Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút gioăng SSR, DP

Bộ gá mặt hút ANVER gioăng lồng SSR và gioăng bắt bu lông DP

Bộ gá mặt hút thay lắp nhanh cho thiết bị nâng chân không ANVER, dùng vòng gioăng SSR lồng bằng tay hoặc gioăng cao su DP kẹp bu lông. Trang có bảng mã, tải theo bộ tạo chân không và kích thước.

Bộ gá mặt hút nâng chân không

Mặt hút chân không với gioăng lồng và gioăng bắt bu lông

Bộ gá mặt hút ANVER PA146-S-3 với gioăng lồng

Thiết bị nâng chân không ANVER có thể lắp nhiều loại mặt hút chân không và bộ gá nâng chân không thay lắp được cho nhiều ứng dụng nâng hạ vật liệu. Các bộ gá mặt hút dưới đây dùng vòng gioăng chân không lồng dòng SSR độc quyền của ANVER, thay được bằng tay. Với vòng gioăng SSR, thiết bị nâng chân không ANVER vận hành tiết kiệm hơn vì gioăng chân không thay dễ dàng trong vài phút, không cần dụng cụ để tháo hoặc lắp. Vòng gioăng SSR của ANVER còn có thiết kế gờ ngắn giúp hút và nhả chân không nhanh.

LƯU Ý: Mọi bộ gá mặt hút dùng với bộ gá lật EZ-Tilt (các dòng) BẮT BUỘC giảm 50% tải định mức.

Bộ gá nâng chân không 1 mặt hút với gioăng lồng

Tài liệu PDF của hãng

Bản vẽ kích thước bộ gá mặt hút gioăng lồng

Ảnh sản phẩmMã bộ gá nâng chân khôngMã gioăng chân không thay thếTải định mứcTrọng lượng thiết bịA Đường kính mặt hút (loe)B Chiều cao chiếm chỗ của bộ gá mặt hútC Chiều dài dầmD Khoảng cách tâm lỗ lắp
với M100Mvới VPFL4với VPF57
Bộ gá mặt hút PA66-S-3PA66-S-3SSR-66N/A110 lbs
50 kg
110 lbs
50 kg
7 lbs
3 kg
6.63 in.
168 mm
3.3 in.
84 mm
12 in.
305 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA72-S-3PA72-S-3SSR-72160 lbs
73 kg
160 lbs
73 kg
160 lbs
73 kg
8 lbs
4 kg
7.0 in.
178 mm
3.25 in.
83 mm
12 in.
305 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA76-S-3PA76-S-3SSR-76160 lbs
73 kg
160 lbs
73 kg
160 lbs
73 kg
8 lbs
4 kg
7.8 in.
198 mm
3.5 in.
89 mm
12 in.
305 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA82-S-3PA82-S-3SSR-82220 lbs
100 kg
220 lbs
100 kg
220 lbs
100 kg
8 lbs
4 kg
8.0 in.
203 mm
3.0 in.
76 mm
12 in.
305 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA86-S-3PA86-S-3SSR-86220 lbs
100 kg
220 lbs
100 kg
220 lbs
100 kg
8 lbs
4 kg
8.8 in.
224 mm
3.0 in.
76 mm
12 in.
305 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA92-S-3PA92-S-3SSR-92275 lbs
125 kg
275 lbs
125 kg
275 lbs
125 kg
14 lbs
6 kg
9.13
(232)
4.0 in.
102 mm
11 in.
279 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA96-S-3PA96-S-3SSR-96275 lbs
125 kg
275 lbs
125 kg
275 lbs
125 kg
14 lbs
6 kg
10.0 in.
254 mm
4.0 in.
102 mm
11 in.
279 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA122-S-3PA122-S-3SSR-122500 lbs
227 kg
500 lbs
227 kg
500 lbs
227 kg
18 lbs
8 kg
12 in.
305 mm
3.5 in.
89 mm
11.5 in.
292 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA126-S-3PA126-S-3SSR-126500 lbs
227 kg
500 lbs
227 kg
500 lbs
227 kg
18 lbs
8 kg
12.6 in.
320 mm
3.5 in.
89 mm
11.5 in.
292 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA146-S-3PA146-S-3SSR-146750 lbs
340 kg
750 lbs
340 kg
750 lbs
340 kg
22 lbs
10 kg
15 in.
381 mm
3.5 in.
89 mm
11.5 in.
292 mm
9 in.
229 mm

13600088C

Bộ gá nâng chân không 1 mặt hút với gioăng bắt bu lông

Tài liệu PDF của hãng

Bộ gá mặt hút ANVER với gioăng DP bắt bu lông

Bộ gá mặt hút dòng DP phù hợp để nâng vật nặng, cứng đến bán cứng. Bộ gá dùng vòng gioăng cao su gờ sâu, bền chắc, được kẹp bằng bu lông giữa hai tấm kim loại để giữ chắc vật nặng hơn.

Lưu ý: Không dùng cho vật liệu mỏng.

Bản vẽ kích thước bộ gá mặt hút gioăng bắt bu lông

Ảnh sản phẩmMã bộ gá mặt hútMã gioăng chân không thay thếTải định mứcTrọng lượng thiết bịA Đường kính mặt hút (loe)B Chiều cao chiếm chỗ của bộ gá mặt hút

C Chiều dài dầm

D Khoảng cách tâm lỗ lắp
với M150Mvới VPFL4,
VPF57
hoặc VPE1-FD
với VPF-57HD
hoặc VPE1-HD
với VPE3
Bộ gá mặt hút PA145-S-3PA145-S-3SR-145M750 lbs
340 kg
750 lbs
340 kg
N/AN/A46 lbs
21 kg
14.5 in.
368 mm
4 in.
102 mm
11.5 in.
292 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA155-S-3PA155-S-3SR-155M1000 lbs
454 kg
1000 lbs
454 kg
N/AN/A50 lbs
23 kg
17.25 in.
438 mm
6 in.
152 mm
12.25 in.
311 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA185-S-3PA185-S-3SR-185M1300 lbs
590 kg
1300 lbs
590 kg
N/AN/A62 lbs
28 kg
18.5 in.
470 mm
4.5 in.
114 mm
12.5 in.
318 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA195-S-3PA195-S-3SR-195M1550 lbs
703 kg
1550 lbs
703 kg
N/AN/A68 lbs
31 kg
19.5 in.
495 mm
4.5 in.
114 mm
12.5 in.
318 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA215-S-3PA215-S-3SR-215M1800 lbs
816 kg
2000 lbs
907 kg
N/AN/A80 lbs
36 kg
22 in.
559 mm
4.5 in.
114 mm
12.5 in.
318 mm
9 in.
229 mm
Bộ gá mặt hút PA235-S-36PA235-S-36SR-235MN/AN/A2300 lbs
1043 kg
2300 lbs
1043 kg
95 lbs
43 kg
24 in.
610 mm
6 in.
152 mm
16 in.
406 mm
Lắp giữaLắp phương án khác
9 in.
229 mm
12 in.
305 mm

*Tải của mặt hút nêu trên tính ở 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn 2 ở tư thế nằm ngang (phẳng).
Tải định mức là giá trị ước tính; tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
13600089

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn