Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bảng ứng dụng

ANVER: bảng ứng dụng chung của thiết bị nâng chân không

Bảng giúp thu hẹp lựa chọn thiết bị nâng chân không theo vật liệu, độ xốp, bề mặt, trọng lượng, chuyển động cần có và nguồn động lực.

Bảng ứng dụng chung của thiết bị nâng chân không

Danh sách ngắn các vật liệu và ứng dụng phù hợp với từng kiểu thiết bị nâng chân không

ANVER chế tạo mọi loại thiết bị nâng chân không, nên lập bảng này để giúp thu hẹp các lựa chọn. Đây chỉ là điểm khởi đầu. Mỗi hệ thống có ưu và nhược điểm riêng tuỳ theo nhu cầu cụ thể.

Các yếu tố khi chọn thiết bị nâng:

•Vật liệu và độ xốp
•Kết cấu bề mặt, độ uốn
•Trọng lượng nhỏ nhất và lớn nhất
•Chuyển động cần có
•Nguồn động lực sẵn có
Cho vật nâng
có tải nâng
thông thường
tối đa:
Kín khí
Vật kín khí
Bán xốp
Vật bán xốp
Xốp (thoáng khí)
Vật xốp
Bề mặt
nhẵn
Bề mặt
hơi nhám
Bề mặt
nhám thô
Bề mặt
nhẵn
Bề mặt
hơi nhám
Bề mặt
nhám thô
Bề mặt
nhẵn
Bề mặt
nhám thô
Vật liệu
mềm dẻo
Kim loại,
kính*
dạng tấm
mỏng, dày
Kim loại
dập nổi,
nhựa,
sợi thuỷ tinh
Kim loại có gân,
tấm
chống trượt
Gỗ đã hoàn thiện,
đá đánh bóng
Bề mặt dập nổi,
có vân,
vật liệu
composite
Gỗ dán,
đá cưa
Bê tông,
ván
dăm,
xốp
Gỗ thô,
đá khò lửa
Thùng
carton,
bao
Giác hút dùng >Tiêu chuẩnĐặc biệtXốpTiêu chuẩnĐặc biệtXốpĐặc biệtĐặc biệtĐặc biệt
Thiết bị nâng cơ khí tự cấp nguồn
Nâng ngang, tấm mỏng/tấm dày (không dùng cho kính*)
18,000 lb
8,165 kg
XXXX
Thiết bị nâng chạy điện AC
Mọi chuyển động, phần lớn vật nâng
60,000 lb
27,216 kg
XXXXXXXXXXXXXXXXXXX
Thiết bị nâng chạy pin DC
Chủ yếu để lắp kính
+/-5,000 lb
2268 kg
XXXXXX
Thiết bị nâng chạy khí nén
Mọi chuyển động, phần lớn vật nâng
+/-5,000 lb
2268 kg
XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX
Hệ thống ống hút chân không Ergo-Tube
Vật nâng ngang, đứng, lật nghiêng
600 lb
272 kg
XXXXXXXXXXXXXXXXXXX
Hệ thống lưu lượng lớn VB
Nâng ngang, đứng, lật, kẹp hông
1000 lb
454 kg
XXXXXXXXXXXXXXXXXX
Hệ thống lưu lượng nhỏ VM
Nâng ngang, đứng, lật, kẹp hông
550 lb
250 kg
XXXXXXXXXXXX

XXXX
XXX
XX
X
–

=
=
=
=
=
Rất tốt: lựa chọn hàng đầu cho ứng dụng.
Tốt hơn: dùng được cho gần như mọi ứng dụng nêu trong bảng.
Tốt: dùng được cho phần lớn ứng dụng, nhưng lựa chọn khác có thể có lợi thế về hiệu năng hoặc chi phí.
Có thể dùng: nhưng không phải lựa chọn tốt nhất hay kinh tế nhất, đôi khi là thiết bị dùng kép cho hai mục đích.
Không phù hợp: không dùng được nếu không cải tạo, mà cải tạo thì không kinh tế.
1
Nâng ngangNâng ngang
Nâng ngang
3
Nâng đứng và xoayNâng đứng và xoay

Nâng đứng và xoay

4
Lật 90°Lật 90°, thường hoàn toàn bằng động lực

Lật 90°
thường hoàn toàn bằng động lực

5
Lật 90° kèm xoayLật 90° kèm xoay

Lật 90° kèm xoay
thao tác linh hoạt

6
Lật 90° nhờ trọng lực, xoay quanh mép vậtLật 90° nhờ trọng lực, xoay quanh mép vật

Lật 90° nhờ trọng lực
xoay quanh mép vật,
dùng trong ngành đá

7
Kẹp hông, hút vào mặt bên vật nângKẹp hông, hút vào mặt bên vật nâng

Kẹp hông (không xoay)
hút vào mặt bên của vật nâng

8
Kẹp hông và xoay 360°Kẹp hông và xoay 360°

Kẹp hông và xoay 360°
có thể thay thiết bị lật mặt, nhiều kiểu

9
Lật 180°Lật 180°

Lật 180° (lật mặt, lật dựng)
hoàn toàn bằng động lực, có điểm dừng

Ghi chú:

Đây là bảng tổng quát ngắn gọn, chỉ gồm một số vật nâng. Bảng chỉ nhằm cung cấp cái nhìn tổng quan.

* Thiết bị nâng cơ khí không dùng cho kính vì kính thường được lưu kho và nâng chuyển ở tư thế đứng.

Thông tin kỹ thuật

Thiết bị nâng chân không ANVER đáp ứng tiêu chuẩn ASME B30.20 và ASME BTH-1. Thông số và tải nâng định mức thay đổi theo cấu hình, và người sử dụng vẫn chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động, kiểm tra và vận hành. Thông tin thêm về các tiêu chuẩn an toàn này.

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn