Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Bơm chân không khí nén, ejector › Air mover FT và TT

Ống dòng khí FT và ống chuyển vật liệu TT ANVER (air mover)

Dòng FT và TT dùng khí nén tạo lưu lượng rất lớn ở mức chân không thấp, hợp để nâng vật xốp, hút bụi, làm mát và chuyển vật liệu rời trên đường ống.

Ống dòng khí điều chỉnh được và ống chuyển vật liệu dòng FT

Bơm chân không kiểu khuếch đại dòng khí (air mover)

Tài liệu PDF của hãng

Bộ khuếch đại dòng khí và ống dòng khí ANVER dòng FT

Bơm chân không khí nén gia công chính xác, lưu lượng rất lớn ở mức chân không thấp, cho ứng dụng chuyên biệt

Chân không cao và lưu lượng ra lớn với rất ít khí nén
Ống dòng khí điều chỉnh được dòng FT là cách tạo chân không cao và lưu lượng ra lớn với chi phí thấp, chỉ tốn rất ít khí nén.

Lưu lượng chân không lớn / nâng chuyển vật liệu
Khi dùng để hút chân không, dòng FT tạo lưu lượng lớn, rút nhanh một thể tích khí lớn. Điều này rất có ích khi nâng chuyển vật liệu xốp (ví dụ mút xốp, vải) vốn bị rò khí nhiều.

Lưu lượng ra lớn / thổi khí
Khi dùng để tạo dòng khí thổi lớn, dòng FT thay thế tốt cho máy thổi điện đắt tiền hoặc đường khí nén thổi trực tiếp. Bơm làm bằng nhôm, gia công CNC dung sai chính xác, bề mặt anod hóa để bền. Lỗ thông thẳng suốt cho vật liệu đi từ đầu này sang đầu kia không bị tắc, nên không cần bảo trì.

Đặc điểm
• Chân không cao, lưu lượng ra lớn
• Chỉnh tại hiện trường theo ứng dụng
• Tiêu thụ ít khí
• Kích thước gọn
• Bật/tắt tức thì
• Không có vòng O hay gioăng
• Không có bộ phận chuyển động dễ tắc
• Thiết kế chắc chắn cho điều kiện khắc nghiệt
• Hiệu suất ổn định
• Vận hành an toàn:

  • Không có điện tại bơm
  • Không sinh nhiệt
  • Chống cháy nổ

Ứng dụng
• Đệm khí
• Hút khói
• Làm mát
• Làm khô
• Hút phoi và bụi
• Đẩy chi tiết
• Bộ cấp tấm / cấp giấy tự động
• Lắp ráp và xếp pallet
• Xả sạch bồn
• Bơm phồng / xả xẹp
• Chuyển tải băng chuyền
• Gắp đặt vật xốp
• Đóng gói sản phẩm dễ vỡ hoặc xốp
(ví dụ tấm xốp hoặc nỉ dạng khay trứng, túi truyền dịch,
kim loại đục lỗ, vỏ xoắn quạt, bảng mạch)

Bản vẽ kích thước dòng FT

Ảnh sản phẩm

Model

Đường kính lỗ trong
in.
(mm)

Khí
tiêu thụ*
SCFM
(l/phút)

Lưu lượng ra*
SCFM
(l/phút)

Chân không tối đa
in. Hg
(mm Hg)

Tỷ lệ
khuếch
đại

A
in.
(mm)

B
Đuôi chuột
in.
(mm)

C
Khoảng
in.
(mm)

D
in.
(mm)

E
Cửa
khí vào

F
Đuôi chuột
in.
(mm)
G
in.
(mm)
Ống dòng khí ANVER FT020

FT020

(CDF200H
KVPCOF200H)

0.25
(6.3)

3
(85)

18
(340)

5
(127)

6:1

1.32
(33.4)

0.53
(13.5)

3.75
(95.3)

2.10
(53.5)

G 1/8″1.00
(25.4)
0.94
(24.0)
Ống dòng khí ANVER FT050

FT050 **

(CDF500H
KVPCOF500H)

0.50
(12.7)

9
(255)

75
(2124)

3
(76)

8:1

1.90
(49.0)

1.00
(25.4)

4.50
(114.5)

2.13
(54.0)

G 1/4″

1.50
(38.1)

0.94
(24.0)

Ống dòng khí ANVER FT075

FT075

(CDF750H
KVPCOF750H)

0.75
(19.1)

9
(255)

110
(3115)

1.5
(38)

12:1

2.38
(60.4)

1.25
(31.8)

4.97
(126.0)

2.63
(66.7)

G 1/4″2.00
(52.0)
0.94
(24.0)
Ống dòng khí ANVER FT100

FT100

(CDF1000H
KVPCOF1000H)

1.00
(25.4)
9
(255)
145
(4106)
1
(25)
16:12.38
(60.4)
1.50
(38.1)
4.97
(126.0)
2.53
(64.1)
G 1/4″2.00
(52.0)
0.94
(24.0)

Ảnh sản phẩm

Model

(B)
Ống mềm tùy chọn lắp đuôi chuột cửa xả
(E)
Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPT tùy chọn
(F)
Ống mềm tùy chọn lắp đuôi chuột cửa vào
Kẹp lắp tùy chọn
Ống dòng khí ANVER FT020

FT020

(CDF200H
KVPCOF200H)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS50Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTỐng mềm PVC trong lõi thép ANVER HS100Kẹp lắp CLAMP32P
Ống dòng khí ANVER FT050

FT050 **

(CDF500H
CD500H
KVPCOF500H)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS100Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTỐng mềm PVC trong lõi thép ANVER HS150Kẹp lắp CLAMP51P
Ống dòng khí ANVER FT075

FT075

(CDF750H
KVPCOF750H)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS114Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTỐng mềm PVC trong lõi thép ANVER HS200Kẹp lắp CLAMP59P
Ống dòng khí ANVER FT100

FT100

(CDF1000H
KVPCOF1000H)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS150Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTỐng mềm PVC trong lõi thép ANVER HS200Kẹp lắp CLAMP59P

* Lượng khí tiêu thụ và lưu lượng ra tính ở áp suất khí vào 80 PSIG.
** Ghi chú: kẹp tùy chọn CLAMP51P cần quấn băng keo để lắp chặt trên FT050.

13600162 A

Bộ khuếch đại dòng khí: ống chuyển vật liệu dòng TT

Tài liệu PDF của hãng

Ống chuyển vật liệu dòng TT cho vận chuyển khí nén

Ống chuyển vật liệu dòng TT là giải pháp đơn giản, hiệu quả, chi phí thấp để chuyển trên đường ống các vật nhỏ hoặc có hình dạng phức tạp, vật liệu rời và bột.

Dòng TT hiệu suất cao, gọn, dùng khí nén tạo dòng chân không tức thì và chỉnh được. Lỗ thông thẳng, trơn nhẵn cho vật liệu đi thẳng qua bơm ở tốc độ cao mà không bị tắc. Ống làm bằng nhôm anod hóa, có 4 model tiêu chuẩn với đường kính trong từ 3/8″ (9.5mm) đến 1″ (25.4mm).

Ống chuyển vật liệu ANVER dòng TT

Đặc điểm
• Bật/tắt dòng khí tức thì, lắp đặt nhanh
• Không có vòng O, gioăng hay van lá
• Không cần bảo trì, không phải dừng máy
• Kích thước gọn
• Sản xuất tại Mỹ
• Vận hành an toàn:

  • Không có điện tại bơm
  • Không sinh nhiệt
  • Chống cháy nổ

Ứng dụng

  • Vận chuyển bằng khí nén
  • Nạp liệu phễu
  • Nạp vật liệu rời
  • Hút bụi
  • Hút phế liệu xén biên

Bản vẽ kích thước dòng TT

Ảnh sản phẩmModel

Đường kính lỗ trong
in.
(mm)

Khí
tiêu thụ*
SCFM (l/phút)

Lưu lượng ra* SCFM
(l/phút)

Chân không
tối đa
in. Hg
(mm Hg)

Vận tốc ft/s
(m/s)

A
in.
(mm)

B
Đuôi chuột
in.
(mm)

C
in.
(mm)

D
in.
(mm)

E
Cửa
khí vào

Ống chuyển vật liệu ANVER TT03TT03

(DF3-3 D3-3
KVPDF3-3)

0.375
(9.5)

10
(283)

15
(425)

6
(152)

395
(120)

1.25
(31.8)

0.75
(19.1)

3.75
(95.3)

0.50
(12.7)

G 1/8″

Ống chuyển vật liệu ANVER TT05TT05

(DF5-6 D5-6
KVPDF5-6)

0.500
(12.7)

24
(680)

30
(850)

6
(152)

360
(110)

1.50
(38.1)

1.00
(25.4)

5.75
(146.1)

0.63
(15.9)

G 1/4″

Ống chuyển vật liệu ANVER TT07TT07

(DF7-6 D7-6
KVPDF7-6)

0.750
(19.1)

48
(1359)

60
(1699)

8
(203)

325
(99)

2.00
(50.8)

1.25
(31.8)

8.00
(203.2)

1.00
(25.4)

G 1/4″

Ống chuyển vật liệu ANVER TT10TT10

(DF10-3 D10-3
KVPDF10-3)

1.00
(25.4)

48
(1359)

95
(2690)

6
(152)

290
(88)

2.25
(57.2)

1.50
(38.1)

8.00
(203.2

1.00
(25.4)

G 1/4″

Ảnh sản phẩmModel
Ống mềm tùy chọn lắp cả hai đuôi chuộtĐầu chuyển cửa khí vào G sang NPT tùy chọnKẹp lắp tùy chọn
Ống chuyển vật liệu ANVER TT03TT03

(DF3-3 D3-3
KVPDF3-3)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS75Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTKẹp lắp CLAMP20P
Ống chuyển vật liệu ANVER TT05TT05

(DF5-6 D5-6
KVPDF5-6)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS100Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTKẹp lắp CLAMP25P
Ống chuyển vật liệu ANVER TT07TT07

(DF7-6 D7-6
KVPDF7-6)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS114Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTKẹp lắp CLAMP32P
Ống chuyển vật liệu ANVER TT10TT10

(DF10-3 D10-3
KVPDF10-3)

Ống mềm PVC trong lõi thép ANVER HS150Đầu chuyển cửa khí vào G sang NPTKẹp lắp CLAMP40P

* Lượng khí tiêu thụ và lưu lượng ra tính ở áp suất khí vào 80 PSIG.

13600163 A

Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên thế giới cho ứng dụng chân không.

Các loại ren đầu nối chân không

Bộ khuếch đại dòng khí inox đặt riêng
Bộ khuếch đại dòng khí đặt riêng cho nhà sản xuất thiết bị (OEM)

Bơm chân không chạy khí nén

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn