Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút xốp chữ nhật FPA › Mặt hút xốp tròn FP28–FP150

Mặt hút chân không tròn gioăng xốp ANDURASOFT® ANVER FP28–FP150

Dòng FP là mặt hút chân không tròn bằng kim loại với gioăng xốp ANDURASOFT® lồng vào, dùng cho bề mặt nhám hoặc không phẳng. Trang có kích thước, tải nâng, giá treo và đầu chuyển đổi cho từng cỡ.

Giác hút và mặt hút chân không tròn
Rất phù hợp cho bề mặt nhám, có vân và thép tấm chống trượt (tấm gân, tấm nhám hình thoi)
Mặt hút chân không tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®

Tài liệu PDF của hãng

Mặt hút xốp tròn ANVER FP128 kèm giá treo

Mặt hút chân không xốp tròn của ANVER có vòng gioăng lồng vào, tự khóa. Gioăng xốp ANDURASOFT® phát huy hiệu quả nhất trên bề mặt nhám, không phẳng hoặc có vân như thép tấm gân, thép tấm vân hình thoi, bề mặt có hoa văn, đá cắt bằng máy cưa hoặc bê tông đã làm phẳng. Có nhiều hình dạng, kiểu và vật liệu; thiết kế gioăng giúp bảo dưỡng dễ dàng.

Tính năng

  • Mặt hút chân không tròn bằng kim loại với gioăng xốp ANDURASOFT®, thiết kế cho công nghiệp.
  • Gioăng thay thế luôn có sẵn trong kho, giao hàng trong ngày.
  • Gioăng dễ thay, không cần dụng cụ chuyên dùng.
  • Có thể thay gioăng bằng tay trong vài phút mà không cần tháo mặt hút khỏi thiết bị nâng.
  • Mặt hút dễ ôm theo bề mặt không phẳng hoặc nhám, an toàn tối đa.
  • Gioăng có rất nhiều kích cỡ.
  • Mặt hút linh hoạt tối đa khi dùng với cụm giá treo có lò xo của ANVER.

Nếu mua riêng mặt hút, cần tuân thủ lực siết và chiều sâu bu lông theo thông số kỹ thuật.

Thông số dòng FP28 và FP38 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP28 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254E134-18

Kích thước mặt hút FP28 và FP38

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng lb (kg)
FP28
(76201055)
20
(9)
FR28-K5 tiêu chuẩn (24531332)3.00
(76)
1.06
(27)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)1/4″ thông suốt0.35
(0.16)
FP38
(76201056)
30
(13)
FR38-K5 tiêu chuẩn (24531333)3.80
(97)
1.06
(27)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)1/4″ thông suốt0.62
(0.28)

Giá treo lắp cho FP28 và FP38

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP28
(76201055)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12NPT18

Đầu chuyển đổi giá treo
VPHA138S12M12NPT18

FP38
(76201056)
Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12NPT18

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12NPT18

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP48 và FP58 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP58 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254E134


Hình B Hình C

Kích thước mặt hút FP48 và FP58

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
FP48
(76201057)
40
(18)
FR48-K5 tiêu chuẩn (24531334)4.80
(122)
1.19 (27)Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)1/8″ NPT1.12
(0.51)
Hình B
FP58
(76201004)
50
(23)
FR58-K3R tiêu chuẩn (24531446)5.25
(133)
1.50 (38)Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)1/8″ NPT1.39
(0.63)
Hình B
T1-FP58
(75001838)
25
(12)
FR58-K3R tiêu chuẩn (24531446)5.25
(133)
2.66 (68)Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt1.81 (0.82)Hình C

Giá treo lắp cho FP48 và FP58

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP48
(76201057)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
FP58
(76201004)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
T1-FP58
(75001838)


Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP68 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP68 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Hình B Hình C

Kích thước mặt hút FP68

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
FP68
(76201005)
75
(34)
FR68-K3R tiêu chuẩn (24531447)6.25
(159)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)1/4″ NPT2.03
(0.92)
Hình B
T1-FP68
(75001839)
38
(17)
FR68-K3R tiêu chuẩn (24531447)6.25
(159)
2.66
(68)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt2.47
(1.12)
Hình C

Giá treo lắp cho FP68

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP68
(76201005)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
T1-FP68
(75001839)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP78 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP78 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Hình B Hình C

Kích thước mặt hút FP78

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
FP78
(76201006)
100
(45)
FR78-K3R tiêu chuẩn (24531448)7.25
(184)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)3/8″
NPT
2.71
(1.23)
Hình B
T1-FP78
(75001840)
50
(23)
FR78-K3R tiêu chuẩn (24531448)7.25
(184)
2.66
(68)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt3.15
(1.43)
Hình C

Giá treo lắp cho FP78

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP78
(76201006)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
T1-FP78
(75001840)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP88 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP88 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Hình B Hình C

Kích thước mặt hút FP88

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
FP88
(76201007)
150
(68)
FR88-K3R tiêu chuẩn (24531449)8.25
(210)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)3/8″
NPT
3.57
(1.62)
Hình B
T1-FP88
(75001841)
75
(34)
FR88-K3R tiêu chuẩn (24531449)8.25
(210)
2.66
(68)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt4.03
(1.83)
Hình C

Giá treo lắp cho FP88

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP88
(76201007)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
T1-FP88
(75001841)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP98 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP98 trong ảnh lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Hình DHình H Hình I

Kích thước mặt hút FP98

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
D1 Lỗ lắp trongD2 Lỗ lắp ngoài
FP98
(76200967)
200
(91)
FR98-K1R tiêu chuẩn9.50
(241)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 12 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M6X1.0 trên vòng tròn bu lông đường kính 1.38 (35)Lắp 4 điểm; lỗ lắp M10X1.5 trên vòng tròn bu lông đường kính 4.50 (114)3/8″
NPT
4.63
(2.10)
Hình D
FR98-K2C2 đặc biệt (24531080)
FP98S
(76200971)
200
(91)
FR98-K1R tiêu chuẩn9.50
(241)
3.63
(92)
Đầu chuyển đổi lắp giá treo khớp cầu ¾″ hoặc 20 mm, dùng với ổ cầu và vòng hãm3/8″
NPT

7.83
(3.55)

Hình H
FR98-K2C2 đặc biệt (24531080)
FP98C
(76200972)
200
(91)
FR98-K1R tiêu chuẩn9.50
(241)
5.53
(140)
Đầu chuyển đổi giá treo kiểu chạc (clevis)3/8″
NPT

7.82

(3.55)

Hình I
FR98-K2C2 đặc biệt (24531080)
T1-FP98
(75001834)
100
(45)
FR98-K1R tiêu chuẩn9.50
(241)
3.15
(80)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt5.07
(2.30)
Hình D
FR98-K2C2 đặc biệt (24531080)

Giá treo lắp cho FP98

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP98
(76200967)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
FP98S
(76200971)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông cho giá treo khớp cầu 3/4″ hoặc M20, kèm ổ cầu và vòng hãm

Dùng để thay thế các mặt hút xốp kiểu cũ.

FP98C
(76200972)

Đầu chuyển đổi móc treo kiểu chạc bắt bu lông, cho ống vuông 2-1/2″

Dùng để thay thế các mặt hút xốp kiểu cũ.

T1-FP98
(75001834)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.
***Đầu chuyển đổi lắp giá treo khớp cầu 3/4″ hoặc 20 mm, dùng với ổ cầu và vòng hãm.

Thông số dòng FP128 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

Mặt hút xốp tròn ANVER FP128 kèm giá treo

FP128 trong ảnh lắp cùng VPSA214SM20X330C200

Hình F Hình C

Kích thước mặt hút FP128

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB
Pad
Dia.
in.
(mm)
C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
D1 Lỗ lắp trongD2 Lỗ lắp ngoài
FP128
(76200968)
300
(136)
FR128-K1R tiêu chuẩn12.00
(305)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 22 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M10X1.5 trên vòng tròn bu lông đường kính 2.25 (57)Lắp 4 điểm; lỗ lắp M10X1.5 trên vòng tròn bu lông đường kính 8.00 (203)3/8″
NPT
10.45
(4.74)
Hình F
FR128-K2C2 đặc biệt (24531081)
FP128S34
(76200974)
300
(136)
FR128-K1R tiêu chuẩn12.00
(305)
1.58
(41)
Đầu chuyển đổi cho giá treo chốt cầu ¾″ hoặc 20 mm3/8″
NPT
8.99
(4.08)
Hình H
FR128-K2C2 đặc biệt (24531081)

Giá treo lắp cho FP128

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP128
(76200968)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA214S34M20

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA214RM20 VPHA214R34-10
VPHA214RNPT12

FP128S34
(76200974)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông cho giá treo khớp cầu 3/4″ hoặc M20, kèm ổ cầu và vòng hãm

Dùng để thay thế các mặt hút xốp kiểu cũ.

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Hình I Hình E

Kích thước mặt hút FP128

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
FP128C
(76200975)
300
(136)
FR128-K1R tiêu chuẩn12.00
(305)
5.53
(140)
Đầu chuyển đổi giá treo kiểu chạc (clevis)3/8″
NPT
15.83
(7.18)
Hình I
FR128-K2C2 đặc biệt (24531081)
T1-FP128
(75001828)
150
(68)
FR128-K1R tiêu chuẩn12.00
(305)
3.15
(80)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt12.44
(5.64)
Hình E
FR128-K2C2 đặc biệt (24531081)

Giá treo lắp cho FP128

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP128C
(76200975)

Kèm đầu chuyển đổi móc treo kiểu chạc bắt bu lông, cho ống vuông 2-1/2″

Dùng để thay thế các mặt hút xốp kiểu cũ.

T1-FP128
(75001828)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Thông số dòng FP150 – mặt hút tròn với gioăng xốp ANDURASOFT®:

FP150 trong ảnh lắp cùng VPSA214SM20X330C200

Hình GHình JHình D

Kích thước mặt hút FP150

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngTải nâng ngang* (hệ số an toàn 2) lb (kg)**A Mã gioăng thay thếB Đường kính mặt hút in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Kiểu lắpE Cổng chân khôngKhối lượng xấp xỉ lb (kg)Bản vẽ kích thước (ở trên)
D1 Lỗ lắp trongD2 Lỗ lắp ngoài
FP150
(76200969)
550
(249)
FR150-K1R tiêu chuẩn15.00
(381)
1.50
(38)
Giá treo khớp cầu 22 mm hoặc giá treo cố định; lỗ lắp M10X1.5 trên vòng tròn bu lông đường kính 2.25 (57)Lắp theo mẫu lỗ; (8) lỗ lắp M10X1.5 trên hình vuông 6.25 (159)3/8″
NPT
14.42
(6.54)
Hình G
FR150-K2C2 đặc biệt (24531082)
FP150C
(76200978)
550
(249)
FR150-K1R tiêu chuẩn15.00
(381)
3.40
(86)
Không có3/8″
NPT
19.82
(8.99)
Hình J
FR150-K2C2 đặc biệt (24531082)
T1-FP150
(75001835)
275
(68)
FR150-K1R tiêu chuẩn15.00
(381)
3.15
(80)
Đầu chuyển đổi tháo nhanh có cổng thông suốt12.44
(5.64)
Hình D
FR150-K2C2 đặc biệt (24531082)

Giá treo lắp cho FP150

Ảnh sản phẩmMã mặt hút chân khôngGiá treo khớp xoayGiá treo lắp cố định
Thanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnhThanh treo không có ống trượtCụm giá treo hoàn chỉnh
FP150
(76200969)

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA214S34M20

Đầu chuyển đổi giá treo

VPHA214RM20 VPHA214R34-10 VPHA214RNPT12

FP150C
(76200978)

Đầu chuyển đổi móc treo kiểu chạc 2 vị trí, bắt bu lông, cho ống vuông 2-1/2″

Dùng để thay thế các mặt hút xốp kiểu cũ.

T1-FP150
(75001835)

Đầu chuyển đổi bắt bu lông có khớp nối nhanh, dùng cho hệ thống lưu lượng cao “Hi-Flow” VB và VT

**Gioăng xốp thay được. Thông tin và khuyến nghị ứng dụng: xem trang này.

Ghi chú: Tải nâng của mặt hút trong bảng tính ở 22″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn 2 (hai) ở tư thế nằm ngang (phẳng) và hệ số an toàn 4 (bốn) ở tư thế thẳng đứng. Tải nâng thẳng đứng bằng một nửa tải nâng ngang nêu trên. Tải định mức là giá trị ước tính; tải thực tế thay đổi theo loại vật, bề mặt vật, mức chân không, độ cao so với mực nước biển… Tải định mức còn có thể thay đổi do điều kiện môi trường, bề mặt và/hoặc vật nâng. Nên chọn dư tải khi có thể để tăng hệ số an toàn giữ vật.

Mặt hút chân không gioăng xốp tiêu chuẩn

13600233A

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn