Thiết bị › Nâng hạ chân không công thái học › Hệ nâng chân không VB › Đầu điều khiển VB
Đầu điều khiển VB dùng cho thiết bị nâng chân không kèm pa lăng, bơm chân không đặt rời đến 150 ft (46 m). Có loại lắp tháo nhanh, lắp bu lông, hạng nặng và lật khí nén.
Cụm đầu điều khiển VB
Loại tiêu chuẩn và loại có tay cầm nối dài xoay được
Thiết bị nâng chân không kèm pa lăng ANVER VB dùng bơm chân không đặt rời, có thể đặt cách đầu hút đến 150 ft (46 m), cùng nhiều bộ gá mặt hút thay lẫn được để nâng nhiều loại vật khác nhau. Thiết bị có đồng hồ chân không và khớp tháo nhanh, nút điều khiển đặt ngay trên tay cầm, thao tác bằng đầu ngón tay.
Thiết bị nâng chân không kèm pa lăng ANVER VB có thể cung cấp với khung nhôm hoặc khung thép và nhiều bộ gá mặt hút theo yêu cầu cho từng loại vật. Lực giữ chắc, không bị trôi, không phụ thuộc trọng lượng vật, dùng với pa lăng khí nén, pa lăng điện hoặc air balancer.
Ảnh kèmmặt hút bao BH90-SSP-C5
(bán riêng)
Thông số đầu điều khiển tiêu chuẩn:
| Đầu điều khiển VB Lắp tháo nhanh | Đầu điều khiển VB Lắp bằng bu lông | A Chiều dài ngang [in (mm)] | ||
| VBS-DC-Q | VBS-DC-B | 14.75 (375) | ||
| VBX-24DC-Q | VBX-24DC-B | 24 (610) | ||
| VBX-30DC-Q | VBX-30DC-B | 30 (762) | ||
| VBX-36DC-Q | VBX-36DC-B | 36 (914) | ||
Thông số đầu điều khiển nối dài / xoay được:
| Đầu điều khiển VB Lắp tháo nhanh | Đầu điều khiển VB Lắp bằng bu lông | A Chiều dài ngang [in (mm)] | B Chiều dài phần xoay [in (mm)] | ||
| VBX-1215DC-Q | VBX-1215DC-B | 12 (305) | 15 (381) | ||
| VBX-1220DC-Q | VBX-1220DC-B | 12 (305) | 20 (508) | ||
| VBX-1224DC-Q | VBX-1224DC-B | 12 (305) | 24 (610) | ||
| VBX-1230DC-Q | VBX-1230DC-B | 12 (305) | 30 (762) | ||
| VBX-1236DC-Q | VBX-1236DC-B | 12 (305) | 36 (914) | ||
| VBX-2015DC-Q | VBX-2015DC-B | 20 (508) | 15 (381) | ||
| VBX-2020DC-Q | VBX-2020DC-B | 20 (508) | 20 (508) | ||
| VBX-2024DC-Q | VBX-2024DC-B | 20 (508) | 24 (610) | ||
| VBX-2030DC-Q | VBX-2030DC-B | 20 (508) | 30 (762) | ||
| VBX-2036DC-Q | VBX-2036DC-B | 20 (508) | 36 (914) | ||
| VBX-2415DC-Q | VBX-2415DC-B | 24 (610) | 15 (381) | ||
| VBX-2420DC-Q | VBX-2420DC-B | 24 (610) | 20 (508) | ||
| VBX-2424DC-Q | VBX-2424DC-B | 24 (610) | 24 (610) | ||
| VBX-2430DC-Q | VBX-2430DC-B | 24 (610) | 30 (762) | ||
| VBX-2436DC-Q | VBX-2436DC-B | 24 (610) | 36 (914) | ||
| VBX-3015DC-Q | VBX-3015DC-B | 30 (762) | 15 (381) | ||
| VBX-3020DC-Q | VBX-3020DC-B | 30 (762) | 20 (508) | ||
| VBX-3024DC-Q | VBX-3024DC-B | 30 (762) | 24 (610) | ||
| VBX-3030DC-Q | VBX-3030DC-B | 30 (762) | 30 (762) | ||
| VBX-3036DC-Q | VBX-3036DC-B | 30 (762) | 36 (914) | ||
| VBX-3615DC-Q | VBX-3615DC-B | 36 (914) | 15 (381) | ||
| VBX-3620DC-Q | VBX-3620DC-B | 36 (914) | 20 (508) | ||
| VBX-3624DC-Q | VBX-3624DC-B | 36 (914) | 24 (610) | ||
| VBX-3630DC-Q | VBX-3630DC-B | 36 (914) | 30 (762) | ||
| VBX-3636DC-Q | VBX-3636DC-B | 36 (914) | 36 (914) | ||
Đầu điều khiển chân không hạng nặng dòng VB
Dùng cho bộ gá mặt hút tiêu chuẩn
VBS-DC-B-HD
Thiết bị nâng chân không kèm pa lăng ANVER VB dùng bơm chân không đặt rời, có thể đặt cách đầu hút đến 150 ft (46 m), cùng nhiều bộ gá mặt hút thay lẫn được để nâng nhiều loại vật khác nhau. Thiết bị có đồng hồ chân không và khớp tháo nhanh, nút điều khiển đặt ngay trên tay cầm, thao tác bằng đầu ngón tay.
Với tải nâng đến 700 lbs (317 kg), thiết bị nâng chân không kèm pa lăng ANVER VB có thể cung cấp với khung nhôm hoặc khung thép và nhiều bộ gá mặt hút theo yêu cầu cho từng loại vật. Lực giữ chắc, không bị trôi, không phụ thuộc trọng lượng vật, dùng với pa lăng khí nén, pa lăng điện hoặc air balancer.
Ảnh kèm bộ gá mặt hút FPA120290G33-VB-HD
(bán riêng)
Thông số kỹ thuật:
Ống mềm chân không chính và tay bấm pa lăng không vẽ để hình rõ hơn.
| Thông số | |
| Model đầu điều khiển VB | VBS-DC-B-HD |
| Tải định mức kết cấu tối đa [lbs (kg)]*Xem lưu ý bên dưới | 700 (317) |
| Trọng lượng [lbs (kg)] (chưa gồm bộ gá mặt hút) | 30 (14) |
| A Chiều cao lắp đặt tối đa [in (mm)] | 7.5 (190) |
| B Chiều rộng [in (mm)] | 14.75 (375) |
| C Chiều dài tay cầm [in (mm)] | 14.69 (373) |
| D Chiều cao tay cầm [in (mm)] | 5.61 (142) |
| E Khoảng cách tâm lỗ lắp [in (mm)] | 9 (229) |
*Lưu ý: tải nâng định mức tối đa phụ thuộc bộ gá mặt hút và bộ tạo chân không sử dụng. Liên hệ để được tư vấn thêm.
Đầu điều khiển chân không dòng VB
Đầu điều khiển có lật bằng khí nén
74000118
Thiết bị nâng chân không mới dùng pa lăng, lưu lượng khí lớn, lật bằng khí nén, dùng nâng vật liệu xây dựng, vật liệu composite và bề mặt có vân nhám.
ANVER VB Powered Lifter-Tilter là thiết bị nâng chân không vận hành bằng pa lăng, lật bằng khí nén, dùng nâng nhiều loại vật liệu bán xốp, bề mặt có vân. Tải nâng đến 200 lbs, có thể chọn bơm chân không và mặt hút phù hợp với độ nhám và độ xốp bề mặt của từng loại vật.
Thiết kế cho chu kỳ làm việc 100%, ANVER VB Powered Lifter-Tilter có bộ gá mặt hút theo kích thước ứng dụng, kể cả mặt hút xốp đến 20” x 25”. Các nút điều khiển pa lăng biến tốc, hút và nhả chân không, lật khí nén được tích hợp đầy đủ; lực giữ chắc, không bị trôi.
