Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Công tắc và cảm biến chân không › Công tắc chân không JTSED

Công tắc chân không điện tử ANVER JTSED có màn hiển thị số

JTSED giống công tắc JTSE nhưng có thêm màn LED hiển thị số. Mức chân không chỉnh được theo psi, bar hoặc in Hg.

Linh kiện hệ chân không
Công tắc chân không điện tử JTSED có màn hiển thị số

Công tắc chân không điện tử JTSED có hiển thị số

Công tắc chân không điện tử JTSED chuyển mức chân không thành ngõ ra số để nối với hệ PLC và ngõ ra analog để điều khiển bật/tắt. JTSED giống hệt công tắc JTSE, chỉ thêm màn hình LED hiển thị số. Có thể chỉnh tay mức chân không theo psi, bar hoặc in Hg trên toàn dải chân không.

Thông số công tắc chân không JTSED

Mã hàngỐng polyurethane khuyên dùng*Bản vẽ
JTSED

Ống polyurethane 5/32″

* Lưu ý:Ống đường kính ngoài 5/32″ (đường kính trong 3/32″) nối vào đầu ống gân 3/32″

Bản vẽ kích thước JTSED

Công tắc chân không kỹ thuật số JTSED lắp dễ dàng, thuận tiện ở phía dưới đầu phun và bộ tiêu âm của bộ tạo chân không dòng JB ANVER. Công tắc kèm 6.5 ft (2 m) cáp nối.

Thông số công tắc chân không JTSED

Dải áp suất định mức0.0 ~ -101.3 kPa
Dải áp suất làm việc/cài đặt10.0 ~ -101.3 kPa
Áp suất chịu đượcGấp 3 lần dải áp suất định mức
Môi chấtKhông khí, khí không ăn mòn, khí không cháy

Độ phân giải áp suất cài đặt

kPa0.1
MPa–
kgf/cm²0.001
bar0.001
psi0.01
In. Hg0.1
mm Hg1
mm H200.1
Điện áp nguồn12 đến 24 VDC ±10%, gợn sóng (P – P) từ 10% trở xuống
Dòng tiêu thụ≤ 55mA
Ngõ ra công tắc2 ngõ ra PNP cực thu hở
Dòng tải tối đa: 80 mA
Điện áp cấp tối đa: 30 VDC
Điện áp dư: ≤ 1V (dòng tải 80 mA)
Độ lặp lại (ngõ ra công tắc)≤ ±0.2% F.S. ±1 chữ số
Độ trễChế độ trễĐiều chỉnh được
Chế độ so sánh cửa sổCố định (3 chữ số)
Thời gian đáp ứng≤ 2.5 ms (chức năng chống dội: chọn 24 ms, 192 ms và 768 ms)
Bảo vệ ngắn mạch ngõ raCó
Màn hình LED 7 đoạnMàn hình LED 7 đoạn 3½ chữ số (tốc độ lấy mẫu: 5 lần/giây)
Độ chính xác hiển thị≤ 2% F.S. ± 1 chữ số (nhiệt độ môi trường: 25 ±3°C)
Đèn báoLED xanh lá (Out 1), LED đỏ (Out 2)

Môi trường

VỏIP40
Dải nhiệt độ môi trườngLàm việc: 0~50°C, bảo quản: 20~60% RH (không ngưng tụ, không đóng băng)
Dải độ ẩm môi trườngLàm việc/bảo quản: 35~85% RH (không ngưng tụ)
Điện áp chịu đựng1000 VAC trong 1 phút (giữa vỏ và dây dẫn)
Điện trở cách điệnTối thiểu 50 Mohm (ở 500 VDC, giữa vỏ và dây dẫn)
RungBiên độ tổng 1.5 mm, quét 10Hz-55Hz-10Hz trong 1 phút, mỗi phương X, Y, Z 2 giờ
Va đập980 m/s² (100G), mỗi phương X, Y, Z 3 lần
Đặc tính nhiệt độ≤ ±2% F.S. so với áp suất đo (ở 25°C) trong dải nhiệt độ 0~50°C
Cỡ cổngF1:1/8″NPT, M5; F2: 1/8″NPT, M5; F3: G1/8″, M5
Dây dẫnCáp chịu dầu (0.15 mm²)
Trọng lượngKhoảng 67 g (có 2 m dây), khoảng 35 g (có đầu nối đực)

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn