Palăng xích servo dòng FS-D2C sử dụng vỏ nhôm, trọng lượng bản thân nhẹ nhưng chắc chắn, thiết kế khoảng tính không thấp (low headroom). Sản phẩm áp dụng điều khiển truyền động servo kết hợp motor servo chuyên dụng, phát huy tối đa đặc tính nâng hạ của palăng. Trục motor kết nối trực tiếp đảm bảo quá trình nâng hạ ổn định, không trượt. Chức năng bảo vệ quá tải bằng công nghệ điều khiển motor giúp hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Dải tốc độ nâng/hạ rộng, độ chính xác cao, tốc độ thấp nhất có thể đạt 0,05 m/phút.
Tích hợp đầy đủ các chức năng bảo vệ, phản hồi nhanh, thiết bị an toàn và đáng tin cậy – đặc biệt phù hợp cho các trạm làm việc yêu cầu lắp ráp độ chính xác cao.
Tay điều khiển biến tốc vô cấp loại tiêu chuẩn như trong hình. Phiên bản 2 nút được thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng.
Tay điều khiển vô cấp FS-E2: Bốn cấp tốc độ, phạm vi tốc độ tối đa của từng cấp có thể cài đặt theo nhu cầu sản xuất thực tế của khách hàng. Tốc độ được hiển thị theo thời gian thực. Điều khiển kiểu nhấn phẳng (tablet press) với độ nhạy cao, đặc biệt phù hợp cho việc điều khiển chính xác ở dải tốc độ siêu thấp.
| MODEL HẠNG MỤC | FS-D2C012-E2 | FS-D2C025-E2 | FS-D2C050-E2 | FS-D2C100-E2 | FS-D2C200-E2 | FS-D2C160-E2 | FS-D2C200-E2-01 | FS-D2C250-E2 | FS-D2C320-E2 | FS-D2C500-E2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng (Kg) | 125 | 250 | 500 | 1000 | 2000 (Xích đôi) | 1600 | 2000 | 2500 | 3200 (Xích đôi) | 5000 (Xích đôi) |
| Tốc độ nâng (m/min) | 0~16 | 0~16 | 0~12 | 0~8 | 0~4 | 0~12 | 0~12 | 0~10 | 0~6 | 0~6 |
| Công suất định mức (kW) | 0.75 | 0.75 | 1.1 | 2.2 | 2.2 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| Hành trình tiêu chuẩn (m) | 3 (Có Thể Tùy Chỉnh) | |||||||||
| Chế độ điều khiển | Nút Bấm Có Dây / Nút Bấm Điều Khiển Từ Xa | |||||||||
| Quy cách xích (mm) | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 7.1 | 7.1 | 9.0 | 11.2 | 11.2 | 9.0 | 11.2 |
| Nguồn điện | Tiêu Chuân 380V (Tùy Chọn 220V) | |||||||||
| Cấp làm việc cơ cấu | 3m/M6 | 3m/M6 | 3m/M6 | 2m/M5 | 2m/M5 | 2m/M5 | 2m/M5 | 2m/M5 | 2m/M5 | 2m/M5 |
| Nhiệt độ làm việc (°C) | -10°C ~ 55°C | |||||||||
Ghi chú: Tốc độ sản phẩm có thể điều chỉnh. Các thông số trên chỉ mang tính tham khảo để lựa chọn model, thông số thực tế lấy theo nameplate (biển nhãn) đi kèm máy làm chuẩn.