Hệ quản lý ống hơi Air Glide

Tổng quan

Air Glide là hệ quản lý ống hơi của Knight giữ ống hơi nằm gọn trên thanh ray thay vì treo võng bên dưới. Tang cuốn và máng dẫn gắn dọc ray giúp ống không vướng vào hoạt động sản xuất.

Hệ quản lý ống hơi AIR GLIDE mới (đang chờ cấp bằng sáng chế) là giải pháp mới giữ ống hơi nằm ngay trên thanh ray thay vì treo võng bên dưới. Nhờ tang cuốn và máng dẫn gắn dọc theo ray, ống hơi được giữ gọn, không vướng vào hoạt động sản xuất trong nhà máy. Khi tang cuốn đặt ở giữa ray, hành trình đạt đến 100 ft.

Sản phẩm mới này cũng tích hợp được vào cầu trục xoay của Knight và các hệ thanh ray đang có.

Xem AIR GLIDE vận hành thực tế trên YouTube: xem video

Hệ quản lý ống hơi Air Glide

Tính năng

  • Thiết kế để bỏ hẳn ống hơi treo võng / treo kiểu dây phơi (festoon).
  • Gắn lên thanh ray RAD4110, RAD6110 và RAD7510.
  • Gắn được lên mọi dầm cầu và/hoặc ray chạy.
  • Hành trình tối đa: 100 ft. [30m].
  • Không kèm thanh ray.

Lợi ích

  • Dùng được cùng giới hạn vùng, công tắc cuối hành trình và phanh ray.
  • Hơn hẳn ống hơi lò xo xoắn vì giảm tối đa lực kéo ngược.
  • Có phương án gá lắp riêng cho con lăn loại thấp và thanh ray của hãng khác.

Thông số kỹ thuật*

Thông số hệ quản lý ống hơi Air Glide*

Mã hàngCỡ tang cuốn (nhỏ S, lớn L)Vị trí tang cuốn (giữa C, đầu ray E)Hành trình ống tối đa (ft.)
MRMSSC010
MRMSSC020
MRMSSC030
MRMSSC040
MRMSSC050
MRMSLC060
MRMSLC070
MRMSLC080
MRMSLC090
MRMSLC100
MRMSSE010
MRMSSE020
MRMSSE025
MRMSLE030
MRMSLE040
MRMSLE050

Video

*Hệ quản lý ống hơi Air Glide

*Cầu trục xoay dùng Air Glide

Các ứng dụng hệ quản lý ống hơi Air Glide*

Phụ kiện

Giá treo 2
Giá treo dầm I (cánh 2in-7in) MRHS40384
MRHS40384Giá treo dầm I (cánh 2in-7in)
Khối lượng
13.9 lbs. [6.33kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS40384 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 7in-11in) MRHS42184
MRHS42184Giá treo dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
15.6 lbs. [7.07kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42184 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Xe đầu dầm 1
Xe đầu dầm cố định cho dầm cầu đơn hoặc đôi (ngừng sản xuất) MRES7735
MRES7735Xe đầu dầm cố định cho dầm cầu đơn hoặc đôi (ngừng sản xuất)
Tải tối đa
3,000 lbs. [1,360kg].
Khối lượng
50.1 lbs. [22.73kg].
Xem chi tiết

Xe đầu dầm cố định cho dầm cầu đơn hoặc đôi MRES7735 treo dầm cầu đơn hoặc đôi của Knight. Xe đầu dầm MRES7735 thường dùng cho ứng dụng cần dầm cầu luôn vuông góc với ray chạy, cần xếp dỡ sản phẩm chính xác, hoặc khi dùng ray ống lồng.

Phụ kiện này đã được thay bằng MRES77351.

  • Treo dầm cầu đơn hoặc đôi RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight.
  • Chạy bên trong ray chạy dòng RAD7510.
  • Bánh xe nylon chịu va đập cao, gia cường sợi thủy tinh.
  • Con lăn dẫn hướng bên có ổ bi tích hợp.
  • Ổ bi hai nắp chắn ngăn bụi bẩn, không cần bôi trơn.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục min/max ở 100% tải: -20 độ F đến 248 độ F.

Bản vẽ CAD

Quản lý ống hơi 10
Bộ quản lý ống thẳng cho dầm cầu MRMS4311
MRMS4311Bộ quản lý ống thẳng cho dầm cầu
Xem chi tiếtBộ quản lý ống thẳng trên dầm cầu MRMS4311 gắn ống thẳng lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu. Ống thẳng và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống thẳng và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống thẳng cho ray chạy MRMS4310
MRMS4310Bộ quản lý ống thẳng cho ray chạy
Xem chi tiếtBộ quản lý ống thẳng trên ray chạy MRMS4310 gắn ống thẳng lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy. Ống thẳng và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống thẳng và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn) JSA9135
JSA9135Bộ quản lý ống hơi (ống xoắn)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9135 của Knight Global dùng để gắn ống hơi xoắn lên các dòng cầu trục xoay MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp, van khóa khí (lock-out) và cáp treo đỡ (messenger cable) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi xoắn.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Cụm khớp nối khí xoay 360° JSA9137
JSA9137Cụm khớp nối khí xoay 360°
Khối lượng
1.9 lbs. [0.86kg]
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9137 của Knight Global cho phép cầu trục xoay quay 360° mà không làm xoắn ống cấp khí. Dùng được với các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight.
  • Cho phép xoay liên tục 360°.
  • Hỗ trợ cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng) JSA9140
JSA9140Bộ quản lý ống hơi (ống thẳng)
Kiểu cầu trục
<p>MJBA2100<br /> MJBA2200<br /> MJBA2300<br /> MJBA2600</p>
Xem chi tiếtBộ JSA9140 của Knight Global dùng để gắn ống hơi thẳng lên các dòng cầu trục xoay MJBA2100, MJBA2200, MJBA2300 và MJBA2600 của Knight. Bộ cấp khí cho đồ gá và đồ gá cuối (end effector). Gồm đủ bát gá, đầu nối, van điều áp và van khóa khí (lock-out) cho (1) một cầu trục xoay.
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống hơi thẳng.
  • Ống hơi mua riêng.

Bản vẽ CAD

Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp MRMA4488
MRMA4488Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp
Khối lượng
3.2 lbs. [1.45kg].
Xem chi tiết

Lắp lên hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Cụm giá lắp bộ lọc/điều áp MRMA4488 của Knight điều khiển lưu lượng khí cấp cho hệ cầu trục trạm làm việc.

  • Bộ lọc và bộ điều áp ren NPT: 1/2 in. [12.7mm].
  • Đồng hồ áp suất, ống và đầu nối.
  • Điều khiển lưu lượng khí cấp cho cầu trục trạm làm việc.
  • Dùng được trong các bộ quản lý ống hơi cho thanh ray nhôm Knight.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống xoắn cho ray chạy MRMS4308
MRMS4308Bộ quản lý ống xoắn cho ray chạy
Xem chi tiếtBộ quản lý ống xoắn trên ray chạy MRMS4308 gắn ống xoắn lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy. Ống xoắn và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một ray chạy.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống xoắn và bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Bộ quản lý ống xoắn cho dầm cầu MRMS4309
MRMS4309Bộ quản lý ống xoắn cho dầm cầu
Xem chi tiếtBộ quản lý ống xoắn trên dầm cầu MRMS4309 gắn ống xoắn lên thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 và RAD7510 của Knight. Bộ cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector). Bộ gồm: đủ giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu. Ống xoắn và bộ điều áp được bán riêng.
  • Cấp khí cho air balancer, xe kéo, đồ gá và đồ gá cuối (end effector).
  • Bộ festoon gồm: giá đỡ, đầu nối và cáp treo dẫn hướng (messenger cable) cho (1) một dầm cầu.
  • Đường kính đầu nối ống: 1/2 in. [12.7mm].
  • Bộ không kèm ống xoắn hoặc bộ điều áp.
  • Ống và bộ điều áp được bán riêng.

Bản vẽ CAD

Ống thẳng đường kính 1/2 in. RMD4113
RMD4113Ống thẳng đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4113 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Cứ 5 ft. [1.5m] quãng di chuyển cần 8 ft. [2.4m] ống.
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Ống xoắn đường kính 1/2 in. RMD4115
RMD4115Ống xoắn đường kính 1/2 in.
Xem chi tiếtRMD4115 của Knight Global dùng cùng các bộ quản lý ống hơi của hệ thanh ray để tạo hệ ống treo võng (festoon) cấp khí cho đồ gá hoặc đồ gá cuối (end effector).
  • Cấp khí cho đồ gá.
  • Vật liệu: ống xoắn nylon.
  • Đường kính ống: 1/2 in. (đường kính trong) [12.7mm].
  • Áp suất chịu của ống: 400 psi [27.5bar].
  • Liên hệ FullSharp (đại diện Knight) để xác định chiều dài ống cần cho ứng dụng của bạn.

Bản vẽ CAD

Tài liệu kỹ thuật

Sản phẩm cùng nhóm

Cần tư vấn cấu hình Knight Global?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn