Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Phụ kiện khung nâng chân không
Các phụ kiện lắp thêm cho khung nâng và bộ tạo chân không tiêu chuẩn của ANVER, kèm thông số, kích thước và bảng tương thích với từng bộ tạo chân không.
ANVER cung cấp các phụ kiện nâng chân không cho khung nâng và bộ tạo chân không tiêu chuẩn, gồm:
Thông số của các phụ kiện này được nêu bên dưới. Nếu không thấy phụ kiện phù hợp với khung nâng hoặc bộ tạo chân không của bạn, vui lòng liên hệ để được tư vấn.
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Mô tả |
| UB-100 |
Cụm thanh tiện ích cho tay cầm đường kính 1″ (VPE1-GEN3 và BAE1-GEN3 / dòng VPF-57-ACP và DCP) | |
| UB-125 | Cụm thanh tiện ích cho tay cầm đường kính 1.25″ (VPE3-GEN3 / BAE3-GEN3 / dòng GF) | |
| 21301151 | Cụm bao đựng tay phát điều khiển từ xa, bắt bu lông lên thanh tiện ích (kèm chi tiết lắp) | |
| 21301152 | Cụm giá gắn tay bấm điều khiển, bắt bu lông lên thanh tiện ích (kèm chi tiết lắp) |
| *TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP. | |||||||||||||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Chiều dài tay cầm khi nối dài in. (mm) | B Chiều dài bộ nối dài in. (mm) | Khối lượng (1 cặp) lb (kg) | Đường kính tay cầm in. (mm) | Tương thích với bộ tạo chân không | |||||||||||||||
| Lớn nhất | Nhỏ nhất | Lớn nhất | Nhỏ nhất | M100M | M150M | M250M | VPFL4 | VPF-57 | BAE1 | BAE3-GEN3 | VPE1 | VPE3-GEN3 | ATL | ETL | AT | ET | |||||
| HBXK-24-A | 54 (1372) | 36 (914) | 20 (508) | 6 (152) | 5 (2.3) | 1 (25.4) | • | • | N/A | • | • | • | N/A | • | N/A | • | • | • | • | ||
| HBXK-36-A | 66 (1676) | 48 (1219) | 32 (813) | 6 (152) | 9 (4.1) | 1 (25.4) | • | • | N/A | • | • | • | N/A | • | N/A | • | • | • | • | ||
| HBXK-24-A-114 | 52 (1321) | 36 (914) | 18 (457) | 9 (229) | 8 (3.6) | 1.25 (31.75) | N/A | N/A | • | N/A | N/A | N/A | • | N/A | • | N/A | N/A | N/A | N/A | ||
| HBXK-36-A-114 | 64 (1626) | 48 (1219) | 30 (762) | 9 (229) | 11 (5.0) | 1.25 (31.75) | N/A | N/A | • | N/A | N/A | N/A | • | N/A | • | N/A | N/A | N/A | N/A | ||
Lưu ý:
| *TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP. | ||||||||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Chiều dài tay cầm khi nối dài in. (mm) | B Chiều dài bộ nối dài in. (mm) | Đường kính tay cầm lắp được in. (mm) | Tương thích với bộ tạo chân không | |||||||||||
| Lớn nhất | Nhỏ nhất | M100M | M150M | VPFL4 | VPF-57 | BAE1 | VPE1 | ATL | ETL | AT | ET | |||||
| HBXK-18-T | 49 (1247) | 21 (534) | 16 (406) |
1 hoặc 1.25 | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | ||
Lưu ý:
| *TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP. | |||||||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Chiều dài tay cầm khi nối dài in. (mm) | B Chiều dài bộ nối dài in. (mm) | Khối lượng (1 cặp) lb (kg) | Tương thích với bộ tạo chân không | ||||||||||
| Lớn nhất | Lớn nhất | M100M | M150M | VPFL4 | VPF-57 | BAE1 | VPE1 | ATL | ETL | AT | ET | ||||
| HBXK-12-APS* | 47.25 (1200) | 10.5 (266) | 7 (3.2) | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | ||
| HBXK-24-APS | 58.75 (1492) | 22 (558) | 8.75 (4) | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | ||
| HBXK-36-APS | 71.75 (1822) | 35 (889) | 13 (5.9) | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | ||
*Không tương thích với bộ lọc kép.
Lưu ý:
13600103 A
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Độ mở miệng móc in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-200F | 2 SQ. (51) | 1 (25) | 3 (76) | N/A | 500 (227) | 10 (5) | ||
| SHA-300 | 3 SQ. (76) | 1 (25) | 6 (153) | 3.72 (95) | 2000 (907) | 14.2 (7) | ||
| SHA-400 | 4 SQ. (102) | 1 (25) | 6 (153) | 3.72 (95) | 3000 (1361) | 17 (8) | ||
| SHA-360 | 3 x 6 (76 x 153) | 1 (25) | 6 (153) | 3.53 (90) | 4000 (1814) | 30.2 (14) | ||
| SHA-570 | 5 x 7 (127 x 178) | 1 (25) | 6 (153) | T.B.D. | 6000 (2722) | 39.5 (18) | ||
Tùy model thiết bị nâng, tay khóa có thể được bỏ và thay bằng bu lông ngắn để tiết kiệm chiều cao. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
13600167 B
|
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Bề rộng dây đai tối đa in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-200F-WS | 2 SQ. (51) | 1.5 (38) | 3 (76) | N/A | 500 (227) | 10 (5) | ||
|
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Bề rộng dây đai tối đa in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-300-WS | 3 SQ. (76) | 2.0 (50) | 6 (153) | 3.72 (95) | 2000 (907) | 14.2 (7) | ||
|
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Bề rộng dây đai tối đa in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-400-WS | 4 SQ. (102) | 2.0 (50) | 6 (153) | 3.72 (95) | 3000 (1361) | 17 (8) | ||
|
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Bề rộng dây đai tối đa in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-360-WS | 3 x 6 (76 x 153) | 2.0 (50) | 6 (153) | 3.53 (90) | 4000 (1814) | 30.2 (14) | ||
|
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP. | ||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | A Lỗ lồng thanh trượt in. (mm) | B Bề rộng dây đai tối đa in. (mm) | C Chiều dài thanh trượt in. (mm) | D Độ nhô tay khóa in. (mm) | Tải nâng định mức mỗi cặp lb (kg) | Khối lượng mỗi cặp lb (kg) | |
| SHA-570-WS | 5 x 7 (127 x 178) | 3.0 (76) | 6 (153) | T.B.D. | 6000 (2722) | 39.5 (18) | ||
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.