Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Phụ kiện khung nâng chân không

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Phụ kiện khung nâng chân không ANVER: tay cầm nối dài, móc trượt

Các phụ kiện lắp thêm cho khung nâng và bộ tạo chân không tiêu chuẩn của ANVER, kèm thông số, kích thước và bảng tương thích với từng bộ tạo chân không.

Phụ kiện nâng chân không cho khung nâng và bộ tạo chân không tiêu chuẩn

ANVER cung cấp các phụ kiện nâng chân không cho khung nâng và bộ tạo chân không tiêu chuẩn, gồm:

  • Thanh tiện ích cho tay cầm tiêu chuẩn
  • Bộ nối dài tay cầm
  • Cụm móc trượt để treo xích trên khung nâng, dùng gỡ phần khung phôi thừa (xương tấm) khỏi bàn cắt.

Thông số của các phụ kiện này được nêu bên dưới. Nếu không thấy phụ kiện phù hợp với khung nâng hoặc bộ tạo chân không của bạn, vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Thanh tiện ích cho tay cầm tiêu chuẩn

Thanh tiện ích UB-100 lắp trên tay cầm
Thanh tiện ích UB-100 lắp kèm phụ kiện
Ảnh
sản phẩm
Mã
hàng
Mô tả
Cụm thanh tiện ích UB-100UB-100

Cụm thanh tiện ích cho tay cầm đường kính 1″ (VPE1-GEN3 và BAE1-GEN3 / dòng VPF-57-ACP và DCP)
(Vui lòng cho biết model bộ tạo chân không đang dùng trước khi mua để bảo đảm tương thích)

Cụm thanh tiện ích UB-125UB-125Cụm thanh tiện ích cho tay cầm đường kính 1.25″ (VPE3-GEN3 / BAE3-GEN3 / dòng GF)
Bao đựng tay phát điều khiển từ xa 2130115121301151Cụm bao đựng tay phát điều khiển từ xa, bắt bu lông lên thanh tiện ích (kèm chi tiết lắp)
Giá gắn tay bấm điều khiển 2130115221301152Cụm giá gắn tay bấm điều khiển, bắt bu lông lên thanh tiện ích (kèm chi tiết lắp)

Bộ nối dài tay cầm

Tài liệu PDF của hãng

Bộ nối dài tay cầm lắp trên thiết bị nâng
Bản vẽ kích thước bộ nối dài tay cầm
*TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP.
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Chiều dài
tay cầm
khi nối dài
in. (mm)
B
Chiều dài
bộ nối dài
in. (mm)
Khối lượng
(1 cặp)
lb (kg)
Đường kính
tay cầm
in. (mm)
Tương thích với bộ tạo chân không
Lớn nhấtNhỏ nhấtLớn nhấtNhỏ nhấtM100MM150MM250MVPFL4VPF-57BAE1BAE3-GEN3VPE1VPE3-GEN3ATLETLATET
Bộ nối dài tay cầm dòng HBXK-AHBXK-24-A54
(1372)
36
(914)
20
(508)
6
(152)
5
(2.3)
1 (25.4)••N/A•••N/A•N/A••••
Bộ nối dài tay cầm dòng HBXK-AHBXK-36-A66
(1676)
48
(1219)
32
(813)
6
(152)
9
(4.1)
1 (25.4)••N/A•••N/A•N/A••••
Bộ nối dài tay cầm dòng HBXK-AHBXK-24-A-11452
(1321)
36
(914)
18
(457)
9
(229)
8
(3.6)
1.25 (31.75)N/AN/A•N/AN/AN/A•N/A•N/AN/AN/AN/A
Bộ nối dài tay cầm dòng HBXK-AHBXK-36-A-11464
(1626)
48
(1219)
30
(762)
9
(229)
11
(5.0)
1.25 (31.75)N/AN/A•N/AN/AN/A•N/A•N/AN/AN/AN/A

Lưu ý:

  • Tất cả các bộ nêu trên đều dùng lại tay cầm phía trước sẵn có cùng giá bắt tay cầm và chi tiết lắp ráp, trừ khi có ghi chú khác.
  • Với thiết bị dùng bộ tạo chân không loại VPFL4, VPF-57, ATL, AT, ETL và ET, cần đặt thêm ống và các đầu nối cần thiết để lắp mọi bộ nối dài cho van điều khiển hút/nhả có khóa an toàn. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Tùy ứng dụng của thiết bị dùng bộ tạo chân không VPFL4, VPF-57, VPE1 và BAE1, có thể cần đặt thêm đối trọng bắt bu lông mã HBXK-CW. Khi đó mức kéo dài tối đa của tay cầm sẽ giảm. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Với bộ tạo chân không loại ATL, AT, ETL và ET [dùng cho thiết bị lật], các kích thước điều chỉnh của bộ nối dài tay cầm không áp dụng. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.

Bộ nối dài tay cầm dạng ống lồng

Tài liệu PDF của hãng

Bộ nối dài tay cầm ống lồng HBXK-18-T đã lắp
Bản vẽ kích thước HBXK-18-T
*TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP.
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Chiều dài
tay cầm
khi nối dài
in. (mm)
B
Chiều dài
bộ nối dài
in. (mm)
Đường kính
tay cầm lắp được
in. (mm)
Tương thích với bộ tạo chân không
Lớn nhấtNhỏ nhấtM100MM150MVPFL4VPF-57BAE1VPE1ATLETLATET
Bộ nối dài tay cầm ống lồng HBXK-18-THBXK-18-T49
(1247)
21
(534)
16
(406)

1 hoặc 1.25
(25.4 hoặc 31.75)

••••••••••

Lưu ý:

  • Tất cả các bộ nêu trên đều dùng lại tay cầm phía trước sẵn có cùng giá bắt tay cầm và chi tiết lắp ráp, trừ khi có ghi chú khác.
  • Có thể cần đặt thêm ống và/hoặc đầu nối để lắp mọi bộ nối dài cho van điều khiển hút/nhả có khóa an toàn. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Tùy ứng dụng của thiết bị, có thể cần đặt thêm đối trọng bắt bu lông mã HBXK-CW. Khi đó mức kéo dài tối đa của tay cầm sẽ giảm. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Khi dùng với bộ tạo chân không cho thiết bị lật AT/ET, tay cầm không được kéo dài vượt quá mặt sau khung bộ tạo chân không.
  • Khi lắp trên bộ tạo chân không có ống và đầu nối gắn trên tay cầm, bộ nối dài sẽ không co duỗi được nếu không chỉnh lại toàn bộ các chi tiết đã lắp.
  • Do thiết kế tay cầm, kích thước co duỗi lớn nhất và nhỏ nhất thực tế sẽ khác với số liệu nêu trên. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
  • Chỉ dùng cho tay cầm đường kính 1″. Không tương thích với bộ tạo chân không M250M hoặc dòng VPE3.

Bộ nối dài tay cầm dạng xoay gập

Tài liệu PDF của hãng

Bộ nối dài tay cầm xoay gập HBXK-24-APS đã lắp
Bản vẽ kích thước bộ nối dài tay cầm xoay gập
*TẤT CẢ BỘ NỐI DÀI ĐỀU BÁN THEO CẶP.
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Chiều dài
tay cầm
khi nối dài
in. (mm)
B
Chiều dài
bộ nối dài
in. (mm)
Khối lượng
(1 cặp)
lb (kg)
Tương thích với bộ tạo chân không
Lớn nhấtLớn nhấtM100MM150MVPFL4VPF-57BAE1VPE1ATLETLATET
Bộ nối dài tay cầm xoay gập HBXK-12-APSHBXK-12-APS*47.25
(1200)
10.5
(266)
7
(3.2)
••••••••••
Bộ nối dài tay cầm xoay gập HBXK-24-APSHBXK-24-APS58.75
(1492)
22
(558)
8.75
(4)
••••••••••
Bộ nối dài tay cầm xoay gập HBXK-36-APSHBXK-36-APS71.75
(1822)
35
(889)
13
(5.9)
••••••••••

*Không tương thích với bộ lọc kép.

Lưu ý:

  • Tất cả các bộ nêu trên đều dùng lại tay cầm phía trước sẵn có cùng giá bắt tay cầm và chi tiết lắp ráp, trừ khi có ghi chú khác.
  • Với thiết bị dùng bộ tạo chân không loại VPFL4, VPF-57, ATL, AT, ETL và ET, cần đặt thêm ống và các đầu nối cần thiết để lắp mọi bộ nối dài cho van điều khiển hút/nhả có khóa an toàn. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Tùy ứng dụng của thiết bị dùng bộ tạo chân không VPFL4, VPF-57, VPE1 và BAE1, có thể cần đặt thêm đối trọng bắt bu lông mã HBXK-CW. Khi đó mức kéo dài tối đa của tay cầm sẽ giảm. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Với bộ tạo chân không loại ATL, AT, ETL và ET [dùng cho thiết bị lật], các kích thước điều chỉnh của bộ nối dài tay cầm không áp dụng. Vui lòng liên hệ để biết thông tin và yêu cầu ứng dụng.
  • Chỉ dùng cho tay cầm đường kính 1″. Không tương thích với bộ tạo chân không M250M hoặc dòng VPE3.

13600103 A

Cụm móc trượt treo xích trên khung nâng để gỡ khung phôi thừa khỏi bàn cắt

Tài liệu PDF của hãng

Bản vẽ kích thước cụm móc trượt dòng SHA
*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.
Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Độ mở
miệng móc
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm móc trượt SHA-200FSHA-200F2 SQ.
(51)
1
(25)
3
(76)
N/A500
(227)
10
(5)
Cụm móc trượt dòng SHASHA-3003 SQ.
(76)
1
(25)
6
(153)
3.72
(95)
2000
(907)
14.2
(7)
Cụm móc trượt dòng SHASHA-4004 SQ.
(102)
1
(25)
6
(153)
3.72
(95)
3000
(1361)
17
(8)
Cụm móc trượt dòng SHASHA-3603 x 6
(76 x 153)
1
(25)
6
(153)
3.53
(90)
4000
(1814)
30.2
(14)
Cụm móc trượt dòng SHASHA-5705 x 7
(127 x 178)
1
(25)
6
(153)
T.B.D.6000
(2722)
39.5
(18)

Tùy model thiết bị nâng, tay khóa có thể được bỏ và thay bằng bu lông ngắn để tiết kiệm chiều cao. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.

13600167 B

Cụm trượt dùng cho dây đai / dây cáp vải rộng tới 3 inch

Cụm trượt dùng cho dây đai SHA-200F-WS Bản vẽ kích thước SHA-200F-WS

*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.

Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Bề rộng
dây đai tối đa
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm trượt SHA-200F-WSSHA-200F-WS2 SQ.
(51)
1.5
(38)
3
(76)
N/A500
(227)
10
(5)

Cụm trượt dùng cho dây đai SHA-300-WS Bản vẽ kích thước SHA-300-WS

*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.

Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Bề rộng
dây đai tối đa
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm trượt SHA-300-WSSHA-300-WS3 SQ.
(76)
2.0
(50)
6
(153)
3.72
(95)
2000
(907)
14.2
(7)

Cụm trượt dùng cho dây đai SHA-400-WS Bản vẽ kích thước SHA-400-WS

*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.

Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Bề rộng
dây đai tối đa
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm trượt SHA-400-WSSHA-400-WS4 SQ.
(102)
2.0
(50)
6
(153)
3.72
(95)
3000
(1361)
17
(8)

Cụm trượt dùng cho dây đai SHA-360-WS Bản vẽ kích thước SHA-360-WS

*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.

Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Bề rộng
dây đai tối đa
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm trượt SHA-360-WSSHA-360-WS3 x 6
(76 x 153)
2.0
(50)
6
(153)
3.53
(90)
4000
(1814)
30.2
(14)

Cụm trượt dùng cho dây đai SHA-570-WS Bản vẽ kích thước SHA-570-WS

*TẤT CẢ CỤM MÓC TRƯỢT ĐỀU BÁN VÀ ĐỊNH MỨC TẢI THEO CẶP.

Ảnh
sản phẩm
Mã hàngA
Lỗ lồng
thanh trượt
in. (mm)
B
Bề rộng
dây đai tối đa
in. (mm)
C
Chiều dài
thanh trượt
in. (mm)
D
Độ nhô
tay khóa
in. (mm)
Tải nâng
định mức
mỗi cặp
lb (kg)
Khối lượng
mỗi cặp
lb (kg)
Cụm trượt SHA-570-WSSHA-570-WS5 x 7
(127 x 178)
3.0
(76)
6
(153)
T.B.D.6000
(2722)
39.5
(18)

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn