Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Phụ kiện hệ chân không › Kẹp gá linh kiện CLAMP-P
Dòng CLAMP-P giúp cố định nhanh các linh kiện của hệ chân không. Kẹp mềm dẻo, tháo lắp được và có nhiều cỡ đường kính.
Phụ kiện hệ chân không
Kẹp gá linh kiện
Kẹp gá linh kiện bằng nhựa điều chỉnh được CLAMP-P
Ảnh phóng to
Thông số dòng CLAMP-P
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Dải đường kính trong của kẹp in. (mm) | A in. (mm) | B in. (mm) | C in. (mm) | D in. (mm) | E in. (mm) | F in. (mm) |
CLAMP20P | 0.77 – 0.87 (19.5 – 22) | 1.59 (40.5) | 1.04 (26.5) | 1.00 (25.4) | 0.81 (20.5) | 0.40 (10.25) | 0.52 (13.25) | |
| CLAMP25P | 0.98 – 1.10 (25 – 28) | 1.83 (46.5) | 1.28 (32.5) | 1.14 (29) | 0.81 (20.5) | 0.40 (10.25) | 0.64 (16.25) | |
| CLAMP32P | 1.26 – 1.38 (32 – 35) | 2.22 (56.5) | 1.58 (40) | 1.38 (35) | 0.85 (21.5) | 0.42 (10.75) | 0.79 (20) | |
| CLAMP36P | 1.42 – 1.54 (36 – 39) | 2.42 (61.5) | 1.95 (49.5) | 1.50 (38) | 0.85 (21.5) | 0.42 (10.75) | 0.97 (24.75) | |
| CLAMP40P | 1.57 – 1.71 (40 – 43.5) | 2.60 (66) | 1.89 (48) | 1.58 (40) | 0.85 (21.5) | 0.42 (10.75) | 0.95 (24) | |
| CLAMP51P | 2.01 – 2.17 (51 – 55) | 3.17 (80.5) | 2.42 (61.5) | 1.89 (48) | 0.93 (23.5) | 0.46 (11.75) | 1.21 (30.75) | |
| CLAMP59P | 2.32 – 2.50 (59 – 63.5) | 3.56 (90.5) | 2.78 (70.5) | 2.13 (54) | 0.93 (23.5) | 0.46 (11.75) | 1.39 (35.25) |
Phụ kiện cho dòng CLAMP-P
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả |
| CLAMP-101 | Tấm lắp, mặt bích 1/4-20 cho kẹp nhựa khóa bật | |
| CLAMP-102 | Đầu chuyển ren, 1/4-20 (đực) sang 3/8-16 (cái) cho kẹp nhựa | |
| CLAMP-103 | Vít cấy lắp 1/4-20, dài 1/2″, cho kẹp nhựa khóa bật |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.