Ống chống xoắn Knight Global giữ dụng cụ lắp ráp, hấp thụ mô-men phản lực và cân bằng khối lượng dụng cụ, giúp người thao tác đỡ mỏi. Có ba model: ATA2800AR, ATA2900AR và ATA4500 cho mô-men xoắn lớn.
Dòng ống chống xoắn (torque tube) của Knight giúp giảm mỏi cho người thao tác bằng cách hấp thụ mô-men phản lực sinh ra từ dụng cụ lắp ráp, đồng thời cân bằng khối lượng dụng cụ. Mẫu mới nhất cứng vững và chính xác hơn, trong khi vẫn nhẹ và êm hơn các thiết kế trước. Ống dùng trục then hoa có ổ bi trượt thẳng, di chuyển nhẹ nhàng và không xoay. Ống chống xoắn được cân bằng bằng xi lanh khí nén, cho trạng thái cân bằng như không trọng lượng. Mỗi xi lanh khí nén kèm một bộ điều chỉnh cân bằng.
ATA2800AR và ATA2900AR có thể thành giá giữ dụng cụ xoay khi lắp kẹp dụng cụ xoay 360 độ ASA9519 của Knight. Hai model này cũng có thể thành giá giữ dụng cụ cố định khi lắp kẹp dụng cụ điều chỉnh được ASA9523 hoặc ASA9524.
ATA4500 dùng cho ứng dụng mô-men xoắn lớn. Giá giữ dụng cụ cần được thiết kế riêng cho từng ứng dụng.
*Tổng hợp ứng dụng
Tay chống xoắn tải nặng – nâng cụm điều hòa
Cách chỉnh áp suất khí cho ống chống xoắn
Trợ lực nâng và lắp bó dây điện
Kẹp dụng cụ điều chỉnh cỡ lớn ASA9524 cho phép chỉnh cỡ ống chống xoắn (torque tube) để phù hợp với nhiều loại dụng cụ.
MRTA7726 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.
MRTA6126 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.
Con lăn tải Torque Pack MRTA4027 của Knight Global treo và di chuyển ống chống xoắn (torque tube) ATA2800 hoặc ATA2900 của Knight theo phương ngang.
MRTA6102 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo tay chống xoắn (torque arm), đồ gá của Knight trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight.
MRTA6103 của Knight Global di chuyển tải theo phương ngang và treo đồ gá trên hệ thanh ray nhôm treo trên cao dòng RAD6110 của Knight. Con lăn tải Knight được chế tạo từ thép cán nóng tẩy gỉ, phủ dầu cấp thương mại, độ bền kéo ± 49 ksi, giới hạn chảy ± 30 ksi.
Tùy chọn
ATA2601-12
ATA2601-24
ATA2601-36
ATA2601-48
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg].
4.7 lbs. [2.13kg].
6.7 lbs. [3.04kg].
8.6 lbs. [3.90kg].
Tùy chọn
ATA2602-12
ATA2602-24
ATA2602-36
ATA2602-48
Khối lượng
2.8 lbs. [1.27kg].
4.7 lbs. [2.13kg].
6.7 lbs. [3.04kg].
8.6 lbs. [3.90kg].
Tùy chọn
ATA2701-12
ATA2701-24
ATA2701-36
ATA2701-48
Khối lượng
4.7 lbs. [2.13kg].
8.7 lbs. [3.95kg].
12.7 lbs. [5.76kg].
16.7 lbs. [7.58kg].
Tùy chọn
ATA2702-12
ATA2702-24
ATA2702-36
ATA2702-48
Khối lượng
17.2 lbs. [7.80kg].
20.7 lbs. [9.39kg].
24.8 lbs. [11.25kg].
28.9 lbs. [13.11kg].
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.