Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Nâng chân không cơ khí M150S › Chọn số mặt hút › Bảng độ vươn tấm nhôm
Bảng giúp tính khối lượng tấm nhôm và khoảng vươn tối đa ngoài mặt hút trước khi tấm võng 2 inch hoặc 5 inch.
Bảng khối lượng và độ vươn
Tấm nhôm
| Chiều dày tấm nhôm in | Khối lượng lb/sq ft | Độ vươn ‘L’ | |||
| Độ võng 2 inch | Độ võng 5 inch | ||||
| in. | (cm) | in. | (cm) | ||
| 0.020 | 0.282 | 15 | (38.1) | 19 | (48.3) |
| 0.025 | 0.353 | 17 | (43.2) | 21 | (53.3) |
| 0.032 | 0.452 | 18 | (45.7) | 24 | (61.0) |
| 0.040 | 0.564 | 22 | (55.9) | 27 | (68.6) |
| 0.050 | 0.705 | 24 | (61.0) | 31 | (78.7) |
| 0.063 | 0.889 | 27 | (68.6) | 34 | (86.4) |
| 0.080 | 1.130 | 31 | (78.7) | 39 | (99.0) |
| 0.090 | 1.270 | 33 | (83.8) | 41 | (104.1) |
| 0.100 | 1.410 | 34 | (86.4) | 43 | (109.2) |
| 0.125 | 1.760 | 38 | (96.5) | 48 | (121.9) |
| 0.160 | 2.260 | 44 | (111.8) | 55 | (139.7) |
| 0.190 | 2.680 | 47 | (119.4) | 60 | (152.4) |
| 0.250 | 3.530 | 54 | (137.2) | 68 | (172.7) |
* Bảng này tính theo thông số hợp kim nhôm 6061
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.