Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút phẳng VP › Giá treo bù mức SLSA-3/4
Giá treo lò xo bù chênh lệch chiều cao vật, hút êm, giảm va đập và tăng tuổi thọ giác hút trong dây chuyền tự động tốc độ cao.
Bộ bù mức cho giác hút chân không
Cụm giá treo giác hút có lò xo
Hút êm hơn, tăng tuổi thọ giác hút
Giác hút ANVER lắp được lên hầu hết các hệ thống chân không nhờ cụm giá treo có lò xo. Các cụm này chất lượng cao, gia công kỹ, thiết kế cho ứng dụng tự động hóa tốc độ cao. Giá treo có đầu nối xuyên vách điều chỉnh được, lắp lên hầu như mọi khung nâng; có nhiều loại đầu nối ống để nối cụm lò xo với hệ thống tạo chân không. Kiểu lắp này vừa làm phần nối dài vừa đỡ vật khi nâng.
ANVER có thể điều chỉnh giá treo giác hút SLSA-3 & 4 theo nhu cầu riêng với đầu nối ống, bộ tạo chân không mini, van cảm biến và đầu chuyển đặt riêng. Bộ phận kỹ thuật có thể hỗ trợ.
Vật liệu
Thông số cụm giá treo giác hút dòng SLSA-3
| SLSA-3 | ||||||||||
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Hành trình in (mm) | Chiều cao in (mm) | Đường kính lỗ khoan trên tấm in (mm) | Chiều dày tấm tối đa in (mm) | Khối lượng lb (kg) | Giá đỡ điều chỉnh cho giá treo | ||
SLSA-330 | 1/4″ NPT ren ngoài | 1.94 | 4.00 | 3/4 (20) | 0.70 (18 mm) | 0.36 (0.16) | ||||
SLSA-370 | 1/4″ NPT ren ngoài | 3.10 | 6.00 | 3/4 (20) | 0.70 (18 mm) | 0.44 (0.20) | ||||
SLSA-399 | 1/4″ NPT ren ngoài | 4.75 | 8.00 | 3/4 (20) | 0.70 (18 mm) | 0.52 (0.23) | ||||
| SLSA-4 | ||||||||||
| SLSA-3838G-102 | G 3/8″ trên ren trong dưới ren ngoài | 1.00 (25) | 4.00 (102) | 0.875 (22) | 1.25 (31.8) | 0.50 (0.23) | ||||
Thông số cụm giá treo giác hút dòng SLSA-3 có vòng kẹp nhôm xẻ chống rung
Thiết kế cho ứng dụng robot chu kỳ cao, rung nhiều; cụm có vòng kẹp nhôm xẻ chính xác với vít định vị loại nặng. Kiểu khóa này kẹp chặt quanh trục lắp, không cho chi tiết bị lỏng hay xê dịch khi chạy liên tục, tránh phải dừng máy tốn kém.
Cụm giá treo trượt cho giác hút dòng SLSA-3
ANVER có thể điều chỉnh các giá treo giác hút này theo nhu cầu riêng với đầu nối ống, bộ tạo chân không mini, van cảm biến và đầu chuyển đặt riêng. Bộ phận kỹ thuật có thể hỗ trợ.
Vật liệu
Các bộ phận trong hình và chữ dưới đây có liên kết tới trang liên quan:
Thông số cụm giá treo trượt cho giác hút dòng SLSA-3
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng | Cỡ ren kết nối | Hành trình in (mm) | Cỡ tay ngang in (mm) | A in. (mm) | B in. (mm) | C in. (mm) | D in. (mm) | Khối lượng lb (kg) | |
| SLSA-350-175 | 1/4″ NPT ren ngoài | 2.00 (51) | 1.75 (44) | 2.00 (51) | 2.50 (64) | 5.24 (133) | 1.56 (40) | 1.19 (0.54) | ||
| SLSA-347-200 | 1/4″ NPT ren ngoài | 1.84 (47) | 2.00 (51) | 1.84 (47) | 2.34 (59) | 5.24 (133) | 1.72 (44) | 2.89 (1.31) |
Thông số đầu nối ống cho cụm giá treo giác hút dòng SLSA-3
Đầu nối ống mua riêng, dùng nối cụm giá treo lò xo với ống mềm chân không. Có kiểu đuôi chuột, cắm nhanh và ép, dạng thẳng, cút và chữ T. Các đầu nối này dùng cho ống có đường kính trong và ngoài tiêu chuẩn.
Loại đầu nối | Mã | Mô tả | W | H | Vật liệu đầu nối | Ống mềm/ống khuyên dùng | |
A1414B | Đầu nối đuôi chuột, 1/4″ NPT sang ống mềm ID 1/4″ | 0.83 (21) | 2.52 (64) | Đồng thau mạ niken hóa học | |||
| HS14-14F | Khớp nối 1/4″ NPT ren trong | ||||||
PCE14F-14F | Cút cắm nhanh 1/4″ NPT ren trong sang ống OD 1/4″ (đầu cái) | 1.18 (30) | 1.18 (30) | Đồng thau mạ niken hóa học | |||
PCT14FB-14F | Tê cắm nhanh 1/4″ NPT ren trong sang ống OD 1/4″ (đầu cái) | 1.18 (30) | 1.18 (30) | Đồng thau mạ niken hóa học | |||
| HS18-14F | Khớp nối chuyển cỡ 1/4″ NPT ren trong sang 1/8″ NPT ren trong | 0.87 (22) | 0.98 (25) | Đồng thau mạ niken hóa học | N/A | ||
| – | Loại đầu nối | Mã hàng | Mô tả | L | H | Vật liệu | Ống |
| HS14-38M | Bạc chuyển cỡ 3/8″ NPT ren ngoài sang 1/4″ NPT ren trong | 0.87 (22) | 0.75 (19) | Đồng thau mạ niken hóa học | N/A | ||
| 2200P-4-4 | Cút 90° 1/4″ NPT ren trong | 1.18 (30) | 1.18 (30) | Đồng thau mạ niken hóa học | N/A | ||
| HS14-14M-G | Đầu chuyển G 1/4″ ren ngoài sang 1/4″ NPT ren trong | 0.75 (19) | 0.91 (23) | Đồng thau mạ niken hóa học | N/A |
Đầu chuyển bổ sung
| Ảnh sản phẩm | Mã đầu nối | Đường kính lỗ thông in (mm) hoặc ren | Cỡ ren | Cỡ lục giác | L - chiều cao | H chiều cao | Vật liệu đầu nối |
HS18-14F | 1/8″ NPT ren trong | 1/4″ | 0.69 | 0.81 | – | Đồng thau mạ niken hóa học | |
HS18-38F | 1/8″ NPT ren trong | 3/8″ | 0.81 | 0.98 | – | Đồng thau mạ niken hóa học | |
HS18-12F | 1/8″ NPT ren trong | 1/2″ | 0.94 | 1.18 | – | Đồng thau mạ niken hóa học | |
HS18-14M | 1/8″ NPT ren trong | 1/4″ | 0.63 | 0.19 | 0.67 | Đồng thau mạ niken hóa học | |
HS18-38M | 1/8″ NPT ren trong | 3/8″ | 0.69 | 0.19 | 0.75 | Đồng thau mạ niken hóa học | |
HS18-12M | 1/8″ NPT ren trong | 1/2″ | 0.88 | 0.37 | 1.00 | Đồng thau mạ niken hóa học |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.