Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút xốp chữ nhật FPA › Mặt hút xốp tròn FP28–FP150 › Cụm giá treo mặt hút VPSA

Cụm giá treo mặt hút chân không cỡ vừa ANVER dòng VPSA

Dòng VPSA là cụm giá treo hoàn chỉnh cỡ vừa để lắp giác hút và mặt hút ANVER lên hệ thống chân không. Trang có bảng thông số từng nhóm lắp và cấp lò xo, cùng núm vặn điều chỉnh.

Sản xuất tại Mỹ
Chứng nhận ISO 9001:2015
Hơn 58 năm kinh nghiệm

Cụm giá treo mặt hút chân không
Cụm giá treo hoàn chỉnh cỡ vừa dòng VPSA
gồm thanh treo, lò xo và đầu gá mặt hút chân không

Tính năng

  • Giác hút và mặt hút chân không ANVER lắp được lên phần lớn hệ thống chân không nhờ cụm giá treo mặt hút. ANVER có nhiều loại giá treo cố định hoặc khớp cầu cho mặt hút đường kính từ 3” đến 15”.
  • Bắt bu lông vào mặt hút chân không dễ dàng. Dùng được với khung nâng do khách hàng tự làm, hoặc cung cấp kèm con trượt giá treo điều chỉnh được cho dầm vuông 1-3/4” hoặc 2”.
  • Loại khớp cầu nghiêng được đến 15 độ theo mọi hướng. Hai lò xo bù độ võng khi nâng vật từ xốp đến cứng.
  • Cổng chân không tách riêng khỏi chỗ lắp giá treo, tránh rò và giảm mài mòn.

Phạm vi chuyển động của cụm con trượt điều chỉnh

Gioăng mặt hút chân không thay bằng tay
Lắp khớp cầu – nhóm DSM – lò xo cấp E

Nhóm “DSM”, lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254E-DSM (76300150)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10.6 (269)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.28 (7)
Đầu gá mặt hút chân khôngD1 Chiều rộng đầu gá [in. (mm)]2 (51)
D2 Chiều dài đầu gá [in. (mm)]2.75 (70)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.55 (39)
G Bu lông lắp2 (51) [M6X1.0]
Lò xo giá treoCấp lò xoE
H Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)
J Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)
K Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)
Lắp khớp cầu – nhóm BM – lò xo cấp E
Nhóm “BM”, lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:
Nhóm “BM”, lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:
Nhóm “BM”, lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:
Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254E-BM (76300148)VPSA138SM12X254E134-BMVPSA138SM12X254E200-BM
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.19 (5)0.19 (5)0.19 (5)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.27 (32)1.27 (32)1.27 (32)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)2.06 (52)2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm B – lò xo cấp E
Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254E-B (76300143)
Ảnh sản phẩm


Khớp cầu B

Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.19 (5)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.27 (32)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp khớp cầu – nhóm 46 – lò xo cấp E

Lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA-SM12X254EVPSA-SM12X254E134VPSA-SM12X254E200
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
C Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
D Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
E Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.10 (53)N/AN/A
Con trượt giá treo (nếu mua)F Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
G Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
H Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 10 – lò xo cấp E – cổng 1/8″ NPT

Lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Ghi chú: đầu gá có sẵn cổng 1/8″ NPT

Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254E-18 (76300105)VPSA138SM12X254E134-18 (76300106)VPSA138SM12X254E200-18 (76300107)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.36 (9)0.36 (9)0.36 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2.5 (64)2.5 (64)2.5 (64)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.1 (28)1.1 (28)1.1 (28)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)2.06 (52)2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp cố định – nhóm 10 – lò xo cấp E – cổng 1/8″ NPT

Lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Ghi chú: đầu gá có sẵn cổng 1/8″ NPT

Cụm giá treoMã hàngVPSA138RM12X254E-18
(76300111)
VPSA138RM12X254E134-18
(76300112)
VPSA138RM12X254E200-18
(76300113)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.36 (9)0.36 (9)0.36 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2.5 (64)2.5 (64)2.5 (64)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/AN/AN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.1 (28)1.1 (28)1.1 (28)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)2.06 (52)2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 10 – lò xo cấp E

Lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254E (76300102)VPSA138SM12X254E134 (76300103)VPSA138SM12X254E200 (76300104)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.36 (9)0.36 (9)0.36 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.1 (28)1.1 (28)1.1 (28)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)2.06 (52)2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp cố định – nhóm 10 – lò xo cấp E

