Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ thống ANVER VT › Phụ kiện, phụ tùng hệ VT › Bộ ống nâng thay thế
Bộ ống nâng thay thế ANVER được giao ở dạng đã lắp ráp, treo lên cầu trục là dùng được. Bên dưới là bảng mã bộ, mã phụ tùng, kích thước và các loại tay cầm.
Bộ ống nâng thay thế hoàn chỉnh và đầu điều khiển rời
| Mã số bộ ống nâng chân không | Mã phụ tùng thay thế của bộ ống nâng chân không | ||||||||
Đầu điều khiển | Mã số ống nâng | Mã số khớp xoay trên | Kẹp ống cho ống nâng | Đai cao su bọc kẹp | |||||
| Mã số | SL | Mã số | SL | ||||||
| VT090-2.5-A-B Cỡ ống Micro Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB090-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT100-2.5-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB100-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT100-4.0-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB100-4.0 | 3 | 2 | ||||||
| VT100-2.5-A-B-PG Cỡ ống Mini Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB100-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT100-4.0-A-B-PG Cỡ ống Mini Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB100-4.0 | 3 | 2 | ||||||
| Mã số bộ | Đầu điều khiển (Tay cầm đặt hàng riêng) | Mã ống nâng | Mã khớp xoay | Mã kẹp ống | SL | Mã đai | SL | ||
| VT120-2.5-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB120-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT120-4.0-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB120-4.0 | 3 | 2 | ||||||
| VT140-2.5-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB140-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT140-4.0-A-B Cỡ ống Mini Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB140-4.0 | 3 | 2 | ||||||
| Mã số bộ | Đầu điều khiển (Tay cầm đặt hàng riêng) | Mã ống nâng | Mã khớp xoay | Mã kẹp ống | SL | Mã đai | SL | ||
| VT160-2.5-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB160-2.5 | 3 | 2 | ||||||
| VT160-4.0-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB160-4.0 | 3 | 2 | ||||||
| VT180-2.5-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB180-2.5 | 2 | 2 | ||||||
| VT180-4.0-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB180-4.0 | 2 | 2 | ||||||
| Mã số bộ | Đầu điều khiển (Tay cầm đặt hàng riêng) | Mã ống nâng | Mã khớp xoay | Mã kẹp ống | SL | Mã đai | SL | ||
| VT200-2.5-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB200-2.5 | 2 | 2 | ||||||
| VT200-4.0-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB200-4.0 | 2 | 2 | ||||||
| VT230-2.5-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB230-2.5 | 2 | 2 | ||||||
| VT230-4.0-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 4.0 m (158 in.) | LTB230-4.0 | 2 | 2 | ||||||
| VT250-2.5-A-B Cỡ ống Standard Chiều dài ống 2.5 m (99 in.) | LTB250-2.5 | 2 | 2 | ||||||
| Mã số bộ ống nâng chân không | Kích thước | ||||||
| Hành trình nâng | Chiều cao khi duỗi (HE) | Chiều cao khi nén (HC) | |||||
| cm | (in) | cm | (in) | cm | (in) | ||
| VT090-2.5-A-B | 167 | (66) | 280 | (110) | 112 | (44) | |
| VT100-2.5-A-B | 167 | (66) | 275 | (108) | 108 | (42) | |
| VT100-4.0-A-B | 267 | (105) | 425 | (167) | 158 | (62) | |
| VT120-2.5-A-B | 167 | (66) | 277 | (109) | 110 | (43) | |
| VT120-4.0-A-B | 267 | (105) | 427 | (168) | 160 | (63) | |
| VT140-2.5-A-B | 167 | (66) | 277 | (109) | 110 | (43) | |
| VT140-4.0-A-B | 267 | (105) | 427 | (168) | 160 | (63) | |
| Mã số bộ | cm | in. | cm | in. | cm | in. | |
| VT160-2.5-A-B | 167 | (66) | 282 | (111) | 115 | (45) | |
| VT160-4.0-A-B | 267 | (105) | 432 | (170) | 165 | (65) | |
| VT180-2.5-A-B | 167 | (66) | 287 | (113) | 120 | (47) | |
| VT180-4.0-A-B | 267 | (105) | 437 | (172) | 170 | (67) | |
| VT200-2.5-A-B | 167 | (66) | 287 | (113) | 120 | (47) | |
| VT200-4.0-A-B | 267 | (105) | 437 | (172) | 170 | (67) | |
| VT250-2.5-A-B | 147 | (58) | 287 | (113) | 140 | (55) | |
| VT250-4.0-A-B | 234 | (96) | 437 | (172) | 203 | (80) | |
Mã tài liệu: 13600080 C
| |||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Chiều dài tay cầm trước [in. (mm)] | B Chiều dài tay cầm sau [in. (mm)] | Tương thích với model ống hút chân không VT | |||||||
| VT100 | VT120 | VT140 | VT160 | VT180 | VT200 | VT250 | |||||
| **VTSFHA | 13.7 (347) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| VTSFHA-20 | 20 (508) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| VTSFHA-25 | 25 (635) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| VTSFHA-30 | 30 (762) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| VTSFHA-36 | 36 (914) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| **VTMFHA | 11.7 (297) | 4.9 (125) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | ||
| VTMFHA-20 | 20 (508) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | ||
| VTMFHA-25 | 25 (635) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | ||
| VTMFHA-30 | 30 (762) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | ||
| VTMFHA-36 | 36 (914) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | ||
**LƯU Ý: Nếu không chọn tay cầm khi đặt hàng, hệ thống VT sẽ được giao kèm tay cầm VTSFHA hoặc VTMFHA, tùy theo yêu cầu của hệ thống.
| Mã hàng | A Chiều dài đoạn ngang [in. (mm)] | B Chiều dài đoạn xoay [in. (mm)] | C Chiều dài tay cầm sau [in. (mm)] | Tương thích với model ống hút chân không VT | |||||||
| VT100 | VT120 | VT140 | VT160 | VT180 | VT200 | VT250 | |||||
| VTSAHA-12/18 | 12 (305) | 18 (457) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-12/24 | 12 (305) | 24 (610) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-12/30 | 12 (305) | 30 (762) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-12/36 | 12 (305) | 36 (914) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-18/18 | 18 (457) | 18 (457) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-18/24 | 18 (457) | 24 (610) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-18/30 | 18 (457) | 30 (762) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-18/36 | 18 (457) | 36 (914) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-24/18 | 24 (610) | 18 (457) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-24/24 | 24 (610) | 24 (610) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-24/30 | 24 (610) | 30 (762) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-24/36 | 24 (610) | 36 (914) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-30/18 | 30 (762) | 18 (457) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-30/24 | 30 (762) | 24 (610) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-30/30 | 30 (762) | 30 (762) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTSAHA-30/36 | 30 (762) | 36 (914) | 7.0 (179) | x | x | x | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| VTMAHA-12/18 | 12 (305) | 18 (457) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-12/24 | 12 (305) | 24 (610) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-12/30 | 12 (305) | 30 (762) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-12/36 | 12 (305) | 36 (914) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-18/18 | 18 (457) | 18 (457) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-18/24 | 18 (457) | 24 (610) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-18/30 | 18 (457) | 30 (762) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-18/36 | 18 (457) | 36 (914) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-24/18 | 24 (610) | 18 (457) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-24/24 | 24 (610) | 24 (610) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-24/30 | 24 (610) | 30 (762) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-24/36 | 24 (610) | 36 (914) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-30/18 | 30 (762) | 18 (457) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-30/24 | 30 (762) | 24 (610) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-30/30 | 30 (762) | 30 (762) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
| VTMAHA-30/36 | 30 (762) | 36 (914) | 5.7 (145) | ✓ | ✓ | ✓ | x | x | x | x | |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.