Ray chuyển hướng RAD Series

Tổng quan

Ray chuyển hướng RAD Series là hệ ray vận hành bằng khí nén, cho phép đưa đồ gá sang khu vực làm việc khác mà không phải tháo rời hệ thống.

Ray chuyển hướng RAD Series của Knight cho phép chuyển đồ gá giữa các khu vực làm việc mà không cần cầu trục, xe nâng hay tháo rời hệ thống. Đây là hệ ray vận hành bằng khí nén, điều khiển từ tay cầm điều khiển trên đồ gá hoặc từ hộp nút bấm treo bên dưới ray chuyển hướng. Ray chuyển hướng có cho dòng thanh ray RAD6110.

Mỗi ray chuyển hướng RAD Series được thiết kế riêng theo từng ứng dụng.

Ray chuyển hướng Knight RAD Series

Thông tin chung

Tính năng

  • Chuyển đồ gá giữa các trạm làm việc.
  • Vận hành bằng khí nén.
  • Dùng cho hệ ray RAD6110.
  • Điều khiển bằng tay cầm trên đồ gá hoặc hộp nút bấm treo.

Lợi ích

  • Mọi con lăn (trolley) của Knight đều chạy được bên trong ray chuyển hướng.
  • Không cần xe đầu dầm loại đặc biệt.

Video

*Hệ thống ray chuyển hướng

Ray chuyển hướng RAD Series

Phụ kiện

Giá treo 14
Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 2in-7in) MRHS40471
MRHS40471Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 2in-7in)
Khối lượng
10.2 lbs. [4.63kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40471, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm thanh ren 1 ft. [0.3m].
  • Kèm theo: (2) đai ốc hãm và (2) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS40511
MRHS40511Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
11.3 lbs. [5.13kg].
Xem chi tiết

Dùng  riêng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40511, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm thanh ren 1 ft. [0.3m].
  • Kèm theo: (2) đai ốc hãm và (2) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 2in-7in) MRHS40361
MRHS40361Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 2in-7in)
Khối lượng
9.2 lbs. [4.17kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40361, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (1) đai ốc hãm và (1) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 7in-11in) MRHS40431
MRHS40431Giá treo thanh ren khớp cầu dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
10.0 lbs. [4.54kg].
Xem chi tiết

Chỉ dùng cho tải trực tiếp, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo MRHS40431, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight.

  • Treo thanh ray dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp.
  • Giá treo điều chỉnh được chiều cao.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (1) đai ốc hãm và (1) kẹp lò xo.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 2in-7in) MRHS40384
MRHS40384Giá treo dầm I (cánh 2in-7in)
Khối lượng
13.9 lbs. [6.33kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS40384 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in-7in) MRHS40385
MRHS40385Giá treo dầm I loại cao (cánh 2in-7in)
Khối lượng
17.1 lbs. [7.75kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS40385 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 2in-7in) MRHS40771
MRHS40771Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 2in-7in)
Khối lượng
15.7 lbs. [7.14kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I MRHS40771, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu (dự phòng): 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 7in-11in) MRHS40781
MRHS40781Giá treo dầm I loại thấp (vuông góc dầm I) (cánh 7in-11in)
Khối lượng
18.3 lbs. [8.29kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I MRHS40781, dầm thép kết cấu phải đặt vuông góc với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu (dự phòng): 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 2in-7in) MRHS40821
MRHS40821Giá treo dầm I loại thấp (song song dầm I) (cánh 2in-7in)
Khối lượng
8.0 lbs. [3.63kg].
Xem chi tiết

Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Khi dùng giá treo dầm I loại thấp (short stack) MRHS40821, dầm thép kết cấu phải đặt song song với hệ thanh ray Knight.

  • Dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Giá treo chiều cao cố định.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS42182
MRHS42182Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
14.6 lbs. [6.61kg].
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42182 điều chỉnh được chiều cao đến 1.5". Khi dùng giá treo dầm I loại cao (extended stack), dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc hoặc song song với hệ thanh ray Knight. Nếu cần điều chỉnh nhiều hơn, xem MRHS42184.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 1.5 in. [38mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I (cánh 7in-11in) MRHS42184
MRHS42184Giá treo dầm I (cánh 7in-11in)
Khối lượng
15.6 lbs. [7.07kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42184 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm]).
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in) MRHS42185
MRHS42185Giá treo dầm I loại cao (cánh 7in-11in)
Khối lượng
20.1 lbs. [9.10kg]
Xem chi tiếtDùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm, treo hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight. Giá treo MRHS42185 điều chỉnh được chiều cao đến 2.0". Khi dùng giá treo dầm I này, dầm thép kết cấu có thể đặt vuông góc HOẶC song song với hệ thanh ray Knight.
  • Chỉ dùng cho tải trực tiếp hoặc tải lệch tâm.
  • Điều chỉnh chiều cao: đến 2.0 in. [50.8mm]. (Bước chỉnh .25 in. [6.35mm])
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 5/8″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®).
  • Tùy chọn cáp an toàn RWA4133.

Bản vẽ CAD

Giằng chống lắc chữ V (cánh 2in-7in) MRWS40161
MRWS40161Giằng chống lắc chữ V (cánh 2in-7in)
Khối lượng
8.7 lbs. [3.95kg].
Xem chi tiếtGiằng chống lắc chữ V MRWS40161 giữ ổn định hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.
  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 2 in. – 7 in. [51mm – 178mm].
  • Dùng khi thanh ren của giá treo dài từ 2 ft. [0.6m] trở lên.
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (6) đai ốc hãm.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®)
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)

Bản vẽ CAD

Giằng chống lắc chữ V (cánh 7in-11in) MRWS41431
MRWS41431Giằng chống lắc chữ V (cánh 7in-11in)
Khối lượng
9.8 lbs. [4.45kg].
Xem chi tiết

Giằng chống lắc chữ V MRWS41431 giữ ổn định hệ thanh ray nhôm dòng RAD4110, RAD6110 hoặc RAD7510 của Knight.

  • Cỡ cánh dầm đỡ kết cấu: 7 in. – 11 in. [178mm – 279mm].
  • Dùng khi thanh ren của giá treo dài từ 2 ft. [0.6m] trở lên.
  • Chiều dày cánh dầm I tối đa: 7/16″ (Dầm có cánh dày hơn cần giá treo điều chỉnh riêng, cung cấp theo yêu cầu).
  • Kèm theo: (6) đai ốc hãm.
  • Phủ lớp chống ăn mòn thân thiện môi trường. ** (Autophoretic ACC 900®)
  • Thanh ren tùy chọn: đến 12 ft. [3.6m] (mỗi 1 ft. [0.6m] thanh ren thêm làm tăng tổng khối lượng .905 lbs. [0.41kg].)

Bản vẽ CAD

Tài liệu kỹ thuật

Sản phẩm cùng nhóm

Cần tư vấn cấu hình Knight Global?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện Knight Global, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn