Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Lật tay 90°, xoay 360°, 4 mặt hút
Ba dòng AMC (khí nén), EMC (điện) và BMC (pin) dùng chung khung 4 mặt hút, lật tay 90° và xoay tay 360°. Trang có thông số, bản vẽ kích thước và các mẫu lật tay khác.
Thiết bị lật tay và dựng đứng vật bằng chân không của ANVER được trang bị nhiều tính năng an toàn và đã trở thành chuẩn mực cho việc lật vật nâng an toàn. Mỗi phiên bản đều được cải tiến qua nhiều năm để làm việc tốt hơn và bền hơn. Mặt hút, bộ tạo chân không, khung, bộ điều khiển, chi tiết lắp ráp, bộ lọc, tính năng an toàn, tay cầm... đều mới và được cải tiến. Mọi chi tiết của thiết bị đều được thiết kế lại, và các phiên bản mới nhất là những thiết bị lật tốt nhất hiện có.
Thiết bị nâng chân không dòng AMC tiêu chuẩn chạy khí nén được thiết kế để giảm đáng kể sức người khi dựng đứng vật nặng, đồng thời cho lực hút mạnh, lật tay 90° và xoay tay 360°.
Được thiết kế đặt an toàn lên hàng đầu, các thiết bị nâng/lật này có nhiều tính năng bảo vệ, gồm: VLS, hệ thống cảm biến rò rỉ chân không và cảnh báo chạy pin 9V; van trượt hút/nhả có khóa an toàn. Tải nâng của thiết bị nâng/lật dòng AMC được định mức ở độ chân không tối đa 24 in. Hg (609.6 mm Hg), hệ số an toàn giữ chân không 4:1 (trừ khi có quy định khác).
Thiết bị dòng AMC có sẵn tay nối dài mặt hút tháo lắp được. Mặt hút có thể lắp thẳng hàng để nâng vật dài và hẹp, hoặc tháo tay nối dài để nâng vật ngắn và hẹp. Thiết bị có tay cầm công thái học và khung nâng bằng thép hàn, người vận hành sử dụng dễ dàng, thoải mái cho nhiều loại vật nâng và ứng dụng.
*Khối lượng và độ dày vật nâng ảnh hưởng tới góc cuối cùng mà thiết bị đạt được. Với vật dày hơn 1.18 in. (3 cm), trọng tâm bị lệch nên cần liên hệ để được tư vấn.
| Thông số kỹ thuật | ||
|---|---|---|
| Model thiết bị | AMC50M4-46E-MTR | AMC70M4-46E-MTR |
| Tải nâng định mức [lb (kg)] | 500 (227) | 700 (317) |
| Khối lượng thiết bị [lb (kg)] | 225 (102) | 265 (121) |
| Áp suất khí nén cấp vào [psi] | 90 | 90 |
| A Chiều cao thiết bị khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 84 (2134) | 86 (2185) |
| B Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 47 (1194) | 50 (1270) |
| C Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 65 (1651) | 69 (1753) |
| D Chiều sâu thiết bị ở tư thế đứng [in. (mm)] | 32 (813) | 32 (813) |
| E Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 9.13 (232) | 12 (305) |
| F Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 14 (356) | 17 (432) |
| G Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 76 (1931) | 80 (2032) |
| H Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 27 (686) | 30 (762) |
| J Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 31 (788) | 34 (864) |
| K Chiều cao thiết bị khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 64 (1646) | 66 (1677) |
| Kích thước tấm tối đa [ft (m)] | 10 x 5 (3.0 x 1.5) | 10 x 5 (3.0 x 1.5) |
| Mã mặt hút | VP92 | VP122 |
13600178 A
Thiết bị lật tay và dựng đứng vật bằng chân không của ANVER được trang bị nhiều tính năng an toàn và đã trở thành chuẩn mực cho việc lật vật nâng an toàn. Mỗi phiên bản đều được cải tiến qua nhiều năm để làm việc tốt hơn và bền hơn. Mặt hút, bộ tạo chân không, khung, bộ điều khiển, chi tiết lắp ráp, bộ lọc, tính năng an toàn, tay cầm... đều mới và được cải tiến. Mọi chi tiết của thiết bị đều được thiết kế lại, và các phiên bản mới nhất là những thiết bị lật tốt nhất hiện có.
Thiết bị nâng chân không dòng EMC tiêu chuẩn chạy điện được thiết kế để giảm đáng kể sức người khi dựng đứng vật nặng, đồng thời cho lực hút mạnh, lật tay 90° và xoay tay 360°.
Được thiết kế đặt an toàn lên hàng đầu, các thiết bị nâng/lật này có nhiều tính năng bảo vệ, gồm: VLS, hệ thống cảm biến rò rỉ chân không và cảnh báo chạy pin 9V; van trượt hút/nhả có khóa an toàn. Tải nâng của thiết bị nâng/lật dòng EMC được định mức ở độ chân không tối đa 24 in. Hg (609.6 mm Hg), hệ số an toàn giữ chân không 4:1 (trừ khi có quy định khác).
Thiết bị dòng EMC có sẵn tay nối dài mặt hút tháo lắp được. Mặt hút có thể lắp thẳng hàng để nâng vật dài và hẹp, hoặc tháo tay nối dài để nâng vật ngắn và hẹp. Thiết bị có tay cầm công thái học và khung nâng bằng thép hàn, người vận hành sử dụng dễ dàng, thoải mái cho nhiều loại vật nâng và ứng dụng.
*Khối lượng và độ dày vật nâng ảnh hưởng tới góc cuối cùng mà thiết bị đạt được. Với vật dày hơn 1.18 in. (3 cm), trọng tâm bị lệch nên cần liên hệ để được tư vấn.
| Thông số kỹ thuật | ||
|---|---|---|
| Model thiết bị | EMC50M4-46E-MTR | EMC70M4-46E-MTR |
| Tải nâng định mức [lb (kg)] | 500 (227) | 700 (317) |
| Khối lượng thiết bị [lb (kg)] | 235 (107) | 275 (125) |
| Nguồn điện cấp vào [AC] | 115V/1 pha/60Hz 6 A | 115V/1 pha/60Hz 6 A |
| A Chiều cao thiết bị khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 84 (2134) | 86 (2185) |
| B Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 47 (1194) | 50 (1270) |
| C Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 65 (1651) | 69 (1753) |
| D Chiều sâu thiết bị ở tư thế đứng [in. (mm)] | 32 (813) | 32 (813) |
| E Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 9.13 (232) | 12 (305) |
| F Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 14 (356) | 17 (432) |
| G Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 76 (1931) | 80 (2032) |
| H Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 27 (686) | 30 (762) |
| J Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 31 (788) | 34 (864) |
| K Chiều cao thiết bị khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 64 (1646) | 66 (1677) |
| Kích thước tấm tối đa [ft (m)] | 10 x 5 (3.0 x 1.5) | 10 x 5 (3.0 x 1.5) |
| Mã mặt hút | VP92 | VP122 |
13600179 A
Thiết bị lật tay và dựng đứng vật bằng chân không của ANVER được trang bị nhiều tính năng an toàn và đã trở thành chuẩn mực cho việc lật vật nâng an toàn. Mỗi phiên bản đều được cải tiến qua nhiều năm để làm việc tốt hơn và bền hơn. Mặt hút, bộ tạo chân không, khung, bộ điều khiển, chi tiết lắp ráp, bộ lọc, tính năng an toàn, tay cầm... đều mới và được cải tiến. Mọi chi tiết của thiết bị đều được thiết kế lại, và các phiên bản mới nhất là những thiết bị lật tốt nhất hiện có.
Thiết bị nâng chân không dòng BMC tiêu chuẩn chạy pin được thiết kế để giảm đáng kể sức người khi dựng đứng vật nặng, đồng thời cho lực hút mạnh, lật tay 90° và xoay tay 360°.
Được thiết kế đặt an toàn lên hàng đầu, các thiết bị nâng/lật này có nhiều tính năng bảo vệ, gồm: VLS, hệ thống cảm biến rò rỉ chân không và cảnh báo chạy pin 9V; van trượt hút/nhả có khóa an toàn. Tải nâng của thiết bị nâng/lật dòng BMC được định mức ở độ chân không tối đa 24 in. Hg (609.6 mm Hg), hệ số an toàn giữ chân không 4:1 (trừ khi có quy định khác).
Thiết bị dòng BMC có sẵn tay nối dài mặt hút tháo lắp được. Mặt hút có thể lắp thẳng hàng để nâng vật dài và hẹp, hoặc tháo tay nối dài để nâng vật ngắn và hẹp. Thiết bị có tay cầm công thái học và khung nâng bằng thép hàn, người vận hành sử dụng dễ dàng, thoải mái cho nhiều loại vật nâng và ứng dụng.
*Khối lượng và độ dày vật nâng ảnh hưởng tới góc cuối cùng mà thiết bị đạt được. Với vật dày hơn 1.18 in. (3 cm), trọng tâm bị lệch nên cần liên hệ để được tư vấn.
| Thông số kỹ thuật | ||
|---|---|---|
| Model thiết bị | BMC50M4-46E-MTR | BMC70M4-46E-MTR |
| Tải nâng định mức [lb (kg)] | 500 (227) | 700 (317) |
| Khối lượng thiết bị [lb (kg)] | 245 (112) | 285 (130) |
| Pin cho bộ tạo chân không DC | 12V DC, 12 Ah | 12V DC, 12 Ah |
| A Chiều cao thiết bị khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 84 (2134) | 86 (2185) |
| B Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 47 (1194) | 50 (1270) |
| C Khoảng cách mặt hút khi lắp tay nối dài [in. (mm)] | 65 (1651) | 69 (1753) |
| D Chiều sâu thiết bị ở tư thế đứng [in. (mm)] | 32 (813) | 32 (813) |
| E Kích thước mặt hút [in. (mm)] | 9.13 (232) | 12 (305) |
| F Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 14 (356) | 17 (432) |
| G Khoảng cách mặt hút, lắp thẳng hàng [in. (mm)] | 76 (1931) | 80 (2032) |
| H Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 27 (686) | 30 (762) |
| J Khoảng cách mặt hút khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 31 (788) | 34 (864) |
| K Chiều cao thiết bị khi không lắp tay nối dài [in. (mm)] | 64 (1646) | 66 (1677) |
| Kích thước tấm tối đa [ft (m)] | 10 x 5 (3.0 x 1.5) | 10 x 5 (3.0 x 1.5) |
| Mã mặt hút | VP92 | VP122 |
13600180 A
Lật tay 90°
Bảng ứng dụng
ANVER cung cấp thiết bị nâng chân không chạy điện và chạy khí nén có khả năng lật tay 90°, một người thao tác dễ dàng, tải nâng tới 60,000 lb (26,600 kg) hoặc hơn tùy nhu cầu ứng dụng.
ANVER sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn thiết bị nâng chân không đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển vật liệu.
Các mẫu thiết bị lật chân không tiêu biểu:
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.