Lò xo cấp “E” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA138RM12X254EVPSA138RM12X254E134VPSA138RM12X254E200
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.36 (9)0.36 (9)0.36 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/AN/AN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.1 (28)1.1 (28)1.1 (28)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoEEE
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.06 (52)2.06 (52)2.06 (52)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 10 – lò xo cấp A

Lò xo cấp “A” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254AVPSA138SM12X254A134VPSA138SM12X254A200
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.40 (10)0.40 (10)0.40 (10)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1 (25)1 (25)1 (25)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoAAA
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.77 (45)1.77 (45)1.77 (45)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.35 (60)N/AN/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp cố định – nhóm 10 – lò xo cấp A

Lò xo cấp “A” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA138RM12X254A (76300078)VPSA138RM12X254A134 (76300088)VPSA138RM12X254A200 (76300089)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.35 (9)0.35 (9)0.35 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/AN/AN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]0.98 (25)0.98 (25)0.98 (25)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoAAA
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]3.00 (76)3.00 (76)3.00 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.77 (45)1.77 (45)1.77 (45)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.09 (28)1.09 (28)1.09 (28)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.37 (60)N/AN/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 10 – lò xo cấp B
Cụm giá treoMã hàngVPSA138SM12X254B (76300077)VPSA138SM12X254B134 (76300086)VPSA138SM12X254B200 (76300087)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.40 (10)0.40 (10)0.40 (10)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1 (25)1 (25)1 (25)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoBBB
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]2.50 (64)2.50 (64)2.50 (64)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.28 (33)1.28 (33)1.28 (33)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.28 (33)1.28 (33)1.28 (33)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.79 (71)N/AN/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp cố định – nhóm 10 – lò xo cấp B
Cụm giá treoMã hàngVPSA138RM12X254B (76300079)VPSA138RM12X254B134 (76300090)VPSA138RM12X254B200 (76300091)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)0.47 (12)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]10 (254)10 (254)10 (254)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.35 (9)0.35 (9)0.35 (9)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]2 (51)2 (51)2 (51)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/AN/AN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]0.98 (25)0.98 (25)0.98 (25)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]1.38 (35)1.38 (35)1.38 (35)
H Bu lông lắpM6X1.0M6X1.0M6X1.0
Lò xo giá treoCấp lò xoBBB
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]2.50 (64)2.50 (64)2.50 (64)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.28 (33)1.28 (33)1.28 (33)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]3 (76)3 (76)3 (76)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.28 (33)1.28 (33)1.28 (33)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.81 (71)N/AN/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A1.75 (45)2 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.6 (66)2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.65 (67)2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 20 – lò xo cấp C

Lò xo cấp “C” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA214SM20X330C (76300080)VPSA214SM20X330C200 (76300093)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.78 (20)0.78 (20)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]13.0 (330)13.0 (330)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.42 (11)0.42 (11)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.25 (83)3.25 (83)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°Đến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.21 (31)1.21 (31)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.25 (57)2.25 (57)
H Bu lông lắpM10X1.5M10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoCC
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]2.10 (53)2.10 (53)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]2.10 (53)2.10 (53)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.63 (67)N/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A2.00 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.75 (70)
Lắp cố định – nhóm 20 – lò xo cấp C

Lò xo cấp “C” dùng được với các mặt hút sau:

Cụm giá treoMã hàngVPSA214RM20X330C (76300082)VPSA214RM20X330C200 (76300096)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.78 (20)0.78 (20)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]13.0 (330)13.0 (330)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.47 (12)0.47 (12)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.25 (83)3.25 (83)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/AN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.21 (31)1.21 (31)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.25 (57)2.25 (57)
H Bu lông lắpM10X1.5M10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoCC
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]2.10 (53)2.10 (53)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]2.10 (53)2.10 (53)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.62 (67)N/A
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A2.00 (51)
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A2.79 (71)
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A2.75 (70)
Lắp khớp cầu – nhóm 20 – lò xo cấp D
Cụm giá treoMã hàngVPSA214SM20X330D (76300081)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.78 (20)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]13.0 (330)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.42 (11)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.25 (83)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.21 (31)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.25 (57)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoD
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.49 (38)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.89 (48)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.82 (72)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp cố định – nhóm 20 – lò xo cấp D
Cụm giá treoMã hàngVPSA214RM20X330D (76300083)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.78 (20)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]13.0 (330)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.47 (12)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.25 (83)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáN/A
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.21 (31)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.25 (57)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoD
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.49 (38)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]4.00 (102)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]1.89 (48)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]2.82 (72)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp khớp cầu – nhóm 20 – lò xo cấp F
Lò xo cấp “F” dùng được với các mặt hút sau:

VP145S-NBR

VP145

Cụm giá treoMã hàngVPSA214SM20X400F
Khối lượng [lb (kg)]7.1 (3.2)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]0.78 (20)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]15.75 (400)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.42 (11)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.25 (83)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.21 (31)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.25 (57)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoF
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]5.00 (127)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.50 (89)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]5.50 (140)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.36 (85)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]3.00 (76)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp khớp cầu – nhóm 30 – lò xo cấp F
Lò xo cấp “F” dùng được với các mặt hút sau:

VP145S-NBR

VP155

Cụm giá treoMã hàngVPSA212SM24X450F
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]1.0 (25.4)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]17.75 (450)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.64 (16)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.50 (89)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.39 (35)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.50 (64)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoF
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]5.00 (127)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.50 (89)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]5.50 (140)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.36 (85)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]4.00 (102)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp khớp cầu – nhóm 30 – lò xo cấp G
Lò xo cấp “G” dùng được với các mặt hút sau:

VP145S-NBR

VP185 & VP195

Cụm giá treoMã hàngVPSA212M24X450G
Khối lượng [lb (kg)]11.97 (5.43)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]1.0 (25.4)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]17.75 (450)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.64 (16)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]3.50 (89)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.39 (35)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]2.50 (64)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoG
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]5.00 (127)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.60 (92)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]6.00 (152)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.36 (85)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]4.00 (102)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A
Lắp khớp cầu – nhóm 40 – lò xo cấp H
Lò xo cấp “H” dùng được với các mặt hút sau:

VP145S-NBR

VP215 & VP235

Cụm giá treoMã hàngVPSA314SM36X550H
Khối lượng [lb (kg)]24.27 (11)
Ảnh sản phẩm
Thanh treoA Đường kính thanh treo [in. (mm)]1.5 (38.1)
B Chiều cao thanh treo [in. (mm)]21.65 (550)
C Chiều cao phần lắp [in. (mm)]0.95 (24)
Đầu gá mặt hút chân khôngD Đường kính đầu gá [in. (mm)]4.50 (114)
E Góc nghiêng khớp cầu của đầu gáĐến 15°
F Chiều cao đầu gá [in. (mm)]1.98 (50)
G Đường kính vòng lỗ bu lông [in. (mm)]3.25 (83)
H Bu lông lắpM10X1.5
Lò xo giá treoCấp lò xoH
J Lò xo trênChiều cao tự do [in. (mm)]6.00 (152)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]4.21 (107)
K Lò xo dướiChiều cao tự do [in. (mm)]6.00 (152)
Chiều cao khi nén [in. (mm)]3.35 (85)
L Hành trình lắp khả dụng [in. (mm)]5.00 (76)
Con trượt giá treo (nếu mua)M Cỡ ống vuông của con trượt [in. (mm)]N/A
N Chiều cao con trượt [in. (mm)]N/A
P Chiều rộng con trượt [in. (mm)]N/A

* Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng nằm ngang (phẳng) và bốn (4) khi nâng thẳng đứng. Tải nâng thẳng đứng bằng một nửa tải nâng nằm ngang ghi ở trên.
Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Núm vặn điều chỉnh
Ảnh sản phẩmMã hàng Mô tả
KNM16X50PNúm vặn tay, chốt ren M16 x 50 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM16X50ZRAT và HDLM16X60ZRAT
KNM12X45PNúm vặn tay, chốt ren M12 x 45 mm, nhựa đen. Thay cho HDLM12X40ZRAT
KNM12X35SPNúm vặn tay, chốt ren M12 x 35 mm, nhựa đen cỡ nhỏ
Thay cho HDLM12X40ZRAT, HDLM12X30ZRAT và KNM12X45SP

Trang cùng mục

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn