Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá giác hút chữ nhật

Bộ gá mặt hút chân không dùng giác hút chữ nhật ANVER

Các bộ gá mặt hút dùng giác hút chữ nhật độc quyền của ANVER, mép mềm và sâu, lắp được trên phần lớn bộ tạo chân không tiêu chuẩn. Có loại 1 mặt hút, 2 mặt hút và 2 mặt hút nhiều vị trí.

Bộ gá mặt hút nâng chân không
dùng giác hút chữ nhật

PA1220-S-3

Thiết bị nâng chân không ANVER lắp được nhiều loại mặt hút và bộ gá nâng chân không thay đổi được, cho nhiều ứng dụng nâng hạ vật liệu. Có thể lắp nhiều cấu hình một hoặc nhiều mặt hút trên phần lớn bộ tạo chân không tiêu chuẩn. Các bộ gá mặt hút dưới đây dùng giác hút chữ nhật độc quyền của ANVER, mép mềm, dài, biên dạng sâu, thiết kế riêng để nâng vật liệu phẳng, cứng như tôn tấm và thép tấm. Chúng cũng rất phù hợp với gỗ, vật liệu composite, tấm cong, đá và các vật liệu khác. Thiết kế linh hoạt, đáp ứng phần lớn ứng dụng.

LƯU Ý: Mọi bộ gá mặt hút dùng với bộ gá lật EZ-Tilt dùng cho nâng đứng BẮT BUỘC dùng tải thẳng đứng trong bảng.

Thông số bộ gá 1 mặt hút chân không:
Tài liệu PDF của hãng

Ảnh sản phẩmMã bộ gá mặt hútMã gioăng hoặc mặt hút thay thếTải định mức nằm ngang lb. (kg)Tải định mức thẳng đứng lb. (kg)Khối lượng thiết bị lbs (kg)A Chiều dài mặt hút in. (mm)B Chiều rộng mặt hút in. (mm)C Chiều cao bộ gá mặt hút in. (mm)D Chiều dài dầm in. (mm)E Tâm lỗ lắp in. (mm)Bán kính vật tối thiểu in. (mm)
PA411-S-3VP411125
(57)
62
(28)
6
(3)
10.5
(267)
3.8
(97)
3
(76)
11
(279)
9
(229)
9.5
(241)
Bộ gá mặt hút PA3513SSR-S-3

PA3513SSR-S-3 loại mới, gioăng lồng

SSR-3513160
(73)
80
(36)
5.2
(2.4)
12.69
(322)
3.69
(94)
3
(76)
11.5
(292)
9
(229)
8
(203)
PA416-S-3VP416200
(91)
100
(45)
6
(3)
15.5
(394)
3.8
(97)
3
(76)
11
(279)
9
(229)
9.5
(241)
PA512-S-3VP512200
(91)
100
(45)
8
(4)
11.75
(299)
4.6
(117)
3.1
(79)
11
(279)
9
(229)
13
(330)
Bộ gá mặt hút PA3518SSR-S-3PA3518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồngSSR-3518245
(111)
122
(55)
5.9
(2.7)
17.75
(451)
3.69
(94)
3
(76)
11.5
(292)
9
(229)
8
(203)
Bộ gá mặt hút PA4512SSR-S-3PA4512SSR-S-3 loại mới, gioăng lồngSSR-4512230
(104)
115
(52)
5.9
(2.7)
12
(305)
4.88
(124)
3
(76)
11.5
(292)
9
(229)
22
(559)
Bộ gá mặt hút PA4518SSR-S-3PA4518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồngSSR-4518335
(152)
167
(76)
7.0
(3.2)
17.94
(456)
4.81
(122)
3
(76)
11.5
(292)
9
(229)
13
(330)

PA618-S-3 đã ngừng, thay bằng PA5518SSR-S-3

VP618400
(181)
200
(90)
12
(5)
17.8
(267)
5.8
(147)
3.1
(79)
11
(279)
9
(229)
28
(711)
Bộ gá mặt hút PA5518SSR-S-3PA5518SSR-S-3 loại mới, gioăng lồngSSR-5518450
(204)
225
(102)
8.3
(3.8)
18
(457)
5.88
(149)
2.5
(64)
11.5
(292)
9
(229)
39
(991)
Bộ gá mặt hút PA6520SSR-S-3PA6520SSR-S-3 loại mới, gioăng lồngSSR-6520550
(249)
275
(124)
10.0
(4.5)
20.13
(511)
6.88
(175)
2.5
(64)
11.5
(292)
9
(229)
37
(940)
PA918-S-3 đã thay bằng PA1117-S-3VP918750
(340)
[@ 22″ Hg]
375
(170)
28
(13)
18.6
(472)
10.0
(254)
3.2
(81)
11.5
(292)
9
(229)
N/A
PA1117-S-3SSR-1117750
(340)
375
(170)
20
(9)
16.75
(426)
11.0
(279)
4.5
(114)
11.5
(292)
9
(229)
N/A
PA1220-S-3PA1220-S-3VP1220A1100
(499)
550
(250)
34
(15)
20.5
(521)
12.1
(307)
3.5
(89)
11.5
(292)
9
(229)
N/A
PA1220-S-36VP1220A1100
(499)
550
(250)
48
(22)
20.5
(521)
12.1
(307)
6
(152)
14.75
(375)
E1E2N/A
9
(229)
12
(305)

*Tải của giác hút nêu trên tính ở 24 in. Hg (trừ khi có ghi khác) tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) ở tư thế nằm ngang (phẳng) và bốn (4) ở tư thế đứng.
Tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

13600090 A

Thông số bộ gá 2 mặt hút chân không:
Tài liệu PDF của hãng

PA3513-2-24-3-DWG-01Chỉ cho model xếp thẳng hàng

PA3518-2-24-3-DWG-01
Chỉ cho model xếp thẳng hàng/vuông góc

Ảnh sản phẩmMã ANVER*Tải lb (kg)Trọng lượng thiết bị lb (kg)Hướng mặt hútA Kích thước ngoài in. (mm)B Chiều dài mặt hút in. (mm)C Chiều rộng mặt hút in. (mm)D Chiều dài dầm in. (mm)E Tâm lỗ lắp in. (mm)F Chiều cao chiếm chỗ in. (mm)G Đường kính lỗ lắp in. (mm)
Tối đaTối thiểu
PA3513-2-24-3_375x154PA3513-2-24-3
(76400681)
320
(145)
T.B.D.Chỉ thẳng hàng32
(813)
26
(660)
12.69
(322)
3.69
(94)
24
(610)
9
(229)
5
(127)
.69
(17)
PA3513-2-36-3_375x126PA3513-2-36-3
(76400681)
320
(145)
T.B.D.Chỉ thẳng hàng44
(1118)
26
(660)
12.69
(322)
3.69
(94)
36
(914)
9
(229)
5
(127)
.69
(17)
PA3518-2-24-3_375x138PA3518-2-24-3
(76400682)
490
(222)
T.B.D.Thẳng hàng36
(914)
36
(914)
17.75
(451)
3.69
(94)
24
(610)
9
(229)
5.3
(135)
.69
(17)
Vuông góc22
(559)
19
(483)
PA3518-2-36-3_375x118PA3518-2-36-3
(76400682)
490
(222)
T.B.D.Thẳng hàng48
(1219)
36
(914)
17.75
(451)
3.69
(94)
36
(914)
9
(229)
5.3
(135)
.69
(17)
Vuông góc34
(864)
19
(483)
PA4512-2-24-3_375x149PA4512-2-24-3
(76400683)
460
(209)
T.B.D.Chỉ thẳng hàng32
(813)
26
(660)
12
(305)
4.88
(124)
24
(610)
9
(229)
5
(127)
.69
(17)
PA4512-2-36-3_375x124PA4512-2-36-3
(76400683)
460
(209)
T.B.D.Chỉ thẳng hàng44
(1118)
26
(660)
12
(305)
4.88
(124)
36
(914)
9
(229)
5
(127)
.69
(17)
PA4518-2-24-3_375x137PA4518-2-24-3
(76400684)
670
(304)
T.B.D.Thẳng hàng36
(914)
36
(914)
17.94
(456)
4.81
(122)
24
(610)
9
(229)
5.3
(135)
.69
(17)
Vuông góc23
(584)
20
(508)
PA4518-2-36-3_375x118PA4518-2-36-3
(76400684)
670
(304)
T.B.D.Thẳng hàng48
(1219)
36
(914)
17.94
(456)
4.81
(122)
36
(914)
9
(229)
5.3
(135)
.69
(17)
Vuông góc35
(889)
20
(508)
PA5518-2-36-3_375x193PA5518-2-36-3
(76400685)
900
(408)
T.B.D.Thẳng hàng47
(1194)
37
(940)
18
(457)
5.88
(149)
38
(965)
9
(229)
6
(152)
.69
(17)
Vuông góc35
(889)
25
(635)
PA5518-2-48-3_375x175PA5518-2-48-3
(76400685)
900
(408)
T.B.D.Thẳng hàng59
(1499)
37
(940)
18
(457)
5.88
(149)
50
(1270)
9
(229)
6
(152)
.69
(17)
Vuông góc47
(1194)
25
(635)

