Thiết bị › Thiết bị nâng hạ chân không › Nâng chân không EZ-Tilt › Bộ gá mặt hút xốp chữ nhật FPA › Mặt hút xốp tròn FP28–FP150 › Cụm giá treo mặt hút VPSA › Mặt hút VP gioăng lồng

Mặt hút chân không oval và chữ nhật ANVER dòng VP có gioăng lồng

Dòng VP gồm mặt hút chân không oval và chữ nhật bằng NBR, gioăng mép ngắn lồng vào thay nhanh. Trang có bảng tải nâng, kích thước, mặt hút xốp tương đương và thanh treo cho từng mã.

Mặt hút chân không oval và chữ nhật
có gioăng lồng

Tài liệu PDF của hãng

Mặt hút chân không oval và chữ nhật ANVER dòng VP
Mặt hút chân không chữ nhật dòng VP của ANVER cũng có bản dùng với giá treo cố định hoặc giá treo khớp cầu của ANVER. Các mặt hút này được thiết kế dựa trên hơn 30 năm kinh nghiệm của ANVER trong lĩnh vực nâng hạ chân không, nên là một trong những dòng giác hút đa dụng và kinh tế nhất của hãng.

Tính năng:

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn lắp nhanh và bám đều.
  • Mọi mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu hoặc lắp cố định tiêu chuẩn.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng, làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.
  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile (NBR). Thông tin thêm về vật liệu: vật liệu giác hút.
Bộ gá mặt hút đặt riêng cho thiết bị nâng chân không
Bộ gá mặt hút đặt riêng cho thiết bị nâng chân không

Lắp trên thanh trượt điều chỉnh được
Mặt hút VP lắp ở vị trí cố định Lắp ở vị trí cố định

Phạm vi chuyển động của cụm con trượt điều chỉnh

Gioăng mặt hút chân không thay bằng tay

Thông số giác hút chân không oval / chữ nhật:

Ảnh sản phẩmMã mặt hútMã gioăng thay thếTải định mức nằm ngang (vật phẳng) lb. (kg)Tải định mức thẳng đứng (vật hình trụ nằm ngang) lb. (kg)Bán kính vật tối thiểu in. (mm)A
in.
(mm)
B
in.
(mm)
C
in.
(mm)
D
in.
(mm)
E
in.
(mm)
F
in.
(mm)
G Cỡ cổngKhối lượng lb. (kg)
VP2515-NBRSSR-2515140
(63.5)
70
(31.7)
4
(101)
15.25
(387)
2.75
(70)
0.98
(25)
5.13
(130)
1.38
(35)
M6x1.01.06
(0.48)

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

Ảnh sản phẩm
Mã mặt hútVP2515-NBR
Mặt hút xốp tương đươngFP025150
Thanh treo khớp xoay
Thanh treo cố định

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

*Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng nằm ngang (phẳng) và bốn (4) khi nâng thẳng đứng. Tải nâng thẳng đứng bằng một nửa tải nâng nằm ngang ghi trong bảng. Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

Bản vẽ mặt hút VP5518

Ảnh sản phẩmMã mặt hútMã gioăng thay thếTải định mức nằm ngang (vật phẳng) lb. (kg)Tải định mức thẳng đứng (vật hình trụ nằm ngang) lb. (kg)Bán kính vật tối thiểu in. (mm)A
in.
(mm)
B
in.
(mm)
C
in.
(mm)
D
in.
(mm)
E Cỡ cổngF
in.
(mm)
G
in.
(mm)
Khối lượng lb. (kg)
VP3513-NBRSSR-3513160
(73)
80
(36)
8
(203)
12.69
(322)
3.69
(94)
1.14
(29)
6.5
(165)
N/AN/A1.32
(0.6)
VP3518-NBRSSR-3518245
(111)
122
(55)
8
(203)
17.75
(451)
3.69
(94)
1.14
(29)
6.5
(165)
N/AN/A2.20
(1)
VP4512-NBRSSR-4512230
(104)
115
(52)
21.5
(546)
12
(305)
4.88
(124)
1.14
(29)
6.5
(165)
N/AN/A2.20
(1)
VP4512-NBR-BLSSR-4512230
(104)
115
(52)
21.5
(546)
12
(305)
4.88
(124)
1.14
(29)
N/A N/AN/AN/A2.20
(1)
VP4518-NBRSSR-4518335
(152)
167
(76)
21.5
(546)
17.94
(456)
4.81
(122)
1.14
(29)
6.5
(165)
N/AN/A3.31
(1.5)

VP5518-NBR

(Thay cho VP618-NBR)

SSR-5518450
(204)
225
(102)
39
(991)
18
(457)
5.88
(149)
1.14
(29)
6.5
(165)
6.0
(152)
2.5
(63.5)
4.63
(2.1)

VP6520-NBR

(Thay cho VP720-NBR)

SSR-6520550
(249)
275
(125)
37
(940)
20.13
(511)
6.88
(175)
1.14
(29)
6.5
(165)
6.0
(152)
2.5
(63.5)
6.39
(2.9)

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

Ảnh sản phẩmMã mặt hútMặt hút xốp tương đươngThanh treo khớp xoayThanh treo cố định
VP3513-NBR FP040110 (76201058)
Khớp cầu B
N/A
Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12-B
N/A

VP3518-NBR

FP040160 (76201059)


Khớp cầu B
N/A
Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12-B
N/A
VP4512-NBR FP050120 (76201060)
Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12
Đầu gá giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

VP4518-NBR

FP050160 (76201068)

Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12
Đầu gá giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
VP5518-NBRFP060180 (76201061)
Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12
Đầu gá giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

VP6520-NBR

FP070200 (76200980)

Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12
Đầu gá giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

Thông số giác hút chân không chữ nhật dòng VP để thay thế lắp lẫn:

Ảnh sản phẩmMã mặt hútMã gioăng thay thếTải định mức nằm ngang (vật phẳng) lb. (kg)Tải định mức thẳng đứng (vật hình trụ nằm ngang) lb. (kg)Bán kính vật tối thiểu in. (mm)A
in.
(mm)
B
in.
(mm)
C
in.
(mm)
D
in.
(mm)
E Cỡ cổngKhối lượng lb. (kg)
VP4512R-NBRSSR-4512 &

24000258

230
(104)
115
(52)
21.5
(546)
12
(305)
4.88
(124)
1.14
(29)
6.5
(165)
2.12
(.96)

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

Ảnh sản phẩmMã mặt hútMặt hút xốp tương đươngF
in.
(mm)
G
in.
(mm)
H Cỡ renThanh treo khớp xoayThanh treo cố định
VP4512R-NBR FP050120 (76201060) 5.0
(127)
1.5
(38.1)
M8X1.25
(x4)
Đầu gá giá treo

VPHA138S12M12
Đầu gá giá treo

VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: Một số mặt hút có hai cổng chân không. Có kèm nút bịt.

Mặt hút chân không chữ nhật tải lớn

13600230A

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn