Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ thống ANVER VT › Phụ kiện, phụ tùng hệ VT › Trạm bơm chân không tái sinh

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Trạm bơm chân không tái sinh và bơm chân không ANVER dòng VB

Bơm chân không tái sinh truyền động trực tiếp của ANVER là nguồn chân không cho hệ thống nâng hạ chân không, chạy êm và gần như không cần bảo dưỡng. Trang này có bảng kích thước, thông số điện, model chống cháy nổ, vỏ cách âm và bộ giảm thanh đi kèm.

Bơm chân không và bộ tạo chân không: trạm bơm chân không tái sinh và bơm chân không

Bơm chân không và trạm bơm chân không tái sinh truyền động trực tiếp tiêu chuẩn, có bộ lọc và van xả lắp trong

Tài liệu PDF của hãng

Lưu ý: trạm bơm chân không gồm sẵn bộ giảm thanh và các đầu nối

Trạm bơm chân không tái sinh ANVER VB41HF-FR-S

ANVER cung cấp một số model bơm chân không hiệu suất cao được thiết kế riêng cho ANVER và dùng trong các hệ thống nâng hạ chân không của hãng. Các bơm tái sinh đột phá này là nguồn chân không gọn, tin cậy, chạy êm và không rung. Bơm chân không chất lượng của ANVER làm từ vật liệu bền, độ bền cao để dùng lâu dài, trọng lượng nhẹ và gần như không cần bảo dưỡng. Thiết kế hiện đại, hiệu suất cao của bơm đã khiến các thiết kế cũ của bơm thổi khí kênh bên thông thường trở nên lỗi thời. Bơm dùng động cơ chất lượng cao nên tiết kiệm năng lượng hơn, cần ít mã lực để vận hành hơn các model cạnh tranh, và có nhiều cỡ để phù hợp với yêu cầu nâng hạ chân không của bạn. LƯU Ý: nên lắp thêm van xả chân không hoặc van xả áp suất (tùy chọn).

Có vỏ cách âm tùy chọn, thiết kế riêng cho model bơm này, giúp giảm thêm độ ồn 5–7dB.

Biểu đồ hiệu suất bơm chân không ANVER VB41HF-FR-S

Bản vẽ kích thước bơm chân không ANVER VB41HF-FR

Lưu ý: *Xem nhãn thông số trên bơm để biết các giá trị danh định thực tế. Số liệu trong bảng dưới đây có thể thay đổi. Trước khi dùng bơm, hãy xác nhận yêu cầu vận hành của bạn phù hợp với số liệu trên nhãn thông số của bơm.

Thông số kỹ thuật
ModelVB41HF-FR-S
A [in. (mm)]27 (686)
B [in. (mm)]18.4 (468)
C [in. (mm)]17.9 (455)
D [in. (mm)]12.2 (310)
E [in. (mm)]12.2 (310)
F [in. (mm)]24.25 (616)
Khối lượng bơm [lbs (kg)]119 (54)
Công suất [HP (Kw)]6.4 (4.8)
Lưu lượng ở 50/60Hz [SCFM (m3/hr)]114 (193) / 138 (234)
Độ chân không tối đa [in. Hg (mbar)]12.9 (436)
Nhiệt độ vận hành [°F (°C)]104 (40)
Độ ồn [dB]71 / 73
Dòng điện (A) ở 230/460 VAC*, 60Hz16.5/8.25
Dòng điện (A) ở 208 VAC*, 50Hz17.1
Mã bộ giảm thanhMU-VB2
Lõi lọc dự phòng / thay thế cho VB41HF-FR-S
Ảnh sản phẩmMã hàngMô tả
Lõi lọc giấy ANVER FLTE41-PAFLTE41-PA

Lõi lọc đầu vào cho VB41HF (giấy)

  • Hiệu suất lọc 99% ở cỡ hạt 2 µm
Lõi lọc polyester ANVER FLTE41-POFLTE41-PO

Lõi lọc đầu vào cho VB41HF (polyester)

  • Hiệu suất lọc 99% ở cỡ hạt 5 µm

Thông tin về áp suất khí quyển

Bơm chân không và trạm bơm chân không tái sinh truyền động trực tiếp tiêu chuẩn – bơm chân không dòng VB

Tài liệu PDF của hãng

Trạm bơm chân không tái sinh ANVER VB9HV-S

ANVER cung cấp một số model bơm chân không hiệu suất cao được thiết kế riêng cho ANVER và dùng trong các hệ thống nâng hạ chân không của hãng. Các bơm tái sinh đột phá này là nguồn chân không gọn, tin cậy, chạy êm và không rung. Bơm chân không chất lượng của ANVER làm từ vật liệu bền, độ bền cao để dùng lâu dài, trọng lượng nhẹ và gần như không cần bảo dưỡng. Thiết kế hiện đại, hiệu suất cao của bơm đã khiến các thiết kế cũ của bơm thổi khí kênh bên thông thường trở nên lỗi thời. Bơm chân không có các cỡ với lưu lượng tới 480+ cfm và độ chân không tới 18 in. Hg. Bơm dùng động cơ chất lượng cao nên tiết kiệm năng lượng hơn, cần ít mã lực để vận hành hơn các model cạnh tranh, và có nhiều cỡ để phù hợp với yêu cầu nâng hạ chân không của bạn. LƯU Ý: nên lắp thêm van xả chân không hoặc van xả áp suất (tùy chọn).

Mọi model bơm chân không có độ ồn danh định 70–77dB. Có vỏ cách âm tùy chọn, thiết kế riêng cho từng model bơm, giúp giảm thêm độ ồn 5–7dB.

Điện áp có sẵnSố phaTần số (Hz)
Điện áp kép: 230/460 hoặc 220/440
Điện áp đơn: 575V
3 pha60
Điện áp đơn: 208/380V3 pha50

* Lưu ý: Khi chạy ở 50 Hz, công suất bơm giảm 1/6 (16.7%). Liên hệ hãng để biết thêm thông tin và các cấu hình không tiêu chuẩn khác.

Biểu đồ hiệu suất bơm lưu lượng lớn ANVERBiểu đồ hiệu suất bơm chân không cao ANVER
Bơm lưu lượng lớn (High Flow) đặc biệt phù hợp với ứng dụng nâng vật xốp (thoáng khí). Bơm tạo lưu lượng khí tới 350 SCFM nên là lựa chọn phù hợp để nâng vật xốp và bán xốp. Hai model bơm với các mức công suất khác nhau được liệt kê trong bảng thông số bơm lưu lượng lớn bên dưới.Bơm chân không cao (High Vacuum) tạo độ chân không tới 18 in. Hg nên là lựa chọn lý tưởng để nâng vật nặng, từ kín khí đến bán xốp. Hai model bơm với các mức công suất khác nhau được liệt kê trong bảng thông số bơm chân không cao bên dưới.

Lưu ý:

  • Dung sai hiệu suất là +/- 10%.
  • Đường cong hiệu suất tính theo nguồn điện 60Hz, nhiệt độ không khí 60°F (15°C) tại cổng hút và áp suất khí quyển 29.92 in. Hg tuyệt đối (1013 mbar) tại cổng xả.

Đặt hàng riêng:

  • Loại rửa nước (WAS): đầu nối bằng thép không gỉ
  • Model chống cháy nổ: liên hệ ANVER để biết khả năng cung cấp.

Bơm chân không và trạm bơm chân không tái sinh truyền động trực tiếp tiêu chuẩn

Cách đặt mã trạm bơm chân không ANVER dòng VBBản vẽ kích thước bơm chân không tái sinh ANVER dòng VB

Lưu ý: *Xem nhãn thông số trên bơm để biết các giá trị danh định thực tế. Số liệu trong bảng dưới đây có thể thay đổi. Trước khi dùng bơm, hãy xác nhận yêu cầu vận hành của bạn phù hợp với số liệu trên nhãn thông số của bơm.

Thông số kỹ thuật
ModelVB4HF-SVB7HV-SVB8HF-SVB9HV-SVB11HV-S
(đặt hàng riêng)
A [in. (mm)]28.6 (727)25 (635)30 (762)26 (660)35.3 (897)
B [in. (mm)]15.3 (387)15.3 (387)17.5 (445)17.5 (445)20.5 (521)
C [in. (mm)]15.4 (391)15.8 (400)18.1 (460)18.1 (460)18.1 (460)
D [in. (mm)]5.5 (140)5.8 (146)6 (152)6 (152)6 (152)
E [in. (mm)]11.4 (290)12.9 (328)14.7 (372)14.7 (372)14.6 (371)
Khối lượng bơm [lbs (kg)]75 (34)88 (43)143 (65)129 (51)190 (86)
Công suất ở 50Hz / 60Hz [HP (Kw)]4.6 (3)3.4 (3)8.4 (6)6.2 (4.6) / 7.1 (5.3)8.9 (6.6)
Lưu lượng [SCFM (m3/hr)]220 (370)88 (147)350 (594)120 (203)180 (306)
Độ chân không tối đa [in. Hg (mbar)]12 (406)18 (609)12 (406)18 (609)18 (610)
**Mức chân không “làm việc” khuyến nghị [In.Hg. (mbar)]10 (339)15 (508)10 (339)15 (508)15 (508)
Nhiệt độ tối đa [°F (°C)]122 (50)180 (82)142 (61)180 (82)180 (82)
Độ ồn [dB]7670757276
Dòng điện (A) ở 230/460, 220/440 VAC* (60Hz)12.6/7.310.3/6.023.0/13.316.3/9.520.8/12.0
Dòng điện (A) ở 208/380 VAC* (50Hz)12.5/7.29.7/5.623.0/13.315.8/9.1không áp dụng
Dòng điện (A) ở 575 VAC* (60Hz)5.84.687.6không áp dụng
Mã bơmVB4HFVB7HVVB8HFVB9HVVB11HV
Mã bộ giảm thanhMU-VB2MU-VB112MU-VB2MU-VB112sẽ xác định sau
Vỏ cách âm tùy chọnSDE-4SDE-7SDE-8SDE-9sẽ xác định sau
Bộ van xả chân không khuyến nghịVRV-112-KIT-4VRV-112-KIT-7/9 hoặc
VRV-112-KIT-7-SDE
VRV-2-KIT-8/11 hoặc
VRV-2-KIT-8-SDE
VRV-112-KIT-7/9 hoặc
VRV-112-KIT-9-SDE
sẽ xác định sau

** ANVER đặc biệt khuyến nghị cài đặt theo các mức chân không làm việc tối đa này để có đủ lưu lượng khí tự do, tránh tích nhiệt bên trong bơm.
Cánh bơm/buồng bơm giãn nở nhiệt quá mức sẽ gây cọ sát và ma sát, dẫn đến mòn sớm, hư hỏng bên trong bơm hoặc kẹt bơm.

Linh kiện dùng cho tự động hóa
Ảnh sản phẩmMã hàngMô tả
Van chuyển đổi áp suất/chân không ANVER 2BX93282BX9328
(chỉ đặt hàng riêng)

Van chuyển đổi áp suất/chân không cho bơm VB4HF (24VDC)

  • Cho phép chuyển từ chế độ chân không sang chế độ áp suất.
Van chuyển đổi áp suất/chân không ANVER 2BX93282BX9328R
(chỉ đặt hàng riêng)

Van chuyển đổi áp suất/chân không cho bơm VB4HF (cuộn dây 120VDC kèm bộ chỉnh lưu)

  • Cho phép chuyển từ chế độ chân không sang chế độ áp suất.

Bơm chân không và trạm bơm chân không truyền động trực tiếp: bơm chân không có động cơ cho môi trường khắc nghiệt

Trạm bơm chân không tái sinh

Lưu ý: trạm bơm chân không gồm sẵn bộ giảm thanh cỡ lớn và các đầu nối

Mã trạm bơm

HP

Class1/
Division1/
Group D

Class 1/
Division 1/
Group C&D

Class 2/
Division 1/
Group F&G

VB4HF-S4.8VB4HF-S-X11DVB4HF-S-X11CDVB4HF-S-X21FG
VB7HV-S5.0VB7HV-S-X11DVB7HV-S-X11CDVB7HV-S-X21FG
VB8HF-S8.5VB8HF-S-X11DVB8HF-S-X11CDVB8HF-S-X21FG
VB9HV-S7.5VB9HV-S-X11DVB9HV-S-X11CDVB9HV-S-X21FG
VB11HV-S8.9VB11HV-S-X11DVB11HV-S-X11CDVB11HV-S-X21FG

Chỉ riêng bơm chân không tái sinh

Mã bơm

HP

Class 1/
Division 1/
Group D

Class 1/
Division 1/
Group C&D

Class 2/
Division 1/
Group F&G

VB4HF4.8VB4HF-X11DVB4HF-X11CDVB4HF-X21FG
VB7HV5.0VB7HV-X11DVB7HV-X11CDVB7HV-X21FG
VB8HF8.5VB8HF-X11DVB8HF-X11CDVB8HF-X21FG
VB9HV7.5VB9HV-X11DVB9HV-X11CDVB9HV-X21FG
VB11HV8.9VB11HV-X11DVB11HV-X11CDVB11HV-X21FG

13600081 A

Vỏ cách âm cho bơm chân không và trạm bơm chân không

Tài liệu PDF của hãng

Hệ thống ống hút chân không ANVER dùng bơm chân không và trạm bơm chân không vốn đã đạt hướng dẫn của OSHA về độ ồn. Để thoải mái hơn hoặc dùng ở nơi ưu tiên độ ồn thấp, có vỏ cách âm cho hầu hết các cỡ thông dụng. Thông thường, vỏ cách âm giảm 5-7 dB độ ồn với các bơm chân không chạy trong khoảng 68-76 dB. Con số này có vẻ chưa cụ thể nhưng đúng với thực tế, vì kết quả đo độ ồn có thể chênh chừng đó chỉ do đổi vị trí đứng khi đo. Vỏ cách âm ANVER làm từ nhựa cấp công nghiệp, bền và chịu nhiệt không chảy. Vỏ có đế bằng thép tấm và được lót kín mút tiêu âm. Nên mua vỏ cách âm cùng lúc với trạm bơm chân không vì vỏ cần đường ống riêng: ống hút và ống xả phải nối dài để ra đúng cổng.

Các cỡ vỏ cách âm sau đây có sẵn trong kho. Khi mua rời phải thêm một ít đầu nối ống. Liên hệ hãng để biết chi tiết.

Bản vẽ kích thước vỏ cách âm ANVER

Vỏ cách âm ANVER SDE cho trạm bơm chân không
Vỏ cách âm ANVER SDE có đai giữ

Ảnh sản phẩm

ModelDùng cho trạm bơm chân khôngMã trạm bơm hoàn chỉnh

A
in.
(mm)

B
in.
(mm)

C
in.
(mm)

Khoảng cách giữa các lỗ lắp
D
in.
(mm)
E
in.
(mm)
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-3Trạm bơm chân không ANVER VB3HF-S

VB3HF-S

33.00
(838)

24.00
(610)

21.50
(545)

không áp dụngkhông áp dụng
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-4Trạm bơm chân không ANVER VB4HF-S

VB4HF-S

33.00
(838)

24.00
(610)

21.50
(545)

35.00
(889)
11.40
(290)
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-41Trạm bơm chân không ANVER VB41HF-FR-S

VB41HF-FR-S

33.00
(838)

24.00
(610)

21.50
(545)

35.00
(889)
12.75
(324)
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-7Trạm bơm chân không ANVER VB7HV-S

VB7HV-S

33.00
(838)

24.00
(610)

21.50
(545)

35.00
(889)
12.92
(328)
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-8Trạm bơm chân không ANVER VB8HF-S

VB8HF-S

29.25
(743)

30.00
(762)

38.75
(984)

31.25
(794)
19.00
(483)
Vỏ cách âm ANVER SDESDE-9Trạm bơm chân không ANVER VB9HV-S

VB9HV-S

33.00
(838)

24.00
(610)

21.50
(545)

35.00
(889)
14.64
(372)

13600082 A

Phụ kiện hệ thống chân không: bộ giảm thanh khí xả loại nặng

Bộ giảm thanh MU-VB112 lắp trên bơm chân không VB-9

Các bộ giảm thanh khí xả chất lượng, hình thức đẹp này có kết cấu chắc chắn, loại nặng. Nắp trên và nắp dưới bằng nhôm đúc, thân bằng kim loại đục lỗ để chịu nhiệt. Thanh giằng và đai ốc bằng thép mạ kẽm. Ở áp suất đường ống 90 psi, bộ giảm thanh giảm độ ồn 17-22 decibel mà gần như không ảnh hưởng hiệu suất vận hành. Bộ giảm thanh có đầu nối ren ngoài NPT.

Thông số kỹ thuật

Áp suất tối đa: 125 psi

Nhiệt độ tối đa: 300°F (149°C)

Ảnh sản phẩm

Mã hàng

Ren NPT

Mô tả

Bộ giảm thanh khí xả ANVER cho bơm chân không tái sinh

MU-VB112

1-1/2″

Bộ giảm thanh khí xả cho bơm chân không tái sinh

Bộ giảm thanh khí xả ANVER cho bơm chân không tái sinh

MU-VB2

2″

Bộ giảm thanh khí xả cho bơm chân không tái sinh

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn