Cụm giá treo lò xo cho giác hút chân không dòng SLSA-2 (ren G 1/8″), bộ bù mức loại xoay và chống xoay, kèm bộ bù mức ren G 3/8″ loại xoay và chống xoay
Tài liệu PDF của hãng

Giác hút chân không ANVER lắp được vào hầu hết hệ thống chân không nhờ cụm giá treo lò xo. Các cụm này chất lượng cao, gia công tinh và được thiết kế cho ứng dụng tự động hóa tốc độ cao. Giá treo có đầu ren xuyên vách điều chỉnh được, lắp vào hầu hết các khung nâng; có nhiều loại đầu nối ống để nối cụm giá treo lò xo với hệ thống tạo chân không. Kết cấu lắp đặt này đóng vai trò như tay nối dài, đồng thời đỡ vật khi nâng.
Ưu điểm của cụm giá treo
- Giảm số bước định vị của máy khi gắp vật từ chồng hàng
- Bù chênh lệch chiều cao của vật và bám vật nhẹ nhàng
- Giảm va đập và tiếng ồn cho vật và máy
- Lực ép giác hút đồng đều mỗi lần gắp, giúp tăng tuổi thọ giác hút
- Dễ dàng kết nối giác hút và đường ống chân không với đồ gá của máy
Dòng SLSA-2 của ANVER nối với hệ thống chân không qua ren ngoài G 1/8″ NPS (lắp vừa ren 1/8″ NPT). Với ren 5 mm, 10-32 UNF, dùng dòng SLSA-1.
ANVER có thể điều chỉnh các giá treo giác hút này theo nhu cầu riêng với đầu nối ống, bộ tạo chân không mini, van cảm biến và bộ chuyển đặt riêng. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ.
Vật liệu
| Bộ phận | Loại xoay | Loại chống xoay |
| Ống treo: | Thép mạ niken | Thép mạ niken |
| Lò xo: | Thép không gỉ | Thép không gỉ |
| Ren xuyên vách: | Đồng thau mạ niken | Thép không gỉ |
| Đai ốc bắt vách: | Đồng thau mạ niken | Thép không gỉ |
Thông số cụm giá treo giác hút dòng SLSA-2 (đầu nối nhóm 2 và 3)
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Hành trình in. (mm) | Chiều cao in. (mm) | Đường kính lỗ khoét trên vách in. (mm) | Chiều dày vách tối đa in. (mm) | Khối lượng (gam) | Giá đỡ điều chỉnh cho giá treo |
|  | SLSA-210NR Chống xoay hoặc xoay | G 1/8″ ren ngoài | 0.39 (10) | 1.88 (48) | 0.63 (16) | 0.62 (16) | 70.9 gam |  |
|  | A-3350069 Loại xoay | G 1/8″ ren ngoài | 0.79 (20) | 3.15 (80) | 0.63 (16) | 1.06 (27) | 76 gam |  |
|  | SLSA-230NR Chống xoay hoặc xoay | G 1/8″ ren ngoài | 1.18 (30) | 3.45 (88) | 0.63 (16) | 0.62 (16) | 92.1 gam |  |
|  | SLSA-250NR Chống xoay hoặc xoay | G 1/8″ ren ngoài | 1.97 (50 | 4.99 (127) | 0.63 (16) | 0.62 (16) | 113.4 gam |  |
|  | SLSA-270NR Chống xoay hoặc xoay | G 1/8″ ren ngoài | 2.76 (70) | 6.60 (168) | 0.63 (16) | 0.62 (16) | 136.5 gam |  |
Thông số tay nối dài giác hút dòng SLSA-2 (đầu nối nhóm 2 và 3)

| Ảnh sản phẩm | | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Chiều cao in. (mm) | Đường kính lỗ khoét trên vách in. (mm) | Chiều dày vách tối đa in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) | Giá đỡ điều chỉnh cho giá treo |
 | | VX1418-100-25 | G 1/8″ ren trong – G1/4″ ren ngoài | 1.00 (25) | 0.52 (13) | 0.5 (12.7) | 1.02 (29) |  |
 | | VX1418-200-51 | G 1/8″ ren trong – G1/4″ ren ngoài | 2.00 (51) | 0.52 (13) | 1.5 (38.1) | 1.45 (41) |  |
 | | VX1418-300-76 | G 1/8″ ren trong – G1/4″ ren ngoài | 3.00 (76) | 0.52 (13) | 2.5 (63.5) | 1.78 (51) |  |
Đầu nối ống cho cụm giá treo giác hút dòng SLSA-2
Đầu nối ống mua riêng, dùng để nối cụm giá treo lò xo với ống mềm chân không. Có các kiểu nối gai, cắm nhanh và nén ép, dạng thẳng, co và chữ T. Các đầu nối này dùng cho ống có đường kính trong và ngoài tiêu chuẩn.
Thông số đầu nối ống cho cụm giá treo giác hút dòng SLSA-2
| Đầu nối gai |
Bản vẽ đầu nối | Ảnh đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối (xem ghi chú) | Đường kính trong của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng (đường kính ngoài) | L in. (mm) | H in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) |
 |  | BTC2-14S | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) |  | 0.55 (14) | 0.83 (21) | N/A |
 | BTC2-38S | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) | – | 0.55 (14) | 1.10 (28) | 0.511 (14.5) |
 |  | BTC2-14E | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) |  | 0.63 (16) | 0.51 (13) | 0.494 (14) |
 | BTC2-38E | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) | – | 0.83 (21) | 0.51 (13) | 0.564 (16) |
 |  | BTC2-14T | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) |  | 1.26 (32) | 0.51 (13) | 0.511 (14.5) |
 | BTC2-38T | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) | – | 1.69 (43) | 0.51 (13) | 0.582 (16.5) |
 |  | BTC2-14BT | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) |  | 0.63 (16) | 0.83 (21) | N/A |
| Đang cập nhật ảnh | BTC2-38BT | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) | – | 0.83 (21) | 1.10 (28) | N/A |
| Đầu nối cắm nhanh |
Bản vẽ đầu nối | Ảnh đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối (xem ghi chú) | Đường kính ngoài của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng | L in. (mm) | H in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) |
 |  | PTC2-14S | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) |  | 0.51 (13) | 0.98 (25) | 0.388 (11) |
 | PTC2-516S | 1/8″ NPT ren trong | 5/16 (7.94) | – | 0.51 (13) | 1.14 (29) | N/A |
 |  | PTC2-14E | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) |  | 1.18 (30) | 0.94 (24) | 0.423 (12) |
 | PTC2-516E | 1/8″ NPT ren trong | 5/16 (7.94) | – | 1.18 (30) | 1.06 (27) | N/A |
 |  | PTC2-14T | 1/8″ NPT ren trong | 1/4 (6.35) |  | 1.42 (36) | 0.94 (24) | 0.441 (12.5) |
 | PTC2-5/16T | 1/8″ NPT ren trong | 5/16 (7.94) | – | 1.81 (46) | 1.18 (30) | 0.529 (15) |
| Đầu nối nén ép |
| Bản vẽ đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối (xem ghi chú) | Đường kính trong của ống in. (mm) | Đường kính ngoài của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng | L in. (mm) | H in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) |
 |  | TC2-14S | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) | 1/4 (6.35) |  | 0.55 (14) | 1.02 (26) | N/A |
 |  | TC2-14E | 1/8″ NPT ren trong | 0.175 (4.44) | 1/4 (6.35) |  | 1.18 (30) | 0.98 (25) | N/A |
Đầu nối chuyển bổ sung
Ảnh sản phẩm
Mã
đầu nối
Cỡ ren
kết nối
Đường kính
lỗ xuyên
in.
(mm)
hoặc ren
Cỡ lục giác
in.
(mm)
L – chiều cao
tăng thêm cho cụm
in.
(mm)
H – chiều cao
in.
(mm)
Vật liệu
đầu nối


HS5, HS6,
HS10-32, HS8

HS6-18F,
HS6-18F-G,
HS6-14F,
HS6-14F-G,
HS5-5F,
HS1032-1032F

HS6-18M,
HS6-18M-G,
HS6-14M,
HS6-14M -G
HS18G-18M

HSHN5,
Đầu nối HS6-18F vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho cổng ren trong 1/8″ NPT
HS6-18F*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
1/8″ NPT
ren trong
0.2
(5)
0.51
(13)
0.51
(13)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-18F-G vặn thẳng vào đầu nối HS6, sau đó vặn thẳng vàogiá treo SLSA-2
HS6-18F-G*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
G1/8″
ren trong
0.2
(5)
0.51
(13)
0.51
(13)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-14F vặn thẳng vào đầu nối HS6, sau đó vặn thẳng vàogiá treo SLSA-3 HS6-14F*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
1/4″ NPT
ren trong
0.2
(5)
0.63
(16)
0.63
(16)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-14F-G vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho cổng ren trong G1/4″
HS6-14F-G*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
G1/4″
ren trong
0.2
(5)
0.67
(17)
0.63
(16)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-18M vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho đầu lắp ren ngoài 1/8″
HS6-18M*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
1/8″ NPT
ren ngoài
0.2
(5)
0.51
(13)
0.17
(4.3)
0.47
(12)
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-18M-G vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho đầu lắp ren ngoài G1/8″
HS6-18M-G*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
G1/8″
ren ngoài
0.2
(5)
0.56
(14)
0.22
(5.6)
0.51
(13)
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-14M vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho đầu lắp ren ngoài 1/4″ NPT
HS6-14M*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
1/4″ NPT
ren ngoài
0.2
(5)
0.63
(16)
0.22
(5.5)
0.63
(16)
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS6-14M-G vặn thẳng vào đầu nối HS6, cho đầu lắp ren ngoài G1/4″
HS6-14M-G*
M6 (6 mm)
ren trong
sang
G1/4″
ren ngoài
0.2
(5)
0.63
(16)
0.26
(6.4)
0.63
(16)
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS18G-18M: ren trong G 1/8″ sang ren ngoài 1/8″ NPT
HS18G-18M
1/8″ NPT
ren ngoài
–
1/8″ G
ren trong
.21
()
.51
()
.39
()
.71
()
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HSHN5 có hai đầu ren ngoài 5 mm
HSHN5
M5 (5 mm)
ren ngoài
–
M5 (5 mm)
ren ngoài
0.09
(2.3)
0.31
(8.0)
0.18
(4.6)
0.45
(11.0)
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS5-5F có hai đầu ren trong 5 mm
HS5-5F
M5 (5 mm)
ren trong
–
M5 (5 mm)
ren trong
0.17
(4.3)
0.31
(8)
0.43
(11.0)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS1032-1032F có hai đầu ren 10-32 UNF
HS1032-1032F
10-32 UNF
ren trong
–
10-32 UNF
ren trong
0.16
(4)
0.31
(8)
0.37
(9.5)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS18F vặn thẳng vàogiá treo SLSA-2
HS18-18F
1/8″ NPT
ren trong
–
1/8″ NPT
ren trong
1/8″
NPT
ren trong
0.56
(14.2)
0.75
(19)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
Đầu nối HS18G-18F-G vặn thẳng vàogiá treo SLSA-2
HS18G-18F-G
G 1/8″
ren trong
–
G 1/8″
ren trong
G 1/8″
ren trong
0.56
(14.2)
0.75
(19)
–
Đồng thau
mạ niken
hóa học
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |