Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá giác hút chữ nhật
Các bộ gá mặt hút dùng giác hút chữ nhật độc quyền của ANVER, mép mềm và sâu, lắp được trên phần lớn bộ tạo chân không tiêu chuẩn. Có loại 1 mặt hút, 2 mặt hút và 2 mặt hút nhiều vị trí.
Bộ gá mặt hút nâng chân không
dùng giác hút chữ nhật
Thiết bị nâng chân không ANVER lắp được nhiều loại mặt hút và bộ gá nâng chân không thay đổi được, cho nhiều ứng dụng nâng hạ vật liệu. Có thể lắp nhiều cấu hình một hoặc nhiều mặt hút trên phần lớn bộ tạo chân không tiêu chuẩn. Các bộ gá mặt hút dưới đây dùng giác hút chữ nhật độc quyền của ANVER, mép mềm, dài, biên dạng sâu, thiết kế riêng để nâng vật liệu phẳng, cứng như tôn tấm và thép tấm. Chúng cũng rất phù hợp với gỗ, vật liệu composite, tấm cong, đá và các vật liệu khác. Thiết kế linh hoạt, đáp ứng phần lớn ứng dụng.
LƯU Ý: Mọi bộ gá mặt hút dùng với bộ gá lật EZ-Tilt dùng cho nâng đứng BẮT BUỘC dùng tải thẳng đứng trong bảng.
Thông số bộ gá 1 mặt hút chân không:
Tài liệu PDF của hãng
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | Mã gioăng hoặc mặt hút thay thế | Tải định mức nằm ngang lb. (kg) | Tải định mức thẳng đứng lb. (kg) | Khối lượng thiết bị lbs (kg) | A Chiều dài mặt hút in. (mm) | B Chiều rộng mặt hút in. (mm) | C Chiều cao bộ gá mặt hút in. (mm) | D Chiều dài dầm in. (mm) | E Tâm lỗ lắp in. (mm) | Bán kính vật tối thiểu in. (mm) | |||
| PA411-S-3 | VP411 | 125 (57) | 62 (28) | 6 (3) | 10.5 (267) | 3.8 (97) | 3 (76) | 11 (279) | 9 (229) | 9.5 (241) | ||||
PA3513SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-3513 | 160 (73) | 80 (36) | 5.2 (2.4) | 12.69 (322) | 3.69 (94) | 3 (76) | 11.5 (292) | 9 (229) | 8 (203) | ||||
| PA416-S-3 | VP416 | 200 (91) | 100 (45) | 6 (3) | 15.5 (394) | 3.8 (97) | 3 (76) | 11 (279) | 9 (229) | 9.5 (241) | ||||
| PA512-S-3 | VP512 | 200 (91) | 100 (45) | 8 (4) | 11.75 (299) | 4.6 (117) | 3.1 (79) | 11 (279) | 9 (229) | 13 (330) | ||||
| PA3518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-3518 | 245 (111) | 122 (55) | 5.9 (2.7) | 17.75 (451) | 3.69 (94) | 3 (76) | 11.5 (292) | 9 (229) | 8 (203) | ||||
| PA4512SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-4512 | 230 (104) | 115 (52) | 5.9 (2.7) | 12 (305) | 4.88 (124) | 3 (76) | 11.5 (292) | 9 (229) | 22 (559) | ||||
| PA4518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-4518 | 335 (152) | 167 (76) | 7.0 (3.2) | 17.94 (456) | 4.81 (122) | 3 (76) | 11.5 (292) | 9 (229) | 13 (330) | ||||
PA618-S-3 đã ngừng, thay bằng PA5518SSR-S-3 | VP618 | 400 (181) | 200 (90) | 12 (5) | 17.8 (267) | 5.8 (147) | 3.1 (79) | 11 (279) | 9 (229) | 28 (711) | ||||
| PA5518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-5518 | 450 (204) | 225 (102) | 8.3 (3.8) | 18 (457) | 5.88 (149) | 2.5 (64) | 11.5 (292) | 9 (229) | 39 (991) | ||||
| PA6520SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng | SSR-6520 | 550 (249) | 275 (124) | 10.0 (4.5) | 20.13 (511) | 6.88 (175) | 2.5 (64) | 11.5 (292) | 9 (229) | 37 (940) | ||||
| PA918-S-3 đã thay bằng PA1117-S-3 | VP918 | 750 (340) [@ 22″ Hg] | 375 (170) | 28 (13) | 18.6 (472) | 10.0 (254) | 3.2 (81) | 11.5 (292) | 9 (229) | N/A | ||||
| PA1117-S-3 | SSR-1117 | 750 (340) | 375 (170) | 20 (9) | 16.75 (426) | 11.0 (279) | 4.5 (114) | 11.5 (292) | 9 (229) | N/A | ||||
| PA1220-S-3 | VP1220A | 1100 (499) | 550 (250) | 34 (15) | 20.5 (521) | 12.1 (307) | 3.5 (89) | 11.5 (292) | 9 (229) | N/A | ||||
| PA1220-S-36 | VP1220A | 1100 (499) | 550 (250) | 48 (22) | 20.5 (521) | 12.1 (307) | 6 (152) | 14.75 (375) | E1 | E2 | N/A | |||
| 9 (229) | 12 (305) | |||||||||||||
*Tải của giác hút nêu trên tính ở 24 in. Hg (trừ khi có ghi khác) tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) ở tư thế nằm ngang (phẳng) và bốn (4) ở tư thế đứng.
Tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
13600090 A
Thông số bộ gá 2 mặt hút chân không:
Tài liệu PDF của hãng
| |||||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã ANVER | *Tải lb (kg) | Trọng lượng thiết bị lb (kg) | Hướng mặt hút | A Kích thước ngoài in. (mm) | B Chiều dài mặt hút in. (mm) | C Chiều rộng mặt hút in. (mm) | D Chiều dài dầm in. (mm) | E Tâm lỗ lắp in. (mm) | F Chiều cao chiếm chỗ in. (mm) | G Đường kính lỗ lắp in. (mm) | ||
| Tối đa | Tối thiểu | ||||||||||||
| PA3513-2-24-3 (76400681) | 320 (145) | T.B.D. | Chỉ thẳng hàng | 32 (813) | 26 (660) | 12.69 (322) | 3.69 (94) | 24 (610) | 9 (229) | 5 (127) | .69 (17) | ||
| PA3513-2-36-3 (76400681) | 320 (145) | T.B.D. | Chỉ thẳng hàng | 44 (1118) | 26 (660) | 12.69 (322) | 3.69 (94) | 36 (914) | 9 (229) | 5 (127) | .69 (17) | ||
| PA3518-2-24-3 (76400682) | 490 (222) | T.B.D. | Thẳng hàng | 36 (914) | 36 (914) | 17.75 (451) | 3.69 (94) | 24 (610) | 9 (229) | 5.3 (135) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 22 (559) | 19 (483) | |||||||||||
| PA3518-2-36-3 (76400682) | 490 (222) | T.B.D. | Thẳng hàng | 48 (1219) | 36 (914) | 17.75 (451) | 3.69 (94) | 36 (914) | 9 (229) | 5.3 (135) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 34 (864) | 19 (483) | |||||||||||
| PA4512-2-24-3 (76400683) | 460 (209) | T.B.D. | Chỉ thẳng hàng | 32 (813) | 26 (660) | 12 (305) | 4.88 (124) | 24 (610) | 9 (229) | 5 (127) | .69 (17) | ||
| PA4512-2-36-3 (76400683) | 460 (209) | T.B.D. | Chỉ thẳng hàng | 44 (1118) | 26 (660) | 12 (305) | 4.88 (124) | 36 (914) | 9 (229) | 5 (127) | .69 (17) | ||
| PA4518-2-24-3 (76400684) | 670 (304) | T.B.D. | Thẳng hàng | 36 (914) | 36 (914) | 17.94 (456) | 4.81 (122) | 24 (610) | 9 (229) | 5.3 (135) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 23 (584) | 20 (508) | |||||||||||
| PA4518-2-36-3 (76400684) | 670 (304) | T.B.D. | Thẳng hàng | 48 (1219) | 36 (914) | 17.94 (456) | 4.81 (122) | 36 (914) | 9 (229) | 5.3 (135) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 35 (889) | 20 (508) | |||||||||||
| PA5518-2-36-3 (76400685) | 900 (408) | T.B.D. | Thẳng hàng | 47 (1194) | 37 (940) | 18 (457) | 5.88 (149) | 38 (965) | 9 (229) | 6 (152) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 35 (889) | 25 (635) | |||||||||||
| PA5518-2-48-3 (76400685) | 900 (408) | T.B.D. | Thẳng hàng | 59 (1499) | 37 (940) | 18 (457) | 5.88 (149) | 50 (1270) | 9 (229) | 6 (152) | .69 (17) | ||
| Vuông góc | 47 (1194) | 25 (635) | |||||||||||
| Núm vặn điều chỉnh | ||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả |
| KNM16X50P | Núm vặn tay, chốt ren M16 x 50 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM16X50ZRAT và HDLM16X60ZRAT | |
| KNM12X45P | Núm vặn tay, chốt ren M12 x 45 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM12X40ZRAT | |
| KNM12X35SP | Núm vặn tay, chốt ren M12 x 35 mm, nhựa đen cỡ nhỏ Thay cho HDLM12X40ZRAT, HDLM12X30ZRAT và KNM12X45SP | |
13600091 A
Thông số bộ gá 2 mặt hút chân không nhiều vị trí:
Bộ gá mặt hút gọn với giá treo nhiều cấu hình, dễ đổi kiểu bố trí bằng chốt chạc chữ U thành một hoặc nhiều cấu hình hai mặt hút. Thường dùng cho vật nhỏ, nặng. Kích thước vật nâng tối đa không quá 3 lần kích thước ngoài của bộ gá.
GHI CHÚ: không dùng được với bộ gá dòng EZ-Tilt .
SINGLE PAD | ||
2 MẶT HÚT – LẮP PHÍA TRONG | 2 MẶT HÚT – LẮP PHÍA NGOÀI | |
*Tải của mặt hút nêu trên tính ở 24 in. Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) ở tư thế nằm ngang (phẳng) và bốn (4) ở tư thế đứng.
Tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.