Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ thống ANVER VT › Phụ kiện, phụ tùng hệ VT › Trạm bơm chân không tái sinh
Bơm chân không tái sinh truyền động trực tiếp của ANVER là nguồn chân không cho hệ thống nâng hạ chân không, chạy êm và gần như không cần bảo dưỡng. Trang này có bảng kích thước, thông số điện, model chống cháy nổ, vỏ cách âm và bộ giảm thanh đi kèm.
Bơm chân không và bộ tạo chân không: trạm bơm chân không tái sinh và bơm chân không
Lưu ý: trạm bơm chân không gồm sẵn bộ giảm thanh và các đầu nối
ANVER cung cấp một số model bơm chân không hiệu suất cao được thiết kế riêng cho ANVER và dùng trong các hệ thống nâng hạ chân không của hãng. Các bơm tái sinh đột phá này là nguồn chân không gọn, tin cậy, chạy êm và không rung. Bơm chân không chất lượng của ANVER làm từ vật liệu bền, độ bền cao để dùng lâu dài, trọng lượng nhẹ và gần như không cần bảo dưỡng. Thiết kế hiện đại, hiệu suất cao của bơm đã khiến các thiết kế cũ của bơm thổi khí kênh bên thông thường trở nên lỗi thời. Bơm dùng động cơ chất lượng cao nên tiết kiệm năng lượng hơn, cần ít mã lực để vận hành hơn các model cạnh tranh, và có nhiều cỡ để phù hợp với yêu cầu nâng hạ chân không của bạn. LƯU Ý: nên lắp thêm van xả chân không hoặc van xả áp suất (tùy chọn).
Có vỏ cách âm tùy chọn, thiết kế riêng cho model bơm này, giúp giảm thêm độ ồn 5–7dB.
Lưu ý: *Xem nhãn thông số trên bơm để biết các giá trị danh định thực tế. Số liệu trong bảng dưới đây có thể thay đổi. Trước khi dùng bơm, hãy xác nhận yêu cầu vận hành của bạn phù hợp với số liệu trên nhãn thông số của bơm.
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | VB41HF-FR-S |
| A [in. (mm)] | 27 (686) |
| B [in. (mm)] | 18.4 (468) |
| C [in. (mm)] | 17.9 (455) |
| D [in. (mm)] | 12.2 (310) |
| E [in. (mm)] | 12.2 (310) |
| F [in. (mm)] | 24.25 (616) |
| Khối lượng bơm [lbs (kg)] | 119 (54) |
| Công suất [HP (Kw)] | 6.4 (4.8) |
| Lưu lượng ở 50/60Hz [SCFM (m3/hr)] | 114 (193) / 138 (234) |
| Độ chân không tối đa [in. Hg (mbar)] | 12.9 (436) |
| Nhiệt độ vận hành [°F (°C)] | 104 (40) |
| Độ ồn [dB] | 71 / 73 |
| Dòng điện (A) ở 230/460 VAC*, 60Hz | 16.5/8.25 |
| Dòng điện (A) ở 208 VAC*, 50Hz | 17.1 |
| Mã bộ giảm thanh | MU-VB2 |
| Lõi lọc dự phòng / thay thế cho VB41HF-FR-S | |||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả | |
| FLTE41-PA | Lõi lọc đầu vào cho VB41HF (giấy)
| ||
| FLTE41-PO | Lõi lọc đầu vào cho VB41HF (polyester)
| ||
ANVER cung cấp một số model bơm chân không hiệu suất cao được thiết kế riêng cho ANVER và dùng trong các hệ thống nâng hạ chân không của hãng. Các bơm tái sinh đột phá này là nguồn chân không gọn, tin cậy, chạy êm và không rung. Bơm chân không chất lượng của ANVER làm từ vật liệu bền, độ bền cao để dùng lâu dài, trọng lượng nhẹ và gần như không cần bảo dưỡng. Thiết kế hiện đại, hiệu suất cao của bơm đã khiến các thiết kế cũ của bơm thổi khí kênh bên thông thường trở nên lỗi thời. Bơm chân không có các cỡ với lưu lượng tới 480+ cfm và độ chân không tới 18 in. Hg. Bơm dùng động cơ chất lượng cao nên tiết kiệm năng lượng hơn, cần ít mã lực để vận hành hơn các model cạnh tranh, và có nhiều cỡ để phù hợp với yêu cầu nâng hạ chân không của bạn. LƯU Ý: nên lắp thêm van xả chân không hoặc van xả áp suất (tùy chọn).
Mọi model bơm chân không có độ ồn danh định 70–77dB. Có vỏ cách âm tùy chọn, thiết kế riêng cho từng model bơm, giúp giảm thêm độ ồn 5–7dB.
| Điện áp có sẵn | Số pha | Tần số (Hz) |
| Điện áp kép: 230/460 hoặc 220/440 Điện áp đơn: 575V | 3 pha | 60 |
| Điện áp đơn: 208/380V | 3 pha | 50 |
* Lưu ý: Khi chạy ở 50 Hz, công suất bơm giảm 1/6 (16.7%). Liên hệ hãng để biết thêm thông tin và các cấu hình không tiêu chuẩn khác.
| Bơm lưu lượng lớn (High Flow) đặc biệt phù hợp với ứng dụng nâng vật xốp (thoáng khí). Bơm tạo lưu lượng khí tới 350 SCFM nên là lựa chọn phù hợp để nâng vật xốp và bán xốp. Hai model bơm với các mức công suất khác nhau được liệt kê trong bảng thông số bơm lưu lượng lớn bên dưới. | Bơm chân không cao (High Vacuum) tạo độ chân không tới 18 in. Hg nên là lựa chọn lý tưởng để nâng vật nặng, từ kín khí đến bán xốp. Hai model bơm với các mức công suất khác nhau được liệt kê trong bảng thông số bơm chân không cao bên dưới. |
Lưu ý:
Đặt hàng riêng:
| |
Lưu ý: *Xem nhãn thông số trên bơm để biết các giá trị danh định thực tế. Số liệu trong bảng dưới đây có thể thay đổi. Trước khi dùng bơm, hãy xác nhận yêu cầu vận hành của bạn phù hợp với số liệu trên nhãn thông số của bơm.
| Thông số kỹ thuật | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Model | VB4HF-S | VB7HV-S | VB8HF-S | VB9HV-S | VB11HV-S (đặt hàng riêng) |
| A [in. (mm)] | 28.6 (727) | 25 (635) | 30 (762) | 26 (660) | 35.3 (897) |
| B [in. (mm)] | 15.3 (387) | 15.3 (387) | 17.5 (445) | 17.5 (445) | 20.5 (521) |
| C [in. (mm)] | 15.4 (391) | 15.8 (400) | 18.1 (460) | 18.1 (460) | 18.1 (460) |
| D [in. (mm)] | 5.5 (140) | 5.8 (146) | 6 (152) | 6 (152) | 6 (152) |
| E [in. (mm)] | 11.4 (290) | 12.9 (328) | 14.7 (372) | 14.7 (372) | 14.6 (371) |
| Khối lượng bơm [lbs (kg)] | 75 (34) | 88 (43) | 143 (65) | 129 (51) | 190 (86) |
| Công suất ở 50Hz / 60Hz [HP (Kw)] | 4.6 (3) | 3.4 (3) | 8.4 (6) | 6.2 (4.6) / 7.1 (5.3) | 8.9 (6.6) |
| Lưu lượng [SCFM (m3/hr)] | 220 (370) | 88 (147) | 350 (594) | 120 (203) | 180 (306) |
| Độ chân không tối đa [in. Hg (mbar)] | 12 (406) | 18 (609) | 12 (406) | 18 (609) | 18 (610) |
| **Mức chân không “làm việc” khuyến nghị [In.Hg. (mbar)] | 10 (339) | 15 (508) | 10 (339) | 15 (508) | 15 (508) |
| Nhiệt độ tối đa [°F (°C)] | 122 (50) | 180 (82) | 142 (61) | 180 (82) | 180 (82) |
| Độ ồn [dB] | 76 | 70 | 75 | 72 | 76 |
| Dòng điện (A) ở 230/460, 220/440 VAC* (60Hz) | 12.6/7.3 | 10.3/6.0 | 23.0/13.3 | 16.3/9.5 | 20.8/12.0 |
| Dòng điện (A) ở 208/380 VAC* (50Hz) | 12.5/7.2 | 9.7/5.6 | 23.0/13.3 | 15.8/9.1 | không áp dụng |
| Dòng điện (A) ở 575 VAC* (60Hz) | 5.8 | 4.6 | 8 | 7.6 | không áp dụng |
| Mã bơm | VB4HF | VB7HV | VB8HF | VB9HV | VB11HV |
| Mã bộ giảm thanh | MU-VB2 | MU-VB112 | MU-VB2 | MU-VB112 | sẽ xác định sau |
| Vỏ cách âm tùy chọn | SDE-4 | SDE-7 | SDE-8 | SDE-9 | sẽ xác định sau |
| Bộ van xả chân không khuyến nghị | VRV-112-KIT-4 | VRV-112-KIT-7/9 hoặc VRV-112-KIT-7-SDE | VRV-2-KIT-8/11 hoặc VRV-2-KIT-8-SDE | VRV-112-KIT-7/9 hoặc VRV-112-KIT-9-SDE | sẽ xác định sau |
** ANVER đặc biệt khuyến nghị cài đặt theo các mức chân không làm việc tối đa này để có đủ lưu lượng khí tự do, tránh tích nhiệt bên trong bơm.
Cánh bơm/buồng bơm giãn nở nhiệt quá mức sẽ gây cọ sát và ma sát, dẫn đến mòn sớm, hư hỏng bên trong bơm hoặc kẹt bơm.
| Linh kiện dùng cho tự động hóa | |||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả | |
| 2BX9328 (chỉ đặt hàng riêng) | Van chuyển đổi áp suất/chân không cho bơm VB4HF (24VDC)
| ||
| 2BX9328R (chỉ đặt hàng riêng) | Van chuyển đổi áp suất/chân không cho bơm VB4HF (cuộn dây 120VDC kèm bộ chỉnh lưu)
| ||
Lưu ý: trạm bơm chân không gồm sẵn bộ giảm thanh cỡ lớn và các đầu nối
Mã trạm bơm | HP | Class1/ | Class 1/ | Class 2/ |
| VB4HF-S | 4.8 | VB4HF-S-X11D | VB4HF-S-X11CD | VB4HF-S-X21FG |
| VB7HV-S | 5.0 | VB7HV-S-X11D | VB7HV-S-X11CD | VB7HV-S-X21FG |
| VB8HF-S | 8.5 | VB8HF-S-X11D | VB8HF-S-X11CD | VB8HF-S-X21FG |
| VB9HV-S | 7.5 | VB9HV-S-X11D | VB9HV-S-X11CD | VB9HV-S-X21FG |
| VB11HV-S | 8.9 | VB11HV-S-X11D | VB11HV-S-X11CD | VB11HV-S-X21FG |
Mã bơm | HP | Class 1/ | Class 1/ | Class 2/ |
| VB4HF | 4.8 | VB4HF-X11D | VB4HF-X11CD | VB4HF-X21FG |
| VB7HV | 5.0 | VB7HV-X11D | VB7HV-X11CD | VB7HV-X21FG |
| VB8HF | 8.5 | VB8HF-X11D | VB8HF-X11CD | VB8HF-X21FG |
| VB9HV | 7.5 | VB9HV-X11D | VB9HV-X11CD | VB9HV-X21FG |
| VB11HV | 8.9 | VB11HV-X11D | VB11HV-X11CD | VB11HV-X21FG |
13600081 A
Hệ thống ống hút chân không ANVER dùng bơm chân không và trạm bơm chân không vốn đã đạt hướng dẫn của OSHA về độ ồn. Để thoải mái hơn hoặc dùng ở nơi ưu tiên độ ồn thấp, có vỏ cách âm cho hầu hết các cỡ thông dụng. Thông thường, vỏ cách âm giảm 5-7 dB độ ồn với các bơm chân không chạy trong khoảng 68-76 dB. Con số này có vẻ chưa cụ thể nhưng đúng với thực tế, vì kết quả đo độ ồn có thể chênh chừng đó chỉ do đổi vị trí đứng khi đo. Vỏ cách âm ANVER làm từ nhựa cấp công nghiệp, bền và chịu nhiệt không chảy. Vỏ có đế bằng thép tấm và được lót kín mút tiêu âm. Nên mua vỏ cách âm cùng lúc với trạm bơm chân không vì vỏ cần đường ống riêng: ống hút và ống xả phải nối dài để ra đúng cổng.
Các cỡ vỏ cách âm sau đây có sẵn trong kho. Khi mua rời phải thêm một ít đầu nối ống. Liên hệ hãng để biết chi tiết.
13600082 A
Các bộ giảm thanh khí xả chất lượng, hình thức đẹp này có kết cấu chắc chắn, loại nặng. Nắp trên và nắp dưới bằng nhôm đúc, thân bằng kim loại đục lỗ để chịu nhiệt. Thanh giằng và đai ốc bằng thép mạ kẽm. Ở áp suất đường ống 90 psi, bộ giảm thanh giảm độ ồn 17-22 decibel mà gần như không ảnh hưởng hiệu suất vận hành. Bộ giảm thanh có đầu nối ren ngoài NPT. | |
Thông số kỹ thuật Áp suất tối đa: 125 psi Nhiệt độ tối đa: 300°F (149°C) | |
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Ren NPT | Mô tả |
MU-VB112 | 1-1/2″ | Bộ giảm thanh khí xả cho bơm chân không tái sinh | |
MU-VB2 | 2″ | Bộ giảm thanh khí xả cho bơm chân không tái sinh |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.