Thông số kỹ thuật:
Ống mềm chân không chính, ống khí nén xoắn và tay bấm pa lăng không vẽ để hình rõ hơn.
| Thông số | |
| Model đầu điều khiển VB | 74000118 |
| Tải định mức kết cấu tối đa [lbs (kg)]*Xem lưu ý bên dưới | T.B.D. |
| Trọng lượng [lbs (kg)] | 70 (32) |
| Áp khí cần [psi] | 75 |
| Tốc độ lật | Điều chỉnh được (chu kỳ làm việc 100%) |
| A Chiều cao khi đứng [in (mm)] | 32.62 (829) |
| B Chiều cao khi nằm ngang [in (mm)] | 28.14 (715) |
| C Kích thước mặt hút [in (mm)] | 12.1 x 20.5 (307 x 521) |
| D Chiều dài tay cầm [in (mm)] | 18.16 (461) |
| E Chiều cao tay cầm khi đứng [in (mm)] | 30.73 (781) |
| F Chiều cao tay cầm khi nằm ngang [in (mm)] | 26.25 (667) |
| Mã mặt hút | VP1220A |
*Lưu ý: tải nâng định mức tối đa phụ thuộc bộ tạo chân không sử dụng. Liên hệ để được tư vấn thêm.
Đầu điều khiển chân không dòng VB
Đầu điều khiển có lật bằng khí nén
VBT25M2-61-1220NBR
Thiết bị nâng chân không mới dùng pa lăng, lưu lượng khí lớn, lật bằng khí nén, dùng nâng vật liệu xây dựng, vật liệu composite và bề mặt có vân nhám.
ANVER VB Powered Lifter-Tilter là thiết bị nâng chân không vận hành bằng pa lăng, lật bằng khí nén, dùng nâng nhiều loại vật liệu bán xốp, bề mặt có vân. Tải nâng đến 250 lbs, có thể chọn bơm chân không và mặt hút phù hợp với độ nhám và độ xốp bề mặt của từng loại vật.
Thiết kế cho chu kỳ làm việc 100%. Các nút điều khiển pa lăng biến tốc, hút và nhả chân không, lật khí nén được tích hợp đầy đủ; lực giữ chắc, không bị trôi.
Thông số kỹ thuật:
Ống mềm chân không chính, ống khí nén xoắn và tay bấm pa lăng không vẽ để hình rõ hơn.
| Thông số | |
| Model đầu điều khiển VB | VBT25M2-61-1220NBR |
| Tải định mức kết cấu tối đa [lbs (kg)]*Xem lưu ý bên dưới | 250 (113) |
| Trọng lượng [lbs (kg)] | 138 (63) |
| Áp khí cần [psi] | 75 |
| Tốc độ lật | Điều chỉnh được (chu kỳ làm việc 100%) |
| A Chiều cao khi đứng [in (mm)] | 37.56 (954) |
| B Chiều cao khi nằm ngang [in (mm)] | 29.75 (756) |
| C Kích thước mặt hút [in (mm)] | 12.1 x 20.5 (307 x 521) |
| D Chiều dài thanh gá [in (mm)] | 18.16 (461) |
| E Khoảng cách mặt hút tối đa dọc thanh gá [in (mm)] | 60 (1524) |
| E Khoảng cách mặt hút tối thiểu dọc thanh gá [in (mm)] | 25 (635) |
| F Chiều dài tay cầm cố định [in (mm)] | 13 (330) |
| G Chiều dài tay cầm xoay [in (mm)] | 19.69 (500) |
| Mã mặt hút | VP1220A |
*Lưu ý: tải nâng định mức tối đa phụ thuộc bộ tạo chân không sử dụng. Liên hệ để được tư vấn thêm.
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.