Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút phẳng VP

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Giác hút phẳng ANVER dòng VP: VP26 đến VP146

Giác hút phẳng dòng VP của ANVER có mép ngắn, đáy gân chống trượt và gioăng lồng dễ thay, lắp cố định hoặc lắp giá treo khớp cầu. Trang liệt kê đủ kích thước, tải nâng, gioăng thay thế và giá treo cho từng cỡ từ VP26 đến VP146.

Giác hút phẳng dòng VP lắp cố định, lắp giá treo khớp cầu và có cổng chân không bên hông: VP26, VP31, VP36, VP46, VP50, VP56, VP62, VP66, VP72, VP76, VP82, VP86, VP90, VP92, VP96, VP122, VP126 và VP146

Tài liệu PDF của hãng

Gioăng lồng thay thế cho mặt hút VP

Giác hút phẳng ANVER dòng VP cũng dùng được với các giá treo khớp cầu của ANVER. Giác hút được thiết kế dựa trên hơn 30 năm kinh nghiệm của ANVER trong lĩnh vực nâng hạ bằng chân không, là một trong những dòng giác hút đa năng và kinh tế nhất của hãng.

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu gioăng tiêu chuẩn là cao su nitrile (NBR); một số gioăng có loại silicone (SI) hoặc ANVER Nomathane® (NM).

  • Xem thêm về vật liệu giác hút.

Giác hút phẳng ANVER dòng VP

Thông số giác hút phẳng dòng VP26

Mặt hút VP26SSR-NBR lắp giá treo SLSA
VP26SSR-NBR lắp cùng SLSA-330 và các đầu nối bổ sung.

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn có kiểu lắp cố định với cổng xuyên tâm.
  • Thiết kế mép ngắn giúp hút và nhả nhanh, đều.
  • Đáy có gân chống trượt để đạt tải nâng tối đa.

Bản vẽ kích thước mặt hút VP26SSR-NBR

Kích thước mặt hút VP26

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Phụ tùng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường kính
in.
(mm)
C
Chiều cao mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP26SSR-NBRVP26SSR-NBRGioăng mặt hút:
SSR-26
2.55
(65)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
NPT
20
(9)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625
Không cóMặt hút chân không ANVER VP26SSR-NBR-GVP26SSR-NBR-GGioăng mặt hút:
SSR-26
2.55
(65)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
G
20
(9)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625-1

Giá treo lắp cho VP26

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Giá treo kiểu SLSA
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP26SSR-NBRVP26SSR-NBRĐầu nối chuyển đổi cho giá treoGiá treo SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP26SSR-NBR-GVP26SSR-NBR-GKhông cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Thông số giác hút phẳng dòng VP31

Mặt hút VP31SSR-NBR lắp giá treo SLSA
VP31SSR-NBR lắp cùng SLSA-330 và các đầu nối bổ sung.

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn có kiểu lắp cố định với cổng xuyên tâm.
  • Thiết kế mép ngắn giúp hút và nhả nhanh, đều.
  • Đáy có gân chống trượt để đạt tải nâng tối đa.

Bản vẽ kích thước mặt hút VP31SSR-NBR

Kích thước mặt hút VP31

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Phụ tùng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường kính
in.
(mm)
C
Chiều cao mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP31SSR-NBRVP31SSR-NBRGioăng mặt hút:
SSR-31
3.1
(79)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
NPT
30
(13)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625
Không cóMặt hút chân không ANVER VP31SSR-NBR-GVP31SSR-NBR-GGioăng mặt hút:
SSR-31
3.1
(79)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
G
30
(13)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625-1

Giá treo lắp cho VP31

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Giá treo kiểu SLSA
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP31SSR-NBRVP31SSR-NBRĐầu nối chuyển đổi cho giá treoGiá treo SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP31SSR-NBR-GVP31SSR-NBR-GKhông cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Thông số giác hút phẳng dòng VP36

Mặt hút VP36SSR-NBR lắp giá treo SLSA
VP36SSR-NBR lắp cùng SLSA-350-175 và các đầu nối bổ sung.

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn có kiểu lắp cố định với cổng xuyên tâm.
  • Thiết kế mép ngắn giúp hút và nhả nhanh, đều.
  • Đáy có gân chống trượt để đạt tải nâng tối đa.

Bản vẽ kích thước mặt hút VP36SSR-NBR

Kích thước mặt hút VP36

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Phụ tùng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường kính
in.
(mm)
C
Chiều cao mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP36SSR-NBRVP36SSR-NBRGioăng mặt hút:
SSR-36
3.55
(90)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
NPT
36
(16)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625
Không cóMặt hút chân không ANVER VP36SSR-NBR-GVP36SSR-NBR-GGioăng mặt hút:
SSR-36
3.55
(90)
1.13
(29)
.25
(6.3)
1.05
(27)
3/8″
G
36
(16)
.15
(.07)
Lõi mặt hút:
24400625-1

Giá treo lắp cho VP36

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Giá treo kiểu SLSA
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP36SSR-NBRVP36SSR-NBRĐầu nối chuyển đổi cho giá treoGiá treo SLSA3
Mặt hút chân không ANVER VP36SSR-NBR-GVP36SSR-NBR-GKhông cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Thông số giác hút phẳng dòng VP46

Mặt hút VP46S-NBR lắp giá treo VPSA-SM12X254E134
VP46S-NBR lắp cùng VPSA-SM12X254E134

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn có kiểu lắp khớp xoay với cổng bên hông, hoặc lắp cố định với cổng xuyên tâm.
  • Thiết kế mép ngắn giúp hút và nhả nhanh, đều.
  • Đáy có gân chống trượt để đạt tải nâng tối đa.

Bản vẽ kích thước mặt hút VP46

Kích thước mặt hút VP46

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường kính
in.
(mm)
C
Chiều cao mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP46S-NBRVP46S-NBRSSR-464.44
(113)
1.44
(36)
0.28
(7)
1.65
(42)
Đầu nối ống cổng chân không60
(27)
0.51
(0.23)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP46S-NMVP46S-NM
Đặt hàng riêng
SSR-46-NM
Đặt hàng riêng
4.44
(113)
1.44
(36)
0.28
(7)
1.65
(42)
Đầu nối ống cổng chân không60
(27)
0.51
(0.23)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP46R-NBRVP46R-NBRSSR-464.44
(113)
1.75
(45)
0.28
(7)
1.20
(31)
Đầu nối ống cổng chân không60
(27)
0.46
(0.21)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP46R-NMVP46R-NM
Đặt hàng riêng
SSR-46-NM
Đặt hàng riêng
4.44
(113)
1.75
(45)
0.28
(7)
1.20
(31)
Đầu nối ống cổng chân không60
(27)
0.46
(0.21)

Giá treo lắp cho VP46

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Giá treo khớp xoayGiá treo kiểu SLSA
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP46S-NBRVP46S-NBRGiá treo xoay VPSA-SM12X254EGiá treo xoay
46E
Giá treo xoay VPSA-SM12X254E134Giá treo xoay
46E
Không có
Mặt hút chân không ANVER VP46S-NMVP46S-NM
Đặt hàng riêng
Giá treo xoay VPSA-SM12X254EGiá treo xoay
46E
Giá treo xoay VPSA-SM12X254E134Giá treo xoay
46E
Không có
Mặt hút chân không ANVER VP46R-NBRVP46R-NBRKhông cóGiá treo SLSA3
Đầu chuyển đổi giá treo
Đầu nối chuyển đổi cho giá treo
Mặt hút chân không ANVER VP46R-NMVP46R-NM
Đặt hàng riêng
Không cóGiá treo SLSA3
Đầu chuyển đổi giá treo
Đầu nối chuyển đổi cho giá treo

Thông số giác hút phẳng dòng VP50

Mặt hút VP56S-NBR lắp giá treo VPSA138SM12X254A134
VP56-NBR lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn có kiểu lắp khớp xoay hoặc lắp cố định, cổng bên hông.
  • Thiết kế mép ngắn giúp hút và nhả nhanh, đều.
  • Đáy có gân chống trượt để đạt tải nâng tối đa.

Bản vẽ kích thước mặt hút VP50

Kích thước mặt hút VP50 và VP56

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường kính
in.
(mm)
C
Chiều cao mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP50-NBRVP50-NBR
Được thay bằng
VP56-NBR
SSR-50
Được thay bằng
SSR-56
5.13
(130)
3.25
(83)
0.31
(8)
0.95
(24)
Đầu nối ống cổng chân không80
(36)
0.63
(0.28)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP50-SIVP50-SI
Liên hệ nhà sản xuất
SSR-50-SI
Liên hệ nhà sản xuất
5.13
(130)
3.25
(83)
0.31
(8)
0.95
(24)
Đầu nối ống cổng chân không80
(36)
0.63
(0.28)
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP56-NBRVP56-NBR
(76201038)
SSR-565.56
(141)
3.31
(84)
0.37
(9)
1.19
(30)
Đầu nối ống cổng chân không80
(36)
0.8
(0.35)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP56-SIVP56-SI
(76201038)
SSR-56-SI5.56
(141)
3.31
(84)
0.37
(9)
1.19
(30)
Đầu nối ống cổng chân không80
(36)
0.7
(0.29)

Giá treo lắp cho VP50 và VP56

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP50-NBR
VP50-NBR
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP50-SI
VP50-SI
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP56-NBR
VP56-NBR
(76201038)
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP56-SI
VP56-SI
(76201038)
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134

Thông số giác hút phẳng dòng VP62, VP66, VP72, VP76, VP82, VP86, VP90, VP92, VP96, VP122, VP126 và VP146

Mặt hút VP62S-NBR lắp giá treo VPSA138SM12X254A134
VP62-NBR lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP62 và VP66

Ảnh
sản phẩm
Mô hình 2D/3DMã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Mặt hút chân không ANVER VP62-NBRTải mô hình 3DVP62-NBR
(Cao su nitrile)
(76201037)
SSR-626.00
(153)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.24
(7)
1.06
(27)
1.59
(40)
Đầu nối ống cổng chân không110
(50)
0.80
(0.36)
Mặt hút chân không ANVER VP62-SITải mô hình 3DVP62-SI
(Silicone)
(76201037)
SSR-62-SI6.00
(153)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.24
(7)
1.06
(27)
1.59
(40)
Đầu nối ống cổng chân không110
(50)
0.80
(0.36)
Mặt hút chân không ANVER VP66-NBRVP66-NBR
(Cao su nitrile)
(76201037)
SSR-666.63
(168)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.43
(11)
1.33
(34)
1.86
(47)
Đầu nối ống cổng chân không110
(50)
0.86
(0.39)
Mặt hút chân không ANVER VP66-SIVP66-SI
(Silicone)
(76201037)
Chỉ đặt hàng riêng
SSR-66-SI
Chỉ đặt hàng riêng
6.63
(168)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.43
(11)
1.33
(34)
1.86
(47)
Đầu nối ống cổng chân không110
(50)
0.90
(0.41)

Giá treo lắp cho VP62 và VP66

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Trục giá treo
không có ống trượt
Cụm giá treo
hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP60-NBR
VP62-NBR
(Cao su nitrile)
(76201037)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP60-SI
VP62-SI
(Silicone)
(76201037)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP66-NBR
VP66-NBR
(Cao su nitrile)
(76201037)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP66-SI
VP66-SI
(Silicone)
(76201037)
Chỉ đặt hàng riêng
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: gioăng chân không mã SSR-60 đã được thay bằng mã SSR-62 đúc mới. Hai loại gioăng giống hệt nhau về kích thước, tải nâng và chức năng, lắp lẫn được với loại cũ. Nếu thiết bị chân không của bạn đang dùng nhiều gioăng SSR-60 và chỉ cần thêm một hoặc vài gioăng SSR-62, có thể dùng chung mà không gặp vấn đề gì.

Thông số giác hút phẳng dòng VP72 và VP76

Mặt hút VP72S-NBR lắp giá treo VPSA138SM12X254A134
VP72-NBR lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP72 và VP76

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Tải mô hình 3DMặt hút chân không ANVER VP72-NBRVP72-NBR
(Cao su nitrile)
(76201036)
SSR-727.00
(178)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.24
(6.1)
1.06
(27)
1.59
(40)
Đầu nối ống cổng chân không160
(73)
1.15
(0.52)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP72-SIVP72-SI
(Silicone)
(76201036)
SSR-72-SI7.00
(178)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.38
(10)
1.06
(27)
1.59
(40)
Đầu nối ống cổng chân không160
(73)
1.15
(0.52)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP76-NBRVP76-NBR
(Cao su nitrile)
(76201036)
SSR-767.75
(197)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.43
(11)
1.32
(33)
1.85
(47)
Đầu nối ống cổng chân không160
(73)
1.20
(0.54)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP76-SIVP76-SI
(Silicone)
(76201036)
Chỉ đặt hàng riêng
SSR-76-SI
Chỉ đặt hàng riêng
7.75
(197)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
Không có0.43
(11)
1.32
(33)
1.85
(47)
Đầu nối ống cổng chân không160
(73)
1.30
(0.57)

Giá treo lắp cho VP72 và VP76

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo xoay
Giá treo xoay hoàn chỉnh
Trục giá treo
cố định
Giá treo cố định hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP72-NBR
VP72-NBR
(Cao su nitrile)
(76201036)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP72-SI
VP72-SI
(Silicone)
(76201036)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP76-NBR
VP76-NBR
(Cao su nitrile)
(76201036)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP76-SI
VP76-SI
(Silicone)
(76201036)
Chỉ đặt hàng riêng
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: gioăng chân không mã SSR-70 đã được thay bằng mã SSR-72 đúc mới. Hai loại gioăng giống hệt nhau về kích thước, tải nâng và chức năng, lắp lẫn được với loại cũ. Nếu thiết bị chân không của bạn đang dùng nhiều gioăng SSR-70 và chỉ cần thêm một hoặc vài gioăng SSR-72, có thể dùng chung mà không gặp vấn đề gì.

Thông số giác hút phẳng dòng VP82 và VP86

Mặt hút VP82S-NBR lắp giá treo VPSA138SM12X254A134
VP82-NBR lắp cùng VPSA138SM12X254A134

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP82 và VP86

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Mặt hút chân không ANVER VP82-NBRVP82-NBR
(Cao su nitrile)
(76201035)
SSR-828.00
(203)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.27
(7)
1.19
(31)
1.72
(44)
Đầu nối ống cổng chân không220
(100)
1.5
(0.68)
Mặt hút chân không ANVER VP82-SIVP82-SI
(Silicone)
(76201035)
Chỉ đặt hàng riêng
SSR-82-SI
Chỉ đặt hàng riêng
8.00
(203)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.27
(7)
1.19
(31)
1.72
(44)
Đầu nối ống cổng chân không220
(100)
1.5
(0.68)
Mặt hút chân không ANVER VP86-NBRVP86-NBR
(Cao su nitrile)
(76201035)
SSR-86-NBR8.81
(224)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.46
(12)
1.40
(35)
1.93
(49)
Đầu nối ống cổng chân không220
(100)
1.8
(0.80)
Mặt hút chân không ANVER VP86-SIVP86-SI
(Silicone)
(76201035)
SSR-86-SI8.81
(224)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.46
(12)
1.40
(35)
1.93
(49)
Đầu nối ống cổng chân không220
(100)
1.8
(0.79)

Giá treo lắp cho VP82 và VP86

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo xoay
Giá treo xoay hoàn chỉnh
Trục giá treo
cố định
Giá treo cố định hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP82-NBR
VP82-NBR
(Cao su nitrile)
(76201035)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP82-SI
VP82-SI
(Silicone)
(76201035)
Chỉ đặt hàng riêng
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP86-NBR
VP86-NBR
(Cao su nitrile)
(76201035)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP86-SI
VP86-SI
(Silicone)
(76201035)
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A
Giá treo xoay VPSA138SM12X254A134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A
Giá treo cố định VPSA138RM12X254A134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: gioăng chân không mã SSR-80 đã được thay bằng mã SSR-82 đúc mới. Hai loại gioăng giống hệt nhau về kích thước, tải nâng và chức năng, lắp lẫn được với loại cũ. Nếu thiết bị chân không của bạn đang dùng nhiều gioăng SSR-80 và chỉ cần thêm một hoặc vài gioăng SSR-82, có thể dùng chung mà không gặp vấn đề gì.

Thông số giác hút phẳng dòng VP90, VP92 và VP96

Mặt hút VP92S-NBR lắp giá treo VPSA138SM12X254B200
VP92-NBR lắp cùng VPSA138SM12X254B200

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP90, VP92 và VP96

Mô hình 2D/3DẢnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Không cóMặt hút chân không ANVER VP92-NBRVP92-NBR
(Cao su nitrile)
(76201023)
Thay thế cho
VP90-NBR
SSR-929.13
(232)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.45
(11)
1.50
(38)
2.03
(52)
Đầu nối ống cổng chân không275
(125)
2.4
(1.08)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP92-SIVP92-SI
(Silicone)
(76201023)
Thay thế cho
VP90-SI
SSR-92-SI9.13
(232)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.45
(11)
1.50
(38)
2.03
(52)
Đầu nối ống cổng chân không275
(125)
2.4
(1.08)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP96-NBRVP96-NBR
(Cao su nitrile)
(76201023)
Thay thế cho VC95Q
SSR-9610.0
(254)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.53
(13)
1.50
(38)
2.03
(52)
Đầu nối ống cổng chân không275
(125)
2.5
(1.14)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP96-SIVP96-SI
(Silicone)
(76201023)
Thay thế cho VC95Q-SI
SSR-96-SI10.0
(254)
(4) M6 x 1.0
lỗ trên đường tròn
ø1.38
(ø35)
(4) 5/16-18 UNC
lỗ trên đường tròn
ø4.50
(ø114)
0.53
(13)
1.50
(38)
2.03
(52)
Đầu nối ống cổng chân không275
(125)
2.5
(1.13)

Giá treo lắp cho VP90, VP92 và VP96

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo xoay
Giá treo xoay hoàn chỉnh
Trục giá treo
cố định
Giá treo cố định hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP92-NBR
VP92-NBR
(Cao su nitrile)
(76201023)
Thay thế cho
VP90-NBR
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
VP92-SI
(Silicone)
(76201023)
Thay thế cho
VP90-SI
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP96-NBR
VP96-NBR
(Cao su nitrile)
(76201023)
Thay thế cho VC95Q
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP96-SI
VP96-SI
(Silicone)
(76201023)
Thay thế cho VC95Q-SI
Tải mô hình 3D
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B
Giá treo xoay VPSA138SM12X254B134
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B
Giá treo cố định VPSA138RM12X254B134
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138S12M12
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA138RM12
VPHA138R12-13
VPHA138R58-11
VPHA138RM20
VPHA138R34-10

Lưu ý: gioăng chân không mã SSR-90 đã được thay bằng mã SSR-92 đúc mới. Hai loại gioăng giống hệt nhau về kích thước, tải nâng và chức năng, lắp lẫn được với loại cũ. Nếu thiết bị chân không của bạn đang dùng nhiều gioăng SSR-90 và chỉ cần thêm một hoặc vài gioăng SSR-92, có thể dùng chung mà không gặp vấn đề gì.

Thông số giác hút phẳng dòng VP122 và VP126

Mặt hút VP122S-NBR lắp giá treo VPSA214SM20X330C200
VP122-NBR lắp cùng VPSA214SM20X330C200

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP122 và VP126

Mô hình 2D/3DMã cụm mặt hút
và vật liệu
Ảnh
sản phẩm
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Không cóMặt hút chân không ANVER VP122-NBRVP122-NBR
(Cao su nitrile)
(76201021)
SSR-12212
(305)
(4) M10 x 1.5
2.25 B.C. (ø57)
(4) M10 x 1.5
lỗ trên đường tròn
ø8.00
(ø203)
0.53
(13)
1.49
(38)
Không cóĐầu nối ống cổng chân không500
(227)
6.4
(2.9)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP126-NBRVP126-NBR
(Cao su nitrile)
(76201021)
Thay thế cho VC119Q
SSR-12612.6
(321)
(4) M10 x 1.5
2.25 B.C. (ø57)
(4) M10 x 1.5
lỗ trên đường tròn
ø8.00
(ø203)
0.53
(13)
1.49
(38)
Không cóĐầu nối ống cổng chân không500
(227)
5.94
(2.7)
Không cóMặt hút chân không ANVER VP126-SIVP126-SI
(Silicone)
(76201021)
Thay thế cho VC119Q-SI
SSR-126-SI12.6
(321)
(4) M10 x 1.5
2.25 B.C. (ø57)
(4) M10 x 1.5
lỗ trên đường tròn
ø8.00
(ø203)
0.53
(13)
1.49
(38)
Không cóĐầu nối ống cổng chân không500
(227)
6.6
(3)

Giá treo lắp cho VP122 và VP126

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo xoay
Giá treo xoay hoàn chỉnh
Trục giá treo
cố định
Giá treo cố định hoàn chỉnh
Mặt hút chân không ANVER VP122-NBR
VP122-NBR
(Cao su nitrile)
(76201021)
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C200
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C200
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214S34M20
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214RM20
VPHA214R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP126-NBR
VP126-NBR
(Cao su nitrile)
(76201021)
Thay thế cho VC119Q
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C200
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C200
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214S34M20
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214RM20
VPHA214R34-10
VPHA214RNPT12
Mặt hút chân không ANVER VP126-SI
VP126-SI
(Silicone)
(76201021)
Thay thế cho VC119Q-SI
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C
Giá treo xoay VPSA214SM20X330C200
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C
Giá treo cố định VPSA214RM20X330C200
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214S34M20
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút VPHA214RM20
VPHA214R34-10
VPHA214RNPT12

Thông số giác hút phẳng dòng VP146

Mặt hút VP146S-NBR lắp giá treo VPSA214SM20X330D
VP146-NBR lắp cùng VPSA214SM20X330D

Đặc điểm

  • Gioăng lồng thay thế dễ lắp giúp bảo trì đơn giản, tiết kiệm.
  • Gioăng mép ngắn bám nhanh và đều.
  • Tất cả mặt hút đều có kiểu lắp khớp cầu xoay tiêu chuẩn. Mặt hút cỡ lớn có cả kiểu lắp khớp cầu xoay và lắp bốn điểm.
  • Đáy có gân chống trượt giúp tối đa tải nâng – làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.

Kiểu lỗ lắp mặt hút VP62 đến VP96

Bản vẽ kích thước giác hút phẳng dòng VP

Kích thước mặt hút VP146

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mã gioăng
thay thế
A
Đường kính giác
in.
(mm)
B
Đường tròn bu lông
in. (mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
D
Chiều cao
in.
(mm)
E
Chiều cao
kèm vành cổ
in.
(mm)
Cổng
chân không
Tải định mức
nâng ngang*
lbs.
(kg)
Khối lượng
lb.
(kg)
Lỗ lắp trongLỗ lắp ngoài
Mặt hút chân không ANVER VP146-NBRVP146-NBR
(Cao su nitrile)
(76201067)
SSR-14615.00
(381)
(4) M10x1.5
2.25 B.C. (ø57)
(8) M10x1.5
6.50 sq.
(165)
0.54
(14)
1.45
(37)
Không cóĐầu nối ống cổng chân không750
(340)
10.36
(4.70)
Mặt hút chân không ANVER VP146-SIVP146-SI
(Silicone)
(76201067)
Chỉ đặt hàng riêng
SSR-146-SI
Chỉ đặt hàng riêng
15.00
(381)
(4) M10x1.5
2.25 B.C. (ø57)
(8) M10x1.5
6.50 sq.
(165)
0.54
(14)
1.45
(37)
Không cóĐầu nối ống cổng chân không750
(340)
10.36
(4.70)

Giá treo lắp cho VP146

Ảnh
sản phẩm
Mã cụm mặt hút
và vật liệu
Mô hình 2D/3D
Giá treo khớp xoay
Giá treo lắp cố định
Trục giá treo xoay
Trục giá treo
cố định
Mặt hút chân không ANVER VP146-NBR
VP146-NBR
(Cao su nitrile)
(76201067)
Giá treo xoay VPSA214SM20X330D
Giá treo cố định VPSA214RM20X330D
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214S34M20
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214RM20
VPHA214R34-10
Mặt hút chân không ANVER VP146-SI
VP146-SI
(Silicone)
(76201067)
Giá treo xoay VPSA214SM20X330D
Giá treo cố định VPSA214RM20X330D
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214S34M20
Đầu chuyển đổi giá treo
Các đầu chuyển đổi giá treo mặt hút
VPHA214RM20
VPHA214R34-10

Loại silicone chỉ cung cấp khi đặt số lượng lớn.

Mặt hút ANVER thay thế giác nâng của hãng khác

(Strato-Vac là nhãn hiệu đã đăng ký của Strato-Vac Inc. Với mặt hút của các hãng khác, vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh.)

Mã hàng
hãng khác
Tải định mức*
hãng khác
lbs.
(kg)
Ảnh sản phẩm
ANVER thay thế
Mã hàng ANVER thay thếẢnh
tấm chuyển đổi
ANVER
Mã tấm chuyển đổi cần dùng
(chuyển đổi một lần)
Tải định mức* ANVER (nâng ngang)
lbs.
(kg)
Giác nâng Strato-Vac 40732 9″165
(75)
Mặt hút chân không ANVER VP86-NBRVP86-NBR
(Cần tấm chuyển đổi 0117059
để chuyển đổi một lần)
Tấm chuyển đổi bắt bu lông 00117059# 00117059
Tấm chuyển đổi bắt bu lông, lỗ lắp: hình vuông 4.00″ ren 3/8-16 UNC
và đường tròn ø4.50″ lỗ thông
220
(100)
Giác nâng Strato-Vac 25170 10.8″265
(120)
Mặt hút chân không ANVER VP96-NBRVP96-NBR
(Cần tấm chuyển đổi 0117059
để chuyển đổi một lần)
Tấm chuyển đổi bắt bu lông 00117059# 00117059
Tấm chuyển đổi bắt bu lông, lỗ lắp: hình vuông 4.00″ ren 3/8-16 UNC
và đường tròn ø4.50″ lỗ thông
275
(125)
*
Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng ngang (nằm phẳng) và bốn (4) khi nâng đứng (dựng đứng). Tải nâng đứng bằng một nửa tải nâng ngang ghi ở trên. Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.

13600228A

Vật liệu giác hút chân không
Sản phẩm mới
Các gioăng thay thế SSR
Gioăng SSR silicone trắng, kết cấu khác
Kết cấu khác,
vật liệu silicone màu trắng.
Mặt hút VP82-1/2G1/4G-NBR

VP82-1/2G1/4G-NBR
(SPU210)
(10.01.01.01092)

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn