Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút xốp chữ nhật FPA › Mặt hút xốp tròn FP28–FP150 › Đầu gá giá treo VPHA

Đầu gá giá treo cỡ vừa ANVER dòng VPHA cho mặt hút chân không

Dòng VPHA chỉ gồm đầu gá giá treo cỡ vừa, để lắp mặt hút chân không cố định hoặc khớp cầu vào cụm giá treo bạn đang có. Trang có bản vẽ và bảng thông số từng mã.

Sản xuất tại Mỹ
Chứng nhận ISO 9001:2015
Hơn 58 năm kinh nghiệm

Giác hút chân không
Đầu gá giá treo cỡ vừa dòng VPHA (chỉ đầu gá)

Đầu gá cho mặt hút chân không lắp cố định và lắp khớp cầu

Đầu gá giá treo dòng VPHA được thiết kế cho mặt hút chân không lắp cố định và lắp khớp cầu, dùng với cụm giá treo sẵn có của bạn.
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình A
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình B
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình C
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình D
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình E
VPHA212S1M36-01Hình HVPHA314S1M36-01Hình JHình K
Hình L
Ảnh sản phẩmMã hàngSố bản vẽ A Thông tin đầu gá B Đường kính đầu gá in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Chiều cao tổng in. (mm)E Đường kính vòng lỗ bu lông in. (mm)F Cỡ bu lông lắp in. (mm)Khối lượng lb (kg)Dùng với các mặt hút chân không
VPHA138S12M12NPT18
(76300098)
Hình AKHỚP CẦU, cổng 1/8″ NPT
(cho chốt ren 1/2″ hoặc M12
với bi cầu 1″)
[NHÓM 10]
2.50
(64)
0.66
(17)
0.94
(24)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/AN/A FP28 FP38
VPHA138S12M12
(76300067)
Hình BKHỚP CẦU
(cho chốt ren 1/2″ hoặc M12
với bi cầu 1″)
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75 FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA138S12M12-B
(76300144)
Hình KKHỚP CẦU VÁT MÉP
(cho chốt ren 1/2″ hoặc M12
với bi cầu 1″)
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A
VPHA214S34M20
(76300073)
Hình BKHỚP CẦU
(cho chốt ren 3/4″ hoặc M20
với bi cầu 1.36″)
[NHÓM 20]
3.25
(83)
0.66
(17)
1.19
(30)
2.25
(57)
M10 x 20 mmN/A VP126 VP146 FP128 FP150
VPHA138RM12NPT18
(76300099)
Hình CLẮP CỐ ĐỊNH, cổng 1/8″ NPT,
có đai ốc hãm lắp M12
[NHÓM 10]
2.50
(64)
0.66
(17)
0.94
(24)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/AN/A FP28 FP38
VPHA138RM12
(76300071)
Hình DLẮP CỐ ĐỊNH, ren M12
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A

VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75

FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA138RM12-B
(76300145)
Hình LLẮP CỐ ĐỊNH, ren M12
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A
VPHA138R12-13
(76300068)
Hình DLẮP CỐ ĐỊNH, ren 1/2-13
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75 FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA138R58-11
(76300069)
Hình ELẮP CỐ ĐỊNH, ren 5/8-11
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
1.00
(25)
1.31
(33)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75 FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA138RM20
(76300072)
Hình ELẮP CỐ ĐỊNH, ren M20
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.94
(24)
1.28
(32)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75 FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA138R34-10
(76300070)
Hình ELẮP CỐ ĐỊNH, ren 3/4-10
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 10]
2.00
(51)
1.00
(25)
1.31
(33)
1.38
(35)
M6 x 16 mmN/A VP56 VP60 VP62 VP66 VP70 VP72 VP76 VP80 VP82 VP86 VP90 VP92 VP96 VC57 VC65 VC75 FP48 FP58 FP68 FP78 FP88 FP98
VPHA214RM20
(76300075)
Hình DLẮP CỐ ĐỊNH, ren M20
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 20]
3.25
(83)
0.66
(17)
1.19
(30)
2.25
(57)
M10 x 20 mmN/A VP126 VP146 FP128 FP150
VPHA214R34-10
(76300074)
Hình DLẮP CỐ ĐỊNH, ren 3/4-10
đai ốc hãm lắp
[NHÓM 20]
3.25
(83)
0.66
(17)
1.19
(30)
2.25
(57)
M10 x 20 mm1.69
(0.77)
VP126 VP146 FP128 FP150
VPHA212S1M36VPHA212S1M24
(76300126)
Hình HKHỚP CẦU
(cho chốt ren M24
với bi cầu 1.75″)
[NHÓM 30]
3.50
(89)
0.75
(19)
1.39
(35)
2.50
(64)
M10 x 25 mmN/A VP155
VP185
VP195
N/A
VPHA314S1M36VPHA314S1M36
(76300127)
Hình JKHỚP CẦU
(cho chốt ren 1″ hoặc M36
với bi cầu 1.75″)
[NHÓM 40]
4.50
(114)
1.03
(26)
1.98
(50)
3.25
(83)
M10 x 40 mmN/AVP215
VP235
N/A
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình F
Bản vẽ đầu gá cho giác hút VP60, VP-70, VP-80
Hình G

Ảnh sản phẩmMã hàngSố bản vẽ A Thông tin đầu gá B Đường kính đầu gá in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Chiều cao tổng in. (mm)E Đường kính vòng lỗ bu lông in. (mm)F Cỡ bu lông lắp in. (mm)
VPHA138RNPT38
(76300116)
Hình FLẮP CỐ ĐỊNH
cổng xuyên tâm 3/8″ NPT
và gioăng đệm
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.53
(13)
0.88
(22)
1.38
(35)
M6 x 16 mm
VPHA138RNPT12
(76300117)
Hình GLẮP CỐ ĐỊNH
cổng xuyên tâm 1/2″ NPT
và gioăng đệm
[NHÓM 10]
2.00
(51)
0.81
(21)
1.25
(32)
1.38
(35)
M6 x 25 mm
VPHA214RNPT12
(76300119)
Hình FLẮP CỐ ĐỊNH
cổng xuyên tâm 1/2″ NPT
và gioăng đệm
[NHÓM 20]
3.25
(83)
0.78
(20)
1.18
(30)
2.25
(57)
M10 x 20 mm

Ảnh sản phẩmMã hàngDùng với các linh kiện
Dòng mặt hútMặt hút
đầu lắp
Nút bịtGioăng chân không (NBR hoặc silicone)
VPHA138RNPT38
(76300116)

VP521130609219P-2SSR-56SSR-56-SI
VP621130610219P-4SSR-66SSR-66-SI
VP721130611219P-4SSR-76SSR-76-SI
VP821130612219P-4SSR-86SSR-86-SI
VP921130613219P-6SSR-96SSR-96-SI
VPHA138RNPT12
(76300117)

VP521130609219P-2SSR-56SSR-56-SI
VP621130610219P-4SSR-66SSR-66-SI
VP721130611219P-4SSR-76SSR-76-SI
VP821130612219P-4SSR-86SSR-86-SI
VP921130613219P-6SSR-96SSR-96-SI
VPHA214RNPT12
(76300119)

VP12624400494219P-6SSR-126SSR-126-SI
VP14624400496219P-6SSR-146SSR-146-SI
FP12824400495219P-6Gioăng xốp bán riêngGioăng xốp bán riêng
FP15024400538219P-6Gioăng xốp bán riêngGioăng xốp bán riêng

Hình M

Ảnh sản phẩmMã hàngSố bản vẽ A Thông tin đầu gá B Đường kính đầu gá in. (mm)C Chiều cao in. (mm)D Chiều cao tổng in. (mm)E Đường kính vòng lỗ bu lông in. (mm)F Chiều rộng đầu gá in. (mm)G Bu lông lắp in. (mm)
VPHA138S12M12-DSM
(76300149)
Hình MKhớp xoay (cho chốt ren 1/2″ hoặc M12, bi cầu 1″) [OC12-128]2.00
(51)
1.22
(31)
1.5
(38)
1.38
(35)
2.75
(70)
2.00
(51)
[M6x20mm]

Ảnh sản phẩm
Mã hàngVPHA138S12M12-DSM (76300149)
Dùng với các mặt hút chân không

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn