Thiết bị › Giác hút chân không ANVER › Giác hút VC cỡ nhỏ
Giác hút VC25, VC35, VC40 và VC45 của ANVER dùng cao su dày gắn trên đế nhôm, lắp giá treo ở tâm, phù hợp tôn mỏng, tấm nhựa, kính ô tô và bề mặt cong. Trang có đủ bảng kích thước, tải nâng và giá treo đi kèm.
Giác hút chân không ANVER dòng VC có kết cấu đạt chuẩn sản xuất hàng loạt và thiết kế đa dụng, phù hợp với hầu hết ứng dụng. Lớp cao su dày được gắn liền với đế nhôm gia công cơ khí giúp giác hút bền chắc, tuổi thọ cao. Giác hút VC rất phù hợp cho công việc cường độ cao trong ngành ô tô và khâu cấp phôi cho máy dập.
Đặc điểm
Ứng dụng
Vật liệu giác hút
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng và vật liệu | A Đường kính loe in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Giá treo/ cổng chân không | Tải nâng theo phương ngang* lb. (kg) hệ số 2:1 | Khối lượng lb (kg) | Đầu nối chuyển đổi cho giá treo | Giá treo dòng SLSA3 | |
| VC25 (Cao su nitrile) | 2.75 (70) | 0.26 (7) | 1.0 (25.4) | 0.98 (25) | 1/4″ NPT | 15 (6.8) | 0.09 (0.04) | Không cần đầu chuyển | |||
| VC25-G (Cao su nitrile) Ren hệ mét | 2.75 (70) | 0.26 (7) | 1.0 (25.4) | 0.98 (25) | 1/4″ G | 15 (6.8) | 0.09 (0.04) | ||||
| VC25-SI (Silicone chịu nhiệt rất cao) | 2.75 (70) | 0.26 (7) | 1.0 (25.4) | 0.98 (25) | 1/4″ NPT | 15 (6.8) | 0.09 (0.04) | Không cần đầu chuyển | |||
| VC25-SI-G (Silicone chịu nhiệt rất cao) Ren hệ mét | 2.75 (70) | 0.26 (7) | 1.0 (25.4) | 0.98 (25) | 1/4″ G | 15 (6.8) | 0.09 (0.04) |
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng và vật liệu | A Đường kính loe in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Giá treo/ cổng chân không | Tải nâng theo phương ngang* lb. (kg) hệ số 2:1 | Khối lượng lb (kg) | Đầu nối chuyển đổi cho giá treo | Giá treo dòng SLSA3 | |
| VC35 (Cao su nitrile) | 3.75 (95) | 0.33 (8) | 1.38 (35) | 0.98 (25) | 3/8″ NPT | 30 (13) | 0.15 (0.07) | ||||
| VC35-G (Cao su nitrile) Ren hệ mét | 3.75 (95) | 0.33 (8) | 1.38 (35) | 0.98 (25) | 3/8″G | 30 (13) | 0.20 (0.09) | Không cần đầu chuyển | |||
| VC35-SI (Silicone chịu nhiệt rất cao) | 3.75 (95) | 0.33 (8) | 1.38 (35) | 0.98 (25) | 3/8″ NPT | 30 (13) | 0.15 (0.07) | ||||
| VC35-SI-G (Silicone chịu nhiệt rất cao) Ren hệ mét | 3.75 (95) | 0.33 (8) | 1.38 (35) | 0.98 (25) | 3/8″ G | 30 (13) | 0.15 (0.07) | Không cần đầu chuyển |
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng và vật liệu | A Đường kính loe in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Giá treo/ cổng chân không | Tải nâng theo phương ngang* lb. (kg) hệ số 2:1 | Khối lượng lb (kg) | Đầu nối chuyển đổi cho giá treo | Giá treo dòng SLSA3 | |
| VC45 (Cao su nitrile) | 4.63 (118) | 0.38 (10) | 1.61 (41) | 1.26 (32) | 3/8″ NPT | 55 (24) | 0.34 (0.15) | ||||
| VC45-G (Cao su nitrile) Ren hệ mét | 4.63 (118) | 0.38 (10) | 1.61 (41) | 1.26 (32) | 3/8″ G | 55 (24) | 0.34 (0.15) | Không cần đầu chuyển | |||
| VC45-SI (Silicone chịu nhiệt rất cao) | 4.63 (118) | 0.38 (10) | 1.61 (41) | 1.26 (32) | 3/8″ NPT | 55 (24) | 0.35 (0.16) | ||||
| VC45-SI-G (Silicone chịu nhiệt rất cao) Ren hệ mét | 4.63 (118) | 0.38 (10) | 1.61 (41) | 1.26 (32) | 3/8″ G | 55 (24) | 0.35 (0.16) | Không cần đầu chuyển |
| Ảnh sản phẩm | Mã hàng và vật liệu | A Đường kính loe in. (mm) | C Độ nén mép in. (mm) | F Chiều cao in. (mm) | G Đường kính mặt phẳng in. (mm) | H Giá treo/ cổng chân không | Tải nâng theo phương ngang* lb. (kg) hệ số 2:1 | Khối lượng lb (kg) | Đầu nối chuyển đổi cho giá treo | Giá treo dòng SLSA3 | ||
| VC40 (Cao su nitrile) Ren hệ mét | 4.00 (100) | 4.25 (110) | 1.18 (30) | 0.95 (24) | 3/8″ G | 45 (20) | 0.18 (0.08) | Không cần đầu chuyển |
Gửi ảnh, khối lượng và kích thước vật cần nâng. FullSharp là đại diện ANVER, tư vấn cấu hình và báo giá trong 24 giờ.