Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Giá đỗ thiết bị nâng chân không
Giá đỗ giúp cất thiết bị nâng chân không mà gioăng mặt hút không chạm sàn, đồng thời làm tay nắm để định vị thiết bị lên vật nâng. Có loại cho thiết bị cỡ nhỏ và cỡ lớn.
Sản xuất tại Mỹ
Chứng nhận ISO 9001:2015
Hơn 58 năm kinh nghiệm
Phụ kiện thiết bị nâng chân không
Giá đỗ
Ở vị trí “hạ xuống” (vị trí nên dùng khi cất thiết bị nâng chân không), giá đỗ đỡ thiết bị để gioăng cao su của mặt hút không chạm đất. Nhờ vậy gioăng không bị hư hỏng, giữ được hình dạng và không bị ép dẹt. Ở vị trí “gập vào, gập ra hoặc gập lên”, giá đỗ lò xo tiêu chuẩn đóng vai trò thanh tay nắm, giúp đặt thiết bị lên vật nâng dễ dàng và chính xác từ phía bên hông thiết bị.
Tính năng
Lưu ý: Giá đỗ lò xo tiêu chuẩn đóng vai trò thanh tay nắm, giúp đặt thiết bị lên vật nâng dễ dàng và chính xác từ phía bên hông thiết bị.
| Mã hàng | Dùng cho | Kiểu lắp | Khối lượng 1 cặp lb (kg) |
| PS-150-3X3 | Dầm vuông 3″ dài đến 120″, tải nâng đến 2200 lbs | Bắt bu lông | 16 (7) |
| PS-150-3X6 | Dầm 3×6″ dài đến 190″, tải nâng đến 3000 lbs | Bắt bu lông | 15 (6.8) |
| 72000173 | Bắt bu lông lên bộ tạo chân không, tải đến 2200 lbs | Bắt bu lông | 22 (10) |
| 72000174 | Bắt bu lông lên bộ tạo chân không, tải đến 4400 lbs | Bắt bu lông | 22 (10) |
| 72000038 | Dầm 3×6″ dài đến 190″, tải nâng từ 2000 lbs đến 4400 lbs | Bắt bu lông | 32 (15) |
| 72000040 | Dầm 3×6″ dài đến 231″, tải nâng từ 2000 lbs đến 4600 lbs | Lắp trên con trượt, điều chỉnh được | 59 (27) |
| 72000041 | Dầm 5×7″ dài đến 325″, tải nâng từ 3000 lbs đến 6000 lbs | Lắp trên con trượt, điều chỉnh được | 68 (31) |
| 72000128 | Dầm 5×7″ dài đến 250″, tải nâng từ 4000 lbs đến 9600 lbs | Bắt bu lông | 37 (17) |
| Phụ tùng thay thế | |||
| Mã hàng | Ảnh sản phẩm | Mô tả | |
| 25000976 | Đệm cao su, đường kính 3″ x dày 1″ | ||
| 21700371 | Đế đỡ đệm, đường kính 2-1/2″ x 1/2″, M10x1.5 | ||
| SHCSM10X40 | Vít lục giác chìm đầu trụ, M10 x 40mm, thép mạ kẽm, cấp bền 12.9, bước ren 1.5 | ||
| FLWM10 | Long đen phẳng, M10 | ||
Lưu ý: Đĩa cao su lớn giúp dễ nhìn thấy đầu giá đỗ. Chân đĩa cao su lớn dùng để giữ chắc thiết bị nâng khi đặt nghỉ.
KHÔNG kéo lê thiết bị nâng khi đang dùng các giá đỗ này.
| Mã hàng | Ảnh sản phẩm | Mô tả | Dùng cho | Kiểu lắp | |
| PS-150-PH | Tay cầm định vị, bắt bu lông, 1 cặp, tay cầm ngắn ø1.25″ (ø31.75 mm) x dài 5″ (127 mm) (21301149) | Giá đỗ dòng PS-150 | Bắt bu lông |
13600004 F
Giá đỗ dạng ống lồng, nhiều vị trí giúp cất giữ thiết bị nâng ANVER thuận tiện khi không sử dụng. Thiết bị được cất với gioăng mặt hút không chạm đất, giảm nguy cơ hư hỏng gioăng.
Có 3 kiểu tùy theo khung nâng:
| Mã hàng | Mã vật tư | Chiều dài chân in. (mm) | Dùng cho | Kiểu lắp | Khối lượng 1 cặp lb (kg) |
| 72000222 | 72000222 | 22 (559) | Đầu dầm 3×6 | M10 | 115 (52) |
| 72000189 | 72000189 | 22 (559) | Đầu dầm 5×7 | M12 | 128 (58) |
| 72000164 | 72000164 | 27.5 (699) | Dầm 5×7 | Con trượt điều chỉnh được | 161 (73) |
| 72000158 | 72000158 | 27.5 (699) | Dầm 6×8 | Con trượt điều chỉnh được | 165 (75) |
| PST20-19-21 | 72000205 | 21 (533) | Khung dòng GFT | Điều chỉnh được bên dưới dầm | 115 (52) |
| PST30-31-21 | 72000209 | 21 (533) | Khung dòng GFT | Điều chỉnh được bên dưới dầm | 116 (53) |
| PST45-31-21 | 72000206 | 21 (533) | Khung dòng GFT | Điều chỉnh được bên dưới dầm | 129 (59) |
| PST67-31-24 | 72000206 | 24 (610) | Khung dòng GFT | Điều chỉnh được bên dưới dầm | 135 (61) |
Lưu ý: Cụm giá đỗ được chọn theo cấu hình thiết bị nâng, giá treo mặt hút và loại vật nâng. Khi các tiêu chí này thay đổi, mã hàng có thể thay đổi theo quyết định của ANVER Corporation.
13600005 C
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.