Thiết bị › Linh kiện chân không ANVER › Bơm chân không khí nén, ejector › Bơm chân không mini VR › Giá treo lò xo SLSA-1
Giá treo lò xo ANVER SLSA-1 cho giác hút, ren M5 và 10-32 UNF
Cụm giá treo lò xo SLSA-1 của ANVER lắp giác hút vào khung nâng, bù chênh lệch chiều cao vật và giảm va đập, dùng cho tự động hóa tốc độ cao.
Cụm giá treo lò xo cho giác hút chân không dòng SLSA-1 (ren trong 5 mm, 10-32 UNF), loại xoay và chống xoay
Tài liệu PDF của hãng

Giác hút chân không ANVER lắp được vào hầu hết hệ thống chân không nhờ cụm giá treo lò xo. Các cụm này chất lượng cao, gia công tinh và được thiết kế cho ứng dụng tự động hóa tốc độ cao. Giá treo có đầu ren xuyên vách điều chỉnh được, lắp vào hầu hết các khung nâng; có nhiều loại đầu nối ống để nối cụm giá treo lò xo với hệ thống tạo chân không. Kết cấu lắp đặt này đóng vai trò như tay nối dài, đồng thời đỡ vật khi nâng.
Ưu điểm của cụm giá treo
- Giảm số bước định vị của máy khi gắp vật từ chồng hàng
- Bù chênh lệch chiều cao của vật và bám vật nhẹ nhàng
- Giảm va đập và tiếng ồn cho vật và máy
- Lực ép giác hút đồng đều mỗi lần gắp, giúp tăng tuổi thọ giác hút
- Dễ dàng kết nối giác hút và đường ống chân không với đồ gá của máy
Dòng SLSA-1 của ANVER nối với hệ thống chân không qua ren trong 5 mm, 10-32 UNF. Với ren ngoài G 1/8″, dùng dòng SLSA-2.
ANVER có thể điều chỉnh các giá treo giác hút này theo nhu cầu riêng với đầu nối ống, bộ tạo chân không mini, van cảm biến và bộ chuyển đặt riêng. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ.
Sơ đồ tách rời các bộ phận:

SLSA-1 khi làm việc
Vật liệu
| Bộ phận | Loại xoay | Loại chống xoay |
| Ống treo: | Thép mạ niken | Thép mạ niken |
| Lò xo: | Thép không gỉ | Thép không gỉ |
| Ren xuyên vách: | Đồng thau mạ niken | Thép không gỉ |
| Đai ốc bắt vách: | Đồng thau mạ niken | Thép không gỉ |
Thông số cụm giá treo giác hút dòng SLSA-1 (đầu nối nhóm 1 và 2)
| | Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren kết nối (BSPP) | Hành trình in. (mm) | Chiều cao in. (mm) | Đường kính lỗ khoét trên vách in. (mm) | Chiều dày vách tối đa in. (mm) | Khối lượng (gam) | Giá đỡ điều chỉnh cho giá treo |
| |  | SLSA-105NR Chống xoay hoặc xoay | M5 – ren trong 10-32 UNF | 0.20 (5) | 1.15 (29) | 0.51 (13) | 0.43 (11) | 25.8 gam |  |
| |  | A-3350068 Loại xoay | M5 – ren trong 10-32 UNF | 0.28 (7) | 1.69 (43) | 0.39 (10) | 0.56 (14) | 18.0 gam |  |
| |  | SLSA-110NR Chống xoay hoặc xoay | M5 – ren trong 10-32 UNF | 0.39 (10) | 1.53 (39) | 0.51 (13) | 0.43 (11) | 25.8 gam |  |
| |  | SLSA-120NR Chống xoay hoặc xoay | M5 – ren trong 10-32 UNF | 0.79 (20) | 2.32 (59) | 0.51 (13) | 0.43 (11) | 32.9 gam |  |
| |  | SLSA-130NR Chống xoay hoặc xoay | M5 – ren trong 10-32 UNF | 1.18 (30) | 3.11 (79) | 0.51 (13) | 0.43 (11) | 34.5 gam |  |
Thông số cụm tay nối dài giác hút dòng SLSA-1 (đầu nối nhóm 1 và 2)

| | Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Chiều cao in. (mm) | Đường kính lỗ khoét trên vách in. (mm) | Chiều dày vách tối đa in. (mm) | Khối lượng (gam) | Giá đỡ điều chỉnh cho giá treo |
| |  | VX18M5-100-25 | M5 – ren trong 10-32 UNF – G1/8″ ren ngoài | 1.00 (25) | 0.38 (9.5) | 0.52 (13.1) | 30 |  |
| |  | VX18M5-150-38 | M5 – ren trong 10-32 UNF – G1/8″ ren ngoài | 1.50 (38) | 0.38 (9.5) | 1.04 (26.4) | 42 |  |
| |  | VX18M5-200-51 | M5 – ren trong 10-32 UNF – G1/8″ ren ngoài | 2.00 (51) | 0.38 (9.5) | 1.56 (39.6) | 52 |  |
Đầu nối ống cho cụm giá treo giác hút dòng SLSA-1
Đầu nối ống mua riêng, dùng để nối cụm giá treo lò xo với ống mềm chân không. Có các kiểu nối gai, cắm nhanh và nén ép, dạng thẳng, co và chữ T. Các đầu nối này dùng cho ống có đường kính trong và ngoài tiêu chuẩn.
Thông số đầu nối ống cho cụm giá treo giác hút dòng SLSA-1
| Đầu nối gai |
Bản vẽ đầu nối | Ảnh đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Đường kính trong của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng (đường kính ngoài) | L in. (mm) | H in. (mm) | Khối lượng oz. (gam) |
 |  | BTC1-18S | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 0.095 (1.98) |  | 0.25 (6.3) | 0.31 (8) | 0.014 (0.4) |
 | BTC1-14S | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 0.175 (4.44) |  | 0.25 (6.3) | 0.39 (10) | 0.035 (1) |
 |  | BTC1-18E | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 0.095 (1.98) |  | 0.35 (9) | 0.20 (5) | 0.035 (1) |
 | BTC1-14E | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 0.175 (4.44) |  | 0.51 (13) | 0.28 (7) | 0.035 (1) |
 |  | BTC1-18T | 10-32 UNF | 0.095 (1.98) |  | 0.67 (17) | 0.20 (5) | 0.035 (1) |
 | BTC1-18T-M5 | M5 – ren ngoài | 0.095 (1.98) |  | 0.67 (17) | 0.20 (5) | 0.035 (1) |
| Đang cập nhật ảnh | BTC1-14T | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 0.175 (4.44) |  | 0.98 (25) | 0.28 (7) | 0.035 (1) |
| Đầu nối cắm nhanh |
| Bản vẽ đầu nối | Ảnh đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Đường kính ngoài của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng | L in. (mm) | H in. (mm) |
 |  | PTC1-18S | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 1/8 (3.18) | – | 0.35 (9) | 0.55 (14) | 0.106 (3) |
 | PTC1-5/32S | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 5/32 (3.97) |  | 0.55 (14) | 0.43 (11) | 0.106 (3) |
 | PTC1-14S | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 1/4 (6.35) |  | 0.67 (17) | 0.39 (10) | 0.300 (8.5) |
 |  | PTC1-18E | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 1/8 (3.18) | – | 0.75 (19) | 0.91 (23) | 0.088 (2.5) |
 | PTC1-5/32E | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 5/32 (3.97) |  | 0.55 (14) | 0.51 (13) | 0.088 (2.5) |
 |  | PTC1-18T | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 1/8 (3.18) | – | 1.46 (37) | 0.91 (23) | 0.095 (2.7) |
 | PTC1-5/32T | M5 – ren ngoài 10-32 UNF | 5/32 (3.97) |  | 1.10 (28) | 0.59 (15) | 0.095 (2.7) |
| Đầu nối nén ép |
| Bản vẽ đầu nối | Ảnh đầu nối | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Đường kính trong của ống in. (mm) | Đường kính ngoài của ống in. (mm) | Ống polyurethane khuyên dùng | L in. (mm) | H in. (mm) |
 |  | TC1-14S | M5 – ren ngoài | 0.175 (4.44) | 1/4 (6.35) |  | 0.35 (9) | 0.79 (20) | 0.229 (6.5) |
 |  | TC1-14E | M5 – ren ngoài | 0.175 (4.44) | 1/4 (6.35) |  | 0.55 (14) | 0.59 (15) | 0.353 (10) |
Đầu nối chuyển bổ sung
| Ảnh sản phẩm | Mã đầu nối | Cỡ ren kết nối | Đường kính lỗ xuyên in. (mm) hoặc ren | Cỡ lục giác in. (mm) | L – chiều cao tăng thêm cho cụm in. (mm) | H – chiều cao in. (mm) | Vật liệu đầu nối |
 | HSHN5 | 5mm ren ngoài – 5mm ren ngoài | 0.09 (2.3) | 0.31 (8.0) | 0.21 (5.4) | 0.45 (11.0) | Đồng thau mạ niken hóa học |
 | HS5-5F | 5mm ren trong – 5mm ren trong | 0.15 (3.8) | 0.30 (7.5) | _ | 0.43 (11.0) | Đồng thau mạ niken hóa học |
 | HS1032-1032F | 10-32 UNF ren trong – 10-32 UNF ren trong | 10-32 UNF | 0.31 (8) | 0.37 (9.5) | – | Đồng thau mạ niken hóa học |
 | Ren “G” còn gọi là ren BSPP, được dùng phổ biến trên toàn thế giới cho các ứng dụng chân không. |

Cụm giá treo
điển hình
Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.
Liên hệ tư vấn