Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Khung nâng tiêu chuẩn › Nâng chân không cơ khí M150S › Chọn số mặt hút › Bảng độ vươn thép tấm

Bảng khối lượng và độ vươn thép tấm khi nâng chân không ANVER

Bảng giúp tính khối lượng thép tấm và khoảng vươn tối đa ngoài mặt hút trước khi tấm võng 2 inch hoặc 5 inch.

Bảng khối lượng và độ vươn
Thép tấm

Biểu đồ độ võng theo độ vươn của tấm
Biểu đồ độ võng theo độ vươn của tấm
Cỡ tôn tấm và thép tấm (gauge)Quy đổi thập phân
inch
Khối lượng
lb/sq ft
Độ vươn ‘L’
Độ võng 2 inchĐộ võng 5 inch
in.(cm)in.(cm)
260.01790.7514(35.5)18(45.7)
240.02391.0017(43.2)21(53.3)
220.02991.2519(48.3)24(61.0)
200.03591.5020(50.8)26(66.0)
190.04181.7522(55.9)28(71.1)
180.04782.0024(61.0)30(76.2)
160.05982.5026(66.0)33(83.8)
140.07473.1330(76.2)37(94.0)
130.08973.7532(81.3)41(104.1)
120.10464.3835(88.9)44(111.8)
110.11965.0037(94.0)47(119.4)
100.13455.6340(101.6)50(127.0)
80.16446.8844(111.8)55(139.7)
70.17937.5046(116.8)58(147.3)
3/160.18757.6647(119.4)59(149.9)
1/40.250010.2154(137.2)68(172.7)
5/160.312512.7660(152.4)76(193.0)
3/80.375015.3266(167.6)84(213.4)
7/160.437517.8772(182.9)90(228.6)
1/20.500020.4277(195.6)97(246.4)
9/160.562522.9781(205.7)103(261.6)
5/80.625025.5386(218.4)108(274.3)
11/160.687528.0590(228.6)113(287.0)
3/40.750030.6394(238.8)118(299.7)
7/80.875035.74101(256.5)128(325.1)
11.000040.84108(274.3)137(348.0)
* Bảng này dùng cho tôn tấm và thép tấm cacbon

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn