Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Bộ bù mức và giá treo giác hút › Tổng quan đầu nối › Đầu chuyển ren trong – ngoài
Các đầu chuyển này lắp lên đầu nối BM6 hoặc giá treo SLSA-2 để đổi sang cổng ren ngoài. Bảng nêu cỡ ren, lỗ thông, lục giác và chiều cao.
Đầu nối giác hút: đầu chuyển ren trong – ren ngoài
Đầu nối chuyển ren trong – ren ngoài:
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren | Đường kính lỗ thông hoặc ren in. (mm) | Cỡ lục giác | L | H | |
Đầu nối HS6-18M vặn thẳng lên đầu nối BM6, tạo cổng lắp ren ngoài 1/8″ | |||||||
| HS6-18M | M6 (6 mm) ren trong sang 1/8″ NPT ren ngoài | 0.2 | 0.51 (13) | 0.17 (4.3) | 0.47 (12) | ||
Đầu nối HS6-18M-G vặn thẳng lên đầu nối BM6, tạo cổng lắp ren ngoài G1/8″ | |||||||
| HS6-18M-G | M6 (6 mm) ren trong sang G1/8″ ren ngoài | 0.2 | 0.56 (14) | 0.22 (5.6) | 0.51 (13) | ||
Đầu nối HS6-14M vặn thẳng lên đầu nối BM6, tạo cổng lắp ren ngoài 1/4″ NPT | |||||||
| HS6-14M | M6 (6 mm) ren trong sang 1/4″ NPT ren ngoài | 0.2 (5) | 0.69 (17.5) | 0.22 (5.5) | 0.63 (16) | ||
Đầu nối HS6-14M-G vặn thẳng lên đầu nối BM6, tạo cổng lắp ren ngoài G1/4″ | |||||||
| HS6-14M-G | M6 (6 mm) ren trong sang G1/4″ ren ngoài | 0.2 (5) | 0.69 (17.5) | 0.22 (5.5) | 0.5 (12.8) | ||
| – | Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Kết nối | Lỗ thông | Cỡ lục giác | Chiều cao tăng thêm | Chiều cao tổng |
Đầu nối HS18-14M vặn thẳng vào giá treo SLSA-2 | |||||||
HS18-14M | 1/8″ NPT ren trong sang 1/4″ NPT ren ngoài | – | 0.63 | 0.19 | 0.67 | ||
Đầu nối HS18-38M vặn thẳng vào giá treo SLSA-2 | |||||||
HS18-38M | 1/8″ NPT ren trong sang 3/8″ NPT ren ngoài | – | 0.69 | 0.19 | 0.75 | ||
Đầu nối HS18-12M vặn thẳng vào giá treo SLSA-2 | |||||||
HS18-12M | 1/8″ NPT ren trong sang 1/2″ NPT ren ngoài | – | 0.88 | 0.37 | 1.00 | ||
Đồng thau mạ niken hóa học, kèm vòng đệm nhựa | |||||||
| HS18-18M-G | 1/8″ NPT ren trong sang G1/8″ ren ngoài | – | 0.55 (14) | 0.43 (11) | 0.67 (17) | ||
| – | Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Kết nối | Lỗ thông | Cỡ lục giác | Chiều cao tăng thêm | Chiều cao tổng |
Đồng thau mạ niken hóa học, kèm vòng đệm nhựa đen | |||||||
| HS14-14M-G | 1/4″ NPT ren trong sang G1/4″ ren ngoài | – | 0.67 (17) | 0.56 (14) | 0.87 (22) | ||
Đồng thau mạ niken hóa học | |||||||
| HS14-38M | 1/4″ NPT ren trong sang 3/8″ NPT ren ngoài | – | – | 0.12 (3) | 0.87 (22) | ||
Thép mạ kẽm, kèm vòng đệm làm kín | |||||||
| HS38-38M-G | 3/8″ NPT ren trong sang G3/8″ ren ngoài | – | 0.94 (24) | 0.92 (24) | 1.37 (35) | ||
Thép mạ kẽm, kèm vòng đệm làm kín | |||||||
| HS12-12M-G | 1/2″ NPT ren trong sang G1/2″ ren ngoài | – | 1.12 (28) | 1.18 (30) | 1.70 (43) | ||
Thép mạ kẽm, kèm vòng đệm làm kín | |||||||
| HS34-34M-G | 3/4″ NPT ren trong sang G3/4″ ren ngoài | – | 1.38 (35) | 1.15 (29) | 1.78 (45) | ||
Đầu nối chuyển ren ngoài – ren ngoài:
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren | Đường kính lỗ thông hoặc ren in. (mm) | Cỡ lục giác | L | H | |
Đầu nối HSHN5 là khớp nối hai đầu ren ngoài 5 mm | |||||||
| HSHN5 | M5 (5 mm) | 0.09 | 0.31 | 0.18 | 0.45 | ||
Các đầu chuyển khác cho kiểu kết nối khác:
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.