Núm vặn điều chỉnh
Ảnh sản phẩmMã hàng Mô tả
KNM16X50PNúm vặn tay, chốt ren M16 x 50 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM16X50ZRAT và HDLM16X60ZRAT
KNM12X45PNúm vặn tay, chốt ren M12 x 45 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM12X40ZRAT
KNM12X35SPNúm vặn tay, chốt ren M12 x 35 mm, nhựa đen cỡ nhỏ
Thay cho HDLM12X40ZRAT, HDLM12X30ZRAT và KNM12X45SP

13600091 A

Thông số bộ gá 2 mặt hút chân không nhiều vị trí:

Bộ gá mặt hút chân không ANVER

Bộ gá mặt hút gọn với giá treo nhiều cấu hình, dễ đổi kiểu bố trí bằng chốt chạc chữ U thành một hoặc nhiều cấu hình hai mặt hút. Thường dùng cho vật nhỏ, nặng. Kích thước vật nâng tối đa không quá 3 lần kích thước ngoài của bộ gá.

GHI CHÚ: không dùng được với bộ gá dòng EZ-Tilt .

SINGLE PAD

2 MẶT HÚT – LẮP PHÍA TRONG

2 MẶT HÚT – LẮP PHÍA NGOÀI

Ảnh sản phẩmMã ANVERBố trí mặt hútTải lbs (kg)Khối lượng thiết bị lbs (kg)Vị trí lắp mặt hútVị trí mặt hútA Kích thước ngoài khi dùng 2 mặt hút in. (mm)B Chiều dài mặt hút in. (mm)C Chiều rộng mặt hút in. (mm)

D Chiều dài dầm in. (mm)

E Tâm lỗ lắp in. (mm)F Chiều cao chiếm chỗ in. (mm)G Đường kính lỗ lắp in. (mm)
Bộ gá 2 mặt hút nhiều vị trí PA1220-2-2MCPA1220-2-2MC1 mặt hút1100
(499)
54
(25)
GiữaVuông góc / thẳng hàngN/A20.5
(521
12.1
(307)
29
(737)
9
(229)
6.38
(162)
.69
(17)
2 mặt hút2200
(998)
74
(34)
TrongChỉ vuông góc26.1
(663)
NgoàiVuông góc34.1
(867)
Thẳng hàng42.5
(1079)

*Tải của mặt hút nêu trên tính ở 24 in. Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) ở tư thế nằm ngang (phẳng) và bốn (4) ở tư thế đứng.
Tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn