Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ tạo chân không VPFL4-AIR
VPFL4-AIR là bộ tạo chân không chạy khí nén nhẹ, cấp cơ bản, không cần điện, lắp trên dầm vuông 3". Trang này có tính năng, thông số sáu model và bản vẽ kích thước.
Bộ tạo chân không chạy khí nén
Bộ tạo chân không chạy khí nén, chiều cao chiếm chỗ thấp – dòng VPFL4-AIR
Tài liệu PDF của hãng
Các model bộ tạo chân không mới nhất của ANVER có bơm, van, bộ lọc và đồng hồ công suất lớn, vận hành ổn định trong những môi trường sản xuất khắt khe nhất. Các thiết bị cơ bản, trọng lượng nhẹ này được thiết kế để dùng với nhiều loại thiết bị nâng chân không và bộ gá mặt hút. Dòng VPFL4-AIR có khung hàn chắc chắn, kết cấu bền bỉ, giá hợp lý, rất đáng giá.
Tính năng:
Thông tin chung:
Thông số:
| Model bộ tạo chân không | VPFL4-20-AIR | VPFL4-20-AIR-C | VPFL4-25-AIR | VPFL4-25-AIR-C | VPFL4-30-AIR | VPFL4-30-AIR-C |
| Tải định mức [lbs (kg.)] | 2200 (998) | 2200 (998) | 2200 (998) | 2200 (998) | 2200 (998) | 2200 (998) |
| Trọng lượng thiết bị [lbs (kg.)] | 25 (11) | 25 (11) | 25 (11) | 25 (11) | 25 (11) | 25 (11) |
| A Chiều cao chiếm chỗ tối đa [in. (mm)] | 8 (203) | 14 (356) | 8 (203) | 14 (356) | 8 (203) | 14 (356) |
| B Chiều cao tay cầm [in. (mm)] | 4.63 (118) | 4.63 (118) | 4.63 (118) | 4.63 (118) | 4.63 (118) | 4.63 (118) |
| C Chiều rộng tay cầm [in. (mm)] | 16 (406) | 16 (406) | 16 (406) | 16 (406) | 16 (406) | 16 (406) |
| D Chiều dài tay cầm [in. (mm)] | 34 (864) | 17 (432) | 34 (864) | 17 (432) | 34 (864) | 17 (432) |
| E Khoảng cách tâm lỗ lắp [in. (mm)] | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) | 9 (229) |
| F Chiều dài đối trọng (tùy chọn) [in. (mm)] | 14.2 (361) | Không áp dụng | 14.2 (361) | Không áp dụng | 14.2 (361) | Không áp dụng |
| Lắp vừa ống vuông cỡ [in. (mm)] | 3x3 (76x76) | 3x3 (76x76) | 3x3 (76x76) | 3x3 (76x76) | 3x3 (76x76) | 3x3 (76x76) |
| Lưu lượng chân không [SCFM (l/phút)] | 4.5 (130) | 4.5 (130) | 7.06 (200) | 7.06 (200) | 9.5 (270) | 9.5 (270) |
| Lượng khí tiêu thụ [SCFM (l/phút)] | 6.1 (170) | 6.1 (170) | 9.2 (260) | 9.2 (260) | 14 (400) | 14 (400) |
| Ứng dụng | Bề mặt nhẵn, kín khí | Bề mặt nhẵn, kín khí | Bề mặt nhẵn, bán xốp | Bề mặt nhẵn, bán xốp | Bề mặt nhám, bán xốp | Bề mặt nhám, bán xốp |
Áp suất tối ưu là 72.5 psi. Lưu lượng khí cấp (CFM) có thể làm thay đổi áp suất (psi) cần có để đạt mức chân không tối ưu. Mức chân không là 24″ Hg ở mực nước biển.
| Bộ tạo chân không nhẹ kèm bộ gá mặt hút | Có bản bộ tạo chân không VPFL4 cỡ gọn | Chọn thiết bị nâng chân không phù hợp | Bộ gá mặt hút chân không |
13600007 C
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.