Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Kẹp giữ hàn chân không WCAL
Dòng WCAL dùng mặt hút chân không venturi khí nén bám lên tấm và xi lanh thủy lực tự chứa để ép kín khe hở giữa tấm và gân tăng cứng trong lúc hàn.
Lắp đặt chưa đến một phút • Gắn kẹp nhanh, đơn giản rồi bắt đầu hàn • Kẹp nhả nhanh để chuyển sang mối hàn kế tiếp
Kẹp giữ hàn chân không chạy khí nén của ANVER đi kèm xi lanh thủy lực và bơm tự chứa, tạo lực ép giúp tăng năng suất hàn và giảm đáng kể thời gian, chi phí nhân công trong nhiều công việc hàn. Các công việc hàn gồm hàn dầm lên tấm, chế tạo bồn, trụ tròn và các kết cấu thép nặng. Kẹp cũng là cách lý tưởng để nâng phần tấm bị võng lên ngang mặt dầm.
Không cần hàn giá chữ U hay dùng nêm. Khi hàn xong không phải đập bỏ giá đỡ hay mài mối hàn đính.
Đặt kẹp giữ hàn lên vị trí các chi tiết cần hàn. Sau đó kích hoạt các mặt hút chân không (chạy bằng venturi khí nén) để tạo lực giữ. Người thao tác có thể định vị chính xác các chi tiết cần hàn trong khi xi lanh thủy lực ép chặt chúng, giúp mối hàn chắc chắn. Van nhả chân không nhanh cho phép chuyển thiết bị sang điểm hàn kế tiếp nhanh chóng, dễ dàng.
Tính năng
Kẹp giữ hàn chân không chạy khí nén của ANVER là dụng cụ đạt chất lượng sản xuất, thiết kế cho công việc cần dùng liên tục.
Kẹp nhanh chóng khép kín khe hở giữa tấm và gân tăng cứng. Không cần tai kéo, xích, kẹp chữ C hay hàn đính rồi mài lại trong quá trình hàn.
Thanh treo được tôi cứng, khung làm bằng thép cường độ cao để đạt độ bền tối đa. Hút và nhả rất nhanh. Thiết bị chạy bằng venturi khí nén, êm và hiệu quả.
Ba model lớn nhất dùng mặt hút kiểu lắp bu lông chắc chắn, có nắp mặt hút kéo dài để bảo vệ gioăng làm kín.
Xi lanh thủy lực chất lượng cao nhất, hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ.
Móc treo giúp định vị kẹp giữ hàn dễ dàng.
Hình: WCAL100-OC
Kẹp giữ hàn chân không
Thanh thép đặc gia công cơ khí dùng để treo mặt hút.
Khung ống thép hàn cho độ bền tối đa và không bị biến dạng.
Toàn bộ dùng ống PVC trong gia cường sợi thép, kẹp ống inox và đầu nối đồng thau.
Thông số kỹ thuật
Yêu cầu khí nén: khí nén khô, sạch, áp suất 72 psi
Lượng khí tiêu thụ: 2.3 cfm
Thời gian hút/nhả: 5 giây với model WCAL400, nhanh hơn với các model nhỏ hơn
Thông số kỹ thuật
| Mã model | Tải định mức* [lb (kg)] | Lực giữ ở hệ số 1:1 [lb (kg)] | A [in (mm)] | B [in (mm)] | C [in (mm)] | Trọng lượng thiết bị [lb (kg)] | Mã giác hút / mặt hút | Kích thước mặt hút [in (mm)] |
| WCAL50 | 500 (227) | 1000 (454) | 14 (356) | 24 (610) | 34 (864) | 55 (25) | VP96-NBR | 10.0 (254) |
| WCAL100 | 1000 (454) | 2000 (908) | 11 (279) | 24 (610) | 36 (914) | 75 (34) | VC119-4 | 12.5 (318) |
| WCAL100-OC | 1000 (454) | 2000 (908) | 17.6 (447) | 24 (610) | 30.63 (778) | 78 (36) | VP720-NBR | 19.50 x 6.63 (495 x 168) |
| WCAL150 | 1500 (680) | 3000 (1360) | 15 (381) | 30 (762) | 45 (1143) | 95 (43) | VP145S | 14.5 (368) |
| WCAL250 | 2500 (1135) | 5000 (2270) | 11 (279) | 30 (762) | 49 (1245) | 120 (55) | VP185S | 18.5 (470) |
| WCAL400 | 4000 (1800) | 8000 (3600) | 14 (356) | 36 (914) | 58 (1473) | 140 (64) | VP215S | 22.0 (559) |
* Tải định mức tính ở 24 in. Hg, hệ số an toàn 2:1 cho lực giữ chân không.
Có kẹp giữ hàn chân không đặt riêng theo yêu cầu.
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.