Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Bộ hút chân không APU
Dòng APU là bộ hút chân không chạy khí nén giá thấp, gọn, ít bảo dưỡng, dùng cho vật sạch, nhẵn, kín khí. Trang này có thông số khung nâng và các bộ gá mặt hút đi kèm.
Bộ hút chân không chạy khí nén APU-101
Bộ hút chân không chạy khí nén APU-101 có giá thành thấp, gọn, ít phải bảo dưỡng, dùng bộ tạo chân không venturi chất lượng. Van một chiều chân không giữ chân không khi mất nguồn cấp. Thiết bị giữ được chân không theo tiêu chuẩn ASME B30.2 dành cho thiết bị nâng chân không trên vật liệu sạch, nhẵn, kín khí, để người vận hành đặt vật xuống an toàn. Van nhả/thổi chân không giúp hút và nhả nhanh, ổn định khi sản xuất số lượng lớn. Khí cấp phải sạch, khô và được điều áp.
Hình minh họa: APU-101
Thông số khung nâng:
Ảnh sản phẩm | Mã model khung nâng | Tải định mức lb.(kg) | Mã model bộ tạo chân không | Chiều cao chiếm chỗ A In. (mm) | Chiều rộng B In. (mm) | Chiều sâu C In. (mm) | Khối lượng lbs. (kg) |
| APU-101 | 500 (227) | AL101 | 14 (356) | 9.75 (248) | 6 (153) | 8 (3.6) | |
| APU-101-WH | 500 (227) | AL101 | 14 (356) | 9.75 (248) | 10.6 (269) | 10 (4.5) |
Bộ gá mặt hút đi kèm:
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | Tải định mức nằm ngang (vật phẳng) lb. (kg) | Tải định mức nằm ngang (vật hình trụ) lb. (kg) | Bán kính vật tối thiểu in. (mm) | Chiều cao D In. (mm) | Kích thước mặt hút E In. (mm) | Khối lượng lbs. (kg) |
| PS86B-NBR | 220 (100) | Không áp dụng | Không áp dụng | 2.4 (61) | 8.81 (đường kính) (224) | 5 (2.3) | |
| PS6520B-NBR | 500 (227) | 250 (113) | 36 (915) | 2.4 (61) | 20.13 (511) x 6.88 (175) | 11 (5) |
Bộ hút chân không chạy khí nén APU-MTY
Bộ hút chân không chạy khí nén APU-MTY có giá thành thấp, gọn, ít phải bảo dưỡng, dùng bộ tạo chân không venturi chất lượng. Van một chiều chân không giữ chân không khi mất nguồn cấp. Thiết bị giữ được chân không theo tiêu chuẩn ASME B30.2 dành cho thiết bị nâng chân không trên vật liệu sạch, nhẵn, kín khí, để người vận hành đặt vật xuống an toàn. Van nhả/thổi chân không giúp hút và nhả nhanh, ổn định khi sản xuất số lượng lớn. Khí cấp phải sạch, khô và được điều áp.
Hình minh họa: APU-MTY-25-16TM
Thông số khung nâng:
Ảnh sản phẩm | Mã model khung nâng | Tải định mức lb.(kg) | Mã model bộ tạo chân không | Chiều cao chiếm chỗ A In. (mm) | Chiều rộng B In. (mm) | Chiều sâu C In. (mm) | Khối lượng lbs. (kg) |
| APU-MTY-25-16TM | 500 (227) | MTY-2-25-FB | 16.3 (414) | 10 (254) | 11.31 (288) | 10.5 (267) |
Bộ gá mặt hút đi kèm:
| Ảnh sản phẩm | Mã bộ gá mặt hút | Tải định mức nằm ngang (vật phẳng) lb. (kg) | Tải định mức nằm ngang (vật hình trụ) lb. (kg) | Bán kính vật tối thiểu in. (mm) | Chiều cao D In. (mm) | Kích thước mặt hút E In. (mm) | Khối lượng lbs. (kg) |
| PS86B-NBR | 220 (100) | Không áp dụng | Không áp dụng | 2.4 (61) | 8.81 (đường kính) (224) | 5 (2.3) | |
| PS6520B-NBR | 500 (227) | 250 (113) | 36 (915) | 2.4 (61) | 20.13 (511) x 6.88 (175) | 11 (5) |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.