Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút VC cỡ nhỏ

ANVER · Sản xuất tại Mỹ

Giác hút chân không ANVER dòng VC: VC25, VC35, VC40, VC45

Giác hút VC25, VC35, VC40 và VC45 của ANVER dùng cao su dày gắn trên đế nhôm, lắp giá treo ở tâm, phù hợp tôn mỏng, tấm nhựa, kính ô tô và bề mặt cong. Trang có đủ bảng kích thước, tải nâng và giá treo đi kèm.

Giác hút chân không dòng VC có giá treo ở tâm và cổng chân không: VC25, VC35, VC40 và VC45

Các giác hút chân không ANVER dòng VC
So sánh giác hút PC và giác hút VC
So sánh giác hút PC và giác hút VC.
Xem thêm về giác hút PFC.

Giác hút chân không ANVER dòng VC có kết cấu đạt chuẩn sản xuất hàng loạt và thiết kế đa dụng, phù hợp với hầu hết ứng dụng. Lớp cao su dày được gắn liền với đế nhôm gia công cơ khí giúp giác hút bền chắc, tuổi thọ cao. Giác hút VC rất phù hợp cho công việc cường độ cao trong ngành ô tô và khâu cấp phôi cho máy dập.

Đặc điểm

  • Kết cấu bền chắc, lỗ lắp có ren sâu, dùng được trong sản xuất cường độ cao.
  • Mép giác dài, góc thấp nên chỉ cần lực ép nhỏ để bắt đầu tiếp xúc. Độ mềm dẻo này còn bù được sai lệch về chiều cao giác hút.
  • Hai mép làm kín bên trong tiếp xúc sau khi đạt chân không và trở thành mép làm kín chính để đảm bảo an toàn.
  • Mép ngoài được gia cường giúp nhả vật nhanh và đều.
  • Cao su mềm, bền gắn liền với lõi nhôm cứng giúp giác hút bám rất tốt, không trượt.
  • Đáy có gân chống trượt giúp giác hút làm việc rất tốt với cả vật nằm ngang và vật dựng đứng.
  • Bộ giá treo có nhiều kiểu và kích cỡ.

Ứng dụng

  • Tôn tấm mỏng và vật liệu mỏng khác, đến khối dày.
  • Bề mặt hơi nhám như tấm sợi thủy tinh, nhựa, tấm vỏ ô tô, kính ô tô...
  • Bề mặt gợn sóng hoặc có đường cong.
  • Vật liệu xốp (thoáng khí)

Vật liệu giác hút

  • Vật liệu tiêu chuẩn là cao su nitrile màu xanh và silicone màu đỏ.
  • Xem thêm về vật liệu giác hút.
Bản vẽ kích thước giác hút VC ren NPT
Bản vẽ kích thước giác hút VC ren hệ mét G
Ren NPT
Ren hệ mét – G

Thông số kích thước giác hút dòng VC25

Ảnh
sản phẩm
Mô hình 2D/3DMã hàng
và vật liệu
A
Đường kính loe
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Giá treo/
cổng chân không
Tải nâng
theo phương ngang*

lb.
(kg)
hệ số 2:1
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC25Tải mô hình 3DVC25
(Cao su nitrile)
2.75
(70)
0.26
(7)
1.0
(25.4)
0.98
(25)
1/4″ NPT15
(6.8)
0.09
(0.04)
Không cần
đầu chuyển
Giác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC25-GTải mô hình 3DVC25-G
(Cao su nitrile)
Ren hệ mét
2.75
(70)
0.26
(7)
1.0
(25.4)
0.98
(25)
1/4″ G15
(6.8)
0.09
(0.04)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC25-SITải mô hình 3DVC25-SI
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
2.75
(70)
0.26
(7)
1.0
(25.4)
0.98
(25)
1/4″ NPT15
(6.8)
0.09
(0.04)
Không cần
đầu chuyển
Giác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC25-SITải mô hình 3DVC25-SI-G
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
Ren hệ mét
2.75
(70)
0.26
(7)
1.0
(25.4)
0.98
(25)
1/4″ G15
(6.8)
0.09
(0.04)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3

Thông số kích thước giác hút dòng VC35

Ảnh
sản phẩm
Mô hình 2D/3DMã hàng
và vật liệu
A
Đường kính loe
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Giá treo/
cổng chân không
Tải nâng
theo phương ngang*

lb.
(kg)
hệ số 2:1
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45Tải mô hình 3DVC35
(Cao su nitrile)
3.75
(95)
0.33
(8)
1.38
(35)
0.98
(25)
3/8″ NPT30
(13)
0.15
(0.07)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-GTải mô hình 3DVC35-G
(Cao su nitrile)
Ren hệ mét
3.75
(95)
0.33
(8)
1.38
(35)
0.98
(25)
3/8″G30
(13)
0.20
(0.09)
Không cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-SITải mô hình 3DVC35-SI
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
3.75
(95)
0.33
(8)
1.38
(35)
0.98
(25)
3/8″ NPT30
(13)
0.15
(0.07)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-SITải mô hình 3DVC35-SI-G
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
Ren hệ mét
3.75
(95)
0.33
(8)
1.38
(35)
0.98
(25)
3/8″ G30
(13)
0.15
(0.07)
Không cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Thông số kích thước giác hút dòng VC45

Ảnh
sản phẩm
Mô hình 2D/3DMã hàng
và vật liệu
A
Đường kính loe
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Giá treo/
cổng chân không
Tải nâng
theo phương ngang*

lb.
(kg)
hệ số 2:1
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45Tải mô hình 3DVC45
(Cao su nitrile)
4.63
(118)
0.38
(10)
1.61
(41)
1.26
(32)
3/8″ NPT55
(24)
0.34
(0.15)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-GTải mô hình 3DVC45-G
(Cao su nitrile)
Ren hệ mét
4.63
(118)
0.38
(10)
1.61
(41)
1.26
(32)
3/8″ G55
(24)
0.34
(0.15)
Không cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-SITải mô hình 3DVC45-SI
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
4.63
(118)
0.38
(10)
1.61
(41)
1.26
(32)
3/8″ NPT55
(24)
0.35
(0.16)
Đầu nối chuyển đổi cho giá treoGiác hút VC lắp giá treo SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC35/VC45-SITải mô hình 3DVC45-SI-G
(Silicone chịu
nhiệt rất cao)
Ren hệ mét
4.63
(118)
0.38
(10)
1.61
(41)
1.26
(32)
3/8″ G55
(24)
0.35
(0.16)
Không cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102

Thông số kích thước giác hút dòng VC40

Ảnh
sản phẩm
Mô hình 2D/3DMã hàng
và vật liệu
A
Đường kính loe
in.
(mm)
C
Độ nén mép
in.
(mm)
F
Chiều cao
in.
(mm)
G
Đường kính mặt phẳng
in.
(mm)
H
Giá treo/
cổng chân không
Tải nâng
theo phương ngang*

lb.
(kg)
hệ số 2:1
Khối lượng
lb
(kg)
Đầu nối chuyển đổi
cho giá treo
Giá treo
dòng SLSA3
Giác hút chân không ANVER VC40VC40
(Cao su nitrile)
Ren hệ mét
4.00
(100)
4.25
(110)
1.18
(30)
0.95
(24)
3/8″ G45
(20)
0.18
(0.08)
Không cần
đầu chuyển
Giá treo SLSA-3838G-102
*
Tải nâng của giác hút nêu trên tính ở mức chân không 24″Hg tại mực nước biển, hệ số an toàn hai (2) khi nâng ngang (nằm phẳng) và bốn (4) khi nâng đứng (dựng đứng). Tải nâng đứng bằng một nửa tải nâng ngang ghi ở trên.
Tải nâng định mức là giá trị ước tính; tải nâng thực tế thay đổi theo bề mặt vật nâng và mức chân không.
Vật liệu giác hút chân không

Cần chọn thiết bị ANVER cho vật của bạn?

Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn