống hút chân không. Chọn được hệ thống đáp ứng hiệu quả nhất yêu cầu nâng hạ sẽ giúp tăng năng suất và tạo môi trường làm việc an toàn hơn. Hãy liên hệ để được đánh giá miễn phí và đề xuất tổ hợp hệ thống đáp ứng yêu cầu vận chuyển vật liệu của bạn một cách kinh tế và an toàn nhất.

Chúng tôi khuyến nghị bạn cho phép thử nghiệm trên chính vật nâng của mình để xác định tải nâng và khả năng thực tế của hệ thống. ANVER có dịch vụ thử nghiệm miễn phí tại phòng thí nghiệm công thái học, giúp xác định độ xốp của vật nâng và chọn hệ thống nâng chân không phù hợp.

Tải nâng và khả năng của hệ thống phụ thuộc vào nhiều yếu tố, gồm:

  1. Khối lượng và thành phần vật liệu của vật cần nâng (xốp, kín khí hoặc bán xốp)
  2. Tổng diện tích bề mặt của vật có thể dùng để hút
  3. Kiểu vật cần nâng (đóng lỏng hay nén chặt, thành mỏng hay thành dày, kích thước gọn hay cồng kềnh)
  4. Trạm bơm chân không của hệ thống (chân không và lưu lượng cao hay thấp)
  5. Mức chân không đạt được
  6. Kích cỡ và kiểu bộ gá mặt hút chân không
  7. Hệ số an toàn chân không (tiết diện theo đường kính ống so với diện tích mặt hút)
Bộ ống nâng và mặt hút của hệ thống ống hút chân không ANVER

Hệ thống ống hút chân không cỡ Micro

VT90
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S35 (16)30 (14)25 (11)3.54 (90)10 (64)20 (127)
VB7HV-S55 (25)40 (18)25 (11)
MSP400-S52 (24)39 (16)26 (12)

Hệ thống ống hút chân không cỡ Mini

VT100
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S45 (20)40 (18)30 (14)3.9 (100)12 (79)24 (157)
VB7HV-S70 (32)55 (25)35 (16)
VB9HV-S80 (36)60 (27)40 (18)
MSP200-S
(chỉ dùng với tay súng Pistol Grip)
55 (25)40 (18)28 (13)
MSP400-S62 (29)47 (21)31 (14)
VT120
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S65 (29)55 (25)45 (20)4.7 (120)18 (113)35 (226)
VB41HF-FR-S70 (32)50 (23)35 (16)
VB7HV-S105 (48)80 (36)50 (23)
VB9HV-S115 (52)85 (39)60 (27)
MSP400-S95 (43)71 (32)47 (21)
VT140
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S90 (41)75 (34)65 (29)5.5 (140)24 (154)48 (308)
VB41HF-FR-S100 (45)75 (34)50 (23)
VB7HV-S135 (61)100 (45)65 (29)
VB9HV-S155 (70)115 (52)75 (34)
MSP400-S120 (54)90 (41)60 (27)

Hệ thống ống hút chân không cỡ tiêu chuẩn (Standard)

VT160
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S115 (52)100 (45)80 (36)6.3 (160)31 (201)62 (402)
VB41HF-FR-S130 (59)95 (43)65 (29)
VB7HV-S150 (68)110 (50)75 (34)
VB8HF-S125 (57)115 (52)100 (45)
VB9HV-S185 (84)135 (61)95 (43)
MSP400-S135 (61)101 (46)67 (30)
VT180
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S150 (68)125 (57)105 (48)7.1 (180)39 (254)79 (509)
VB41HF-FR-S170 (77)130 (59)85 (39)
VB7HV-S175 (79)130 (59)85 (39)
VB8HF-S155 (70)140 (64)125 (57)
VB9HV-S235 (107)180 (82)120 (54)
MSP400-S157 (71)118 (53)78 (35)
VT200
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S180 (82)155 (70)130 (59)7.9 (200)49 (314)97 (628)
VB41HF-FR-S215 (98)160 (73)105 (48)
VB7HV-S215 (98)160 (73)110 (50)
VB8HF-S200 (91)180 (82)160 (73)
VB9HV-S295 (134)220 (100)150 (68)
MSP400-S195 (88)146 (66)97 (43)
VT230
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB4HF-S240 (109)210 (95)175 (79)9.1 (230)64 (413)128 (826)
VB41HF-FR-S290 (132)215 (98)145 (66)
VB7HV-S285 (129)215 (98)150 (68)
VB9HV-S355 (161)265 (120)180 (82)
MSP400-S260 (118)195 (88)130 (59)
VT250
Model trạm bơm
chân không
Vật kín khí, dùng van xả
chân không do ANVER cài đặt
lb (kg)
Vật bán xốp
lb (kg)
Vật xốp (thoáng khí)
lb (kg)
Đường kính
ống nâng
in. (mm)
Tiết diện
ống nâng
sq in. (sq cm)
Diện tích mặt hút tối thiểu
để giữ tỉ lệ 2:1
sq in. (sq cm)
VB41HF-FR-S345 (157)260 (118)170 (77)9.8 (250)76 (491)152 (982)
VB8HF-S330 (150)265 (120)215 (98)
VB9HV-S390 (177)295 (134)195 (88)

** ANVER đặc biệt khuyến nghị dùng van xả chân không để có đủ lưu lượng khí tự do, tránh tích nhiệt bên trong bơm. Cánh quạt và buồng bơm giãn nở nhiệt quá mức sẽ gây cọ xát và ma sát, dẫn đến mòn sớm, hư hỏng bên trong bơm hoặc kẹt bơm.

* Các khoảng tải nâng nêu trên chỉ nên dùng làm hướng dẫn chung. Tải nâng thực tế của hệ thống phụ thuộc vào nhiều yếu tố (độ xốp bề mặt vật nâng, mật độ vật nâng, trạm bơm chân không, bộ gá mặt hút, v.v.). Trong mỗi dải model có nhiều tổ hợp hệ thống ống hút chân không VT. Hãy liên hệ đại lý ANVER tại khu vực của bạn để được đánh giá miễn phí và đề xuất tổ hợp hệ thống đáp ứng yêu cầu nâng hạ một cách kinh tế và an toàn nhất.

Với một số ứng dụng, hệ thống ống hút có thể không đáp ứng đúng khả năng nâng cần thiết, vì vậy ANVER còn có các hệ thống nâng kết hợp với pa lăng hoặc balancer.

Hãy liên hệ để được hỗ trợ chọn hệ thống ống hút phù hợp với yêu cầu của bạn.

Phụ tùng thay thế luôn có sẵn trong kho.